500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 6
30 câu hỏi
Cho 2Q+P=35, AC=+7. Tìm hàm lợi nhuận
=2-268Q+56
=-2+30Q-58
=-2+26Q-56
=-2+28Q-56
Chọn đáp án C
Cho P=–4Q+68, P=40. Tính Q
Q=3,7
Q=-7,66
Q=7,66
Q=3,66
Chọn đáp án C
Cho P=–4Q+96. Giá tăng 3% từ P₀=51
Giảm 2,16%
Giảm 2,2%
Giảm 2,19%
Giảm 2,1%
Chọn đáp án C
Cho P=–6Q+154. Tính E khi P=63
E=0,5
E=0,45
E=0,4
E=0,55
Chọn đáp án D
Cho P=ln(). Tính MR tại Q=7
MR=-0,41
MR=0,4
MR=-0,4
MR=-0,406
Chọn đáp án D
Cho P=-Q+3, Q=10. Tính P
P=1,6
P=1,58
P=1,57
P=1,41
Chọn đáp án A
Cho AC=3Q+5+. Tìm MC tại Q=5
MC=35
MC=30
MC=40
MC=25
Chọn đáp án B
Cho AC=2Q+8+. Q giảm 3 từ Q₀=15
TC giảm 204
TC giảm 200
TC tăng 200
TC giảm 205
Chọn đáp án B
Cho P=+2Q+12, P=16. Tính Q
Q=1,2
Q=1,24
Q=-3,24
Q=3,2
Chọn đáp án D
Cho P=Q+10, P=16. Tính Q
Q=10
Q=11
Q=15
Q=18
Chọn đáp án B
Cho P=5+. Giá tăng từ 8 lên 10
E=5,8
E=5,81
E=5,802
E=5,79
Chọn đáp án C
Cho Q=10+7L, K=90, L=40. K tăng 3, L giảm 2
Q tăng 19
Q giảm 19
Q giảm 18
Q tăng 18
Chọn đáp án D
Cho Q=5+3L, K=160, L=40. Tính MPK, MPL
MPK=1,35; MPL=8,5
MPK=1,2; MPL=7,5
MPK=1,25; MPL=8
MPK=1,28; MPL=8,1
Chọn đáp án C
Cho hàm sản xuất
Q = 6 − 0,2, trong đó L là lượng nhân công. Tìm L để năng suất lao động trung bình đạt cực đại
L = 15
L = 16
L = 14
L = 17
Chọn đáp án A
Cho hàm sản xuất
Q = 600 − 5L. Tính MPL tại L = 125
MPL = 75
MPL = 80
MPL = 85
MPL = 70
Chọn đáp án B
Cho hàm z = + − 3xy. Tìm x, y để z cực tiểu
x = y = 1
x = y = −1
x = −2, y = 0
x = y = 0
Chọn đáp án D
Cho z = 2x + 3y. Tìm min z với x ≥ 2, y ≥ 1
min z = 7
min z = 8
min z = 6
min z = 5,8
Chọn đáp án A
Cho z = ln( + ). Tính E = x và y
E = 1
E = 1,5
E = 0,5
E = 1,2
Chọn đáp án B
Cho z = ln(x + −1). Tính z(1, )
z(1, ) = 1
z(1, ) = 2
z(1, ) = −1
z(1, ) = 0
Chọn đáp án D
Cho u = + ln(yz). Tính các đạo hàm riêng:
∂u∂y=1y, ∂u∂z=−1z
∂u∂y=1y, ∂u∂z=0
∂u∂y=−1y, ∂u∂z=−1z
∂u∂y=1y, ∂u∂z=1z
Chọn đáp án A
Cho z = − 10xy + . Tính và tại (2,3)
(2,3)=74; (2,3)=93
(2,3)=70; (2,3)=92
(2,3)=78; (2,3)=94
(2,3)=108; (2,3)=104
Chọn đáp án B
Cho z = − 10xy + . Với x=2, y=3. Ước lượng Δz khi x tăng 0,2, y giảm 0,1
Giảm 6
Giảm 6,2
Tăng 6
Tăng 6,2
Chọn đáp án B
Cho z = ln( + −16). Tính z(4,2)
z(4,2)=6,5
z(4,2)=6
z(4,2)=4
z(4,2)=5,7
Chọn đáp án B
Cho A khả nghịch, tìm X từ AX − 2B = C
X=A−1(C+2B)X = A^{-1}(C + 2B)X=A−1(C+2B)
X=(C+2B)A−1X = (C + 2B)A^{-1}X=(C+2B)A−1
X=A(C+2B)X = A(C + 2B)X=A(C+2B)
X=A−1(C−2B)X = A^{-1}(C - 2B)X=A−1(C−2B)
Chọn đáp án A
Cho ma trận A. Tìm A⁻¹
A−1=1det(A)adj(A)
A−1=adj(A)
A−1=det(A)A
A−1=AT
Chọn đáp án A
Cho A=. Tìm a để det(A) nhỏ nhất
a = 3/10
a = 5/11
a = 0,28
a = 3/11
Chọn đáp án D
Cho A= và f(x)= −8x+1. Tính f(A)
f(A)=−8A+If(A) = -8A + If(A)=−8A+I
f(A)=−8A−If(A) = -8A - If(A)=−8A−I
f(A)=8A+If(A) = 8A + If(A)=8A+I
f(A)=0f(A) = 0f(A)=0
Chọn đáp án A
Cho mô hình thị trường =5P−7, =−3P+9, =0,125(−). P(0)=3
P=2, Q=3P = 2,\; Q = 3P=2,Q=3
Mô hình không ổn định
P=2, Q=0P = 2,\; Q = 0P=2,Q=0
P=3, Q=2P = 3,\; Q = 2P=3,Q=2
Chọn đáp án A
Cho =0,4−24, =−0,8+120, P₀=90
P∗=120, Q∗=24P^* = 120,\; Q^* = 24P∗=120,Q∗=24
Mô hình không ổn định
P∗=90, Q∗=12P^* = 90,\; Q^* = 12P∗=90,Q∗=12
P∗=100, Q∗=16P^* = 100,\; Q^* = 16P∗=100,Q∗=16
Chọn đáp án C
Cho mô hình thu nhập quốc dân, Y₀=3500. Tính C năm 15
=2180,79
=2180,70
=2180
=2180,78
Chọn đáp án A








