500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 23
30 câu hỏi
Cho mô hình thị trường 1 loại hàng hóa không ổn định.
Mô hình không ổn định
Mô hình ổn định
Cân bằng tĩnh
Cân bằng động
Chọn đáp án A
Cho mô hình thị trường 1 loại hàng hóa.5P−7=−3P+9
Tìm mức ổn định cân bằng (P,Q), biết giá khởi điểm P(0)=3.
P=2,Q=3P = 2
P=2,5,Q=3,5
P=2,8,Q=3,2
Mô hình không ổn định
Chọn đáp án A
Cho mô hình thị trường với phương trình cung cầu.0,4−24=−0,8+120
Biết thị trường luôn ở trạng thái cân bằng tại mọi thời điểm t, giá khởi điểm = 90. Tìm mức ổn định cân bằng (P,Q)(P, Q)(P,Q).
Mô hình không ổn định
P=2,Q=3P = 2, Q = 3P=2,Q=3
P=90,Q=120P = 90, Q = 120P=90,Q=120
P=0,4,Q=−0,8P = 0,4, Q = -0,8P=0,4,Q=−0,8
Chọn đáp án A
Giải phương trình. \[5t - t = 2\]
t=3+5t
t=3+5t
t=5t−2
t=2+5t
Chọn đáp án C
Giải phương trình. X=?
x=113,33(0,2+6,675)
x=113,4(0,2+6,657)
x=114(0,2+6,57)
x=113,35(0,2+6,655)
Chọn đáp án A
Giải phương trình. \[\frac{{dy}}{{dt}} = - 2y + 150,\quad y(0) = 90\]
y=15+75 \[{e^{ - 2t}}\]
y=10+80 \[{e^{ - 2t}}\]
y=25+65 \[{e^{ - 2t}}\]
y=20+70 \[{e^{ - 2t}}\]
Chọn đáp án A
Giải phương trình \[\frac{{dz}}{{dt}} = - 2,\quad z(0) = 20\].
z=21−3t
z=20−2t
z=22−4T
z=15+3t
Chọn đáp án B
Hàm cầu và hàm tổng chi phí TC được cho bởi công thức. Tính tổng doanh thu cận biên MR và chi phí cận biên MC tại lượng hàng Q làm cực đại lợi nhuận.
MR = MC = 2
MR = MC = 3
MR = MC = 1
MR = 3, MC = 1
Chọn đáp án A
Hàm cầu 4P+Q−16=0 và hàm tổng chi phí TC=4+2Q+3Q2. Tính tổng doanh thu cận biên MR và chi phí cận biên MC tại lượng hàng Q làm cực đại lợi nhuận.
MR = MC = 2
MR = MC = 3
MR = MC = 1
MR = 3, MC = 1
Chọn đáp án A
Một chiếc xe hơi có giá trị xuất xưởng 1250 triệu VND, sau 2 năm được bán lại với giá 572 triệu VND. Hỏi chiếc xe bị giảm giá trị bao nhiêu phần trăm so với giá khởi điểm?
55%
54,5%
54%
54,3%
Chọn đáp án B
Một công ty khai thác than sở hữu 2 mỏ than A và B. Mỗi giờ chi phí khai thác tại mỏ A là 50 USD, tại mỏ B là 40 USD. Năng suất khai thác 1 giờ tại mỏ A là 0,75 tấn than chất lượng cao, 0,25 tấn chất lượng trung bình, 0,5 tấn chất lượng thấp; tại mỏ B: 0,25 tấn cao, 0,25 tấn trung bình, 1,5 tấn thấp. Hợp đồng cung cấp 36 tấn than chất lượng cao, 24 tấn trung bình, 72 tấn thấp. Xác định số giờ khai thác tại 2 mỏ để chi phí thấp nhất.
22 giờ, B: 74 giờ
23,5 giờ, B: 70 giờ
24 giờ, B: 72 giờ
72 giờ, B: 24 giờ
Chọn đáp án C
Một công ty sản xuất 2 loại sản phẩm A, B từ 4 loại nguyên liệu I, II, III, IV. Để sản xuất 1 đơn vị A cần 8I, 5II, 1IV; 1 đơn vị B cần 3I, 4II, 1III. Lợi nhuận: A = 5 triệu VND, B = 2 triệu VND. Dự trữ: I=24, II=20, III=3, IV=2,5. Xác định phương án sản xuất tối ưu.
A=2,12; B=2,35
A=2,5; B=1,33
A=2,3; B=2,75
A=2,5; B=3
Chọn đáp án B
Một cửa hàng bán xe máy doanh số tăng 5% mỗi năm. Hiện doanh số 400 xe, cần >=500 xe để có lãi. Sau ít nhất bao nhiêu năm đạt mức lãi đầu tiên?
5 năm
4,5 năm
4 năm
6 năm
Chọn đáp án A
Một doanh nghiệp có hàm sản xuất Q=3L+4KQ = 3L + 4KQ=3L+4K, chi phí nhân công 2 USD/đv, chi phí vốn 3 USD/đv, sản phẩm bán giá 12 USD. Tìm lợi nhuận cực đại.
π = 350
π = 343
π = 353
π = 453
Chọn đáp án A
Một doanh nghiệp sản xuất 2 loại sản phẩm, bán ra thị trường với giá 80 USD và 70 USD. Tổng chi phí TCTCTC được cho. Tìm cực đại lợi nhuận π.
2800
3200
2600
3600
Chọn đáp án C
Một hãng sản xuất 2 loại sản phẩm với các hàm cầu: P1=300−2Q1P_1 = 300 - 2Q_1P1=300−2Q1, P2=200−Q2P_2 = 200 - Q_2P2=200−Q2, hàm tổng chi phí TC=5000+100(Q1+Q2)TC = 5000 + 100(Q_1 + Q_2)TC=5000+100(Q1+Q2). Tìm giá và lượng sản phẩm để đạt lợi nhuận cực đại.
Q1=30,Q2=70
Q1=40,Q2=60
Q1=50,Q2=50
Q1=60,Q2=40
Chọn đáp án C
Một hãng sản xuất có doanh thu cận biên MR=15−4. Tìm hàm tổng doanh thu TR.
TR=15Q−Q4
TR=15Q−Q2
TR=15Q−2Q2
TR=15Q−4Q2
Chọn đáp án D
Một hãng sản xuất có doanh thu cận biên MR=15−4Q, với Q là lượng sản phẩm đầu ra. Tìm hàm tổng doanh thu TR.
TR=15Q−2
TR=15Q−4
TR=15
TR=15Q−1
Chọn đáp án A
Một lượng tiền gốc 12.000 triệu VND được đầu tư với lãi suất 15% một năm, lãi kép tính theo năm. Hỏi sau bao nhiêu năm, tổng lượng đầu tư sẽ vượt mức 25.000 triệu VND?
5,5 năm
5 năm
6,5 năm
6 năm
Chọn đáp án A
Một mô hình kinh tế vĩ mô được cho bởi hệ phương trình tuyến tính Ax=b. Hãy xác định lãi suất của nhu cầu đầu tư \[I = c + d\pi \], với các thông số 0<b, c<0, d>0
\[\pi = \frac{{{M_S}(1 - a) + {K_1}(b + d + {G^*})}}{{{K_2}(1 - a) + c{K_1}}}\]
\[\pi = \frac{{{M_S}(1 - a) - {K_1}(b + d + {G^*})}}{{{K_2}(1 - a) + c{K_1}}}\]
\[\pi = \frac{{{M_S}(1 - a) + {K_1}(b + d + {G^*})}}{{{K_2}(1 - a) - c{K_1}}}\]
\[\pi = \frac{{{M_S}(1 - a) - {K_1}(b + d + {G^*})}}{{{K_2}(1 - a) - c{K_1}}}\]
Chọn đáp án C
Một người đầu tư 700 triệu VND trong thời hạn 5 năm với lãi suất 8%/năm, lãi kép theo năm. Tính tổng số tiền thu được sau 5 năm.
1028 triệu
1028,5 triệu
1028,53 triệu
1028,52 triệu
Chọn đáp án C
Một người gửi tiền tiết kiệm 1000 USD vào đầu mỗi năm với lãi suất 10%/năm, lãi kép tính theo năm. Hỏi sau bao nhiêu năm tổng lượng tiền tiết kiệm vượt mức 50.000 USD?
14 năm
17 năm
16 năm
15 năm
Chọn đáp án D
Một người gửi tiết kiệm 5000 USD vào tài khoản ngân hàng với lãi suất 4%/năm, lãi tính theo quý. Hỏi sau bao nhiêu năm, tổng lượng tiền tiết kiệm vượt mức 100.000 USD?
8 năm
9 năm
8,5 năm
10 năm
Chọn đáp án B
Một người muốn gửi tiết kiệm một lượng tiền gốc vào 2 ngân hàng X, Y trong 3 năm. Lãi suất ngân hàng X: 6%/năm. Ngân hàng Y: năm đầu 3%, các năm tiếp theo 7%, lãi kép theo năm. Người gửi nên chọn phương án nào để tổng tiền tiết kiệm sau 3 năm lớn nhất?
Gửi vào ngân hàng Y cả 3 năm
Gửi X 2 năm, Y 1 năm
Gửi X 1 năm, Y 2 năm
Gửi X cả 3 năm
Chọn đáp án A
Một nhà máy có chi phí cố định 300 USD/tuần và chi phí biến đổi trên một đơn vị hàng VC=3Q−42. Tìm lượng hàng Q để chi phí trung bình tuần thấp nhất.
Q = 14
Q = 11
Q = 12
Q = 10
Chọn đáp án C
Một xí nghiệp sản xuất 2 loại sản phẩm A, B. 1 đơn vị A cần 0,4 đơn vị chất xúc tác, 1 đơn vị B cần 0,3 đơn vị chất xúc tác và 0,2 đơn vị A. Lợi nhuận 1 đơn vị A = 15 triệu VND, giá A gấp đôi B. Dây chuyền sản xuất đồng bộ A:B = 3:2, dự trữ chất xúc tác từ 60–90 đơn vị. Xây dựng phương án tối ưu.
Sản xuất 156,12 đơn vị A và 91,84 đơn vị B
Sản xuất 154,7 đơn vị A và 91 đơn vị B
Sản xuất 156,145 đơn vị A và 91,85 đơn vị B
Sản xuất 153 đơn vị A và 90 đơn vị B
Chọn đáp án C
Mức thu nhập quốc dân của một quốc gia tại năm t được xác định bởi Yt=...+150Y_t = ... + 150Yt=...+150. Biết mức thu nhập năm đầu tiên ~100 tỷ USD. Xác định thu nhập sau 60 năm.
Khoảng 600 tỷ USD
Khoảng 550 tỷ USD
Khoảng 580 tỷ USD
Khoảng 615 tỷ USD
Chọn đáp án C
Sau cuộc đấu giá, một người mua bình cổ với giá 1575 triệu VND. Biết giá khởi điểm 500 triệu VND. Tỷ lệ phần trăm tăng giá?
Tăng 200%
Tăng 275%
Tăng 215%
Tăng 315%
Chọn đáp án C
Siêu thị X doanh thu 500 tỷ VND, tăng 2,5%/năm. Siêu thị Y doanh thu 350 tỷ VND, tăng 4,5%/năm. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm doanh thu Y vượt X?
20 năm
19 năm
18 năm
18,5 năm
Chọn đáp án C
Tìm a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ax - 3y + z = 0,}\\{ay + 3z = 1,}\\{4y + 5z = 6}\end{array}} \right.\]
a = 2,4
a ≠ 2,4 và a ≠ 0
a = 0
a = 2,4 hoặc a = 0
Chọn đáp án B








