500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 24
30 câu hỏi
Tìm ma trận X thỏa mãn hệ thức 3X=2X+R+V.
X = Uj7ftD1X4Qbvz
X = S3hVvd33f5zgH4fuuzkf
X = H91Ve9f1D4l3eRCP3gQs
X = R + V
Chọn đáp án D
Tìm max/min của \[f(x,y) = 2x + 5y\] với ràng buộc \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y \ge 9,}\\{2x + y \ge 10,}\\{x + 3y \ge 15,}\\{x + 2y \ge 14,}\\{0 \le x \le 30,}\\{0 \le y \le 40}\end{array}} \right.\]
max = 260, min = 29
max = 270, min = 25
max = 270, min = 24,5
max = 265, min = 25
Chọn đáp án B
Tìm max/min của \[f(x,y) = 3x - 4y\]với ràng buộc: \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - 2x + y \le 1,}\\{2x - y \le 2,}\\{x + y \le 27,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\].
max = 6, min = -73
max = 8, min = -10
max = 10, min = -75
max = 8, min = -75
Chọn đáp án D
Tìm max/min{3x−4y}, với các điều kiện \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - 2x + y \le 1,}\\{2x - y \le 2,}\\{x - y \le 2,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=5, min=−4
max=6, min=−3
max=4, min=−2
max=3, min=−1
Chọn đáp án A
Tìm max/min{5x+y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - 2y \le 3,}\\{3x - y \le 4,}\\{x \ge 1,}\\{y \le 10}\end{array}} \right.\]
max=82, min=6
max=75, min=6
max=85, min=4.8
max80, min=5
Chọn đáp án A
Tìm max/min{6x+2y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \ge 0,}\\{3x + y \ge 8,}\\{x + y \le 8,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=48, min=16
max=20, min=12
max=45, min=15
max=50, min=12
Chọn đáp án A
Tìm max/min{4x+3y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \le 5,}\\{3x + 2y \le 18,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=28, min=0
max=30, min=2
max=25, min=1
max=26, min=0
Chọn đáp án A
Tìm max/min{7x−2y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \le 5,}\\{3x + 2y \le 18,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=31, min=−2
max=28, min=0
max=30, min=−1
max=29, min=−3
Chọn đáp án A
Tìm max/min{2x+5y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y \le 7,}\\{2x + 3y \le 12,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=30, min=0
max=29, min=1
max, min=0
max=27, min=0
Chọn đáp án A
Tìm max/min{x+4y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + y \le 10,}\\{x + 3y \le 12,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=20, min=0
max=19, min=1
max= 18, min=0
max=17, min=0
Chọn đáp án A
Tìm max/min{3x+2y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y \le 6,}\\{2x + 3y \le 12,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=18, min=0
max=17, min=1
max=16, min=0
max=15, min=0
Chọn đáp án A
Tìm max/min{5x+y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - 2y \le 4,}\\{3x + y \le 9,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=20, min=0
max=18, min=1
max=19, min=0
max=17, min=0
Chọn đáp án A
Tìm max/min{4x−y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + y \le 8,}\\{x - y \le 3,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=12, min=−1
max=11, min=0
max=10, min=0
max=9, min=1
Chọn đáp án A
Tìm max/min{x+2y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y \le 5,}\\{3x + 2y \le 10,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=8, min=0
max=7, min=1
max=6, min=0
max=5, min=0
Chọn đáp án A
Tìm max/min{2x+3y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y \le 4,}\\{x + 2y \le 5,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=10, min=0
max=9, min=1
max=8, min=0
max=7, min=0
Chọn đáp án C
Tìm max/min{3x−4y}, với các điều kiện \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - 2x + y \le 1,}\\{2x - y \le 2,}\\{x + y \le 2,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=3, min=−2
max=2, min=−1
max=1, min=0
max=4, min=−3
Chọn đáp án A
Tìm max/min{x+y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - 2y \le 3,}\\{2x + y \le 5,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=4, min=0
max=5, min=1
max=3, min=0
max=6, min=2
Chọn đáp án A
Tìm max/min{5x+2y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y \le 3,}\\{2x + 3y \le 6,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=15, min=0
max=14, min=1
max=13, min=0
max=12, min=0
Chọn đáp án A
Tìm max/min{2x−y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y \le 4,}\\{3x - y \le 5,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=6, min=−1
max=5, min=0
max=4, min=1
max=3, min=0
Chọn đáp án A
Tìm max/min{4x+3y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + y \le 5,}\\{x + 3y \le 6,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=14, min=0
max=13, min=1
max=12, min=0
max=11, min=0
Chọn đáp án A
Tìm max/min{x+4y}, với các điều kiện. \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y \le 5,}\\{2x + 3y \le 9,}\\{x \ge 0,}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\]
max=15, min=0
max14, min=1
max=13, min=0
max=12, min=0
Chọn đáp án C
Tìm tập xác định E của hàm \[f(x,y) = 2 - {x^2} - {y^2}\]
E={(x,y)∣−1≤x≤1,−1≤y≤1}
E={(x,y)∣−1≤x≤1,−1<y<1}
E={(x,y)∣x≤−1,−1≤y≤1}
E={(x,y)∣−1<x<1,−1≤y≤1}
Chọn đáp án A
Tìm tập xác định E của hàm \[f(x,y) = 2 - {x^2} - {y^2}\]
E={(x,y)∣−2≤x≤2,−1≤y≤1}
E={(x,y)∣−2≤x≤2,−1<y<1}
E={(x,y)∣−2≤x≤2,y<1}
E={(x,y)∣−2≤x≤2,−1≤y<1}
Chọn đáp án D
Tính đến 31/12/2020, số công nhân của xí nghiệp tăng 25% so với 01/01/2020. Biết số công nhân đầu năm là 1240.
1555
1565
1550
1560
Chọn đáp án A
Tính diện tích S của hình phẳng bị giới hạn bởi các đường y=x, x+y=3.
S=4
S=4,2
S=4,5
S=5
Chọn đáp án C
Tính diện tích S của hình phẳng bị giới hạn bởi các đường y=xy , x=1, x=5, y=0
S=41,33
S=41,34
S=41,35
S=41,4
Chọn đáp án B
Tính diện tích S của hình phẳng bị giới hạn bởi các đường y=0, y=x3
S=0,05
S=0,07
S=0,08
S=0,1
Chọn đáp án C
Tính diện tích S của hình phẳng bị giới hạn bởi các đường y=0, y=x^3 + 1, x=1, x=3.
S=21
S=21,05
S=21,09
S=21,099
Chọn đáp án C
Tính giá trị hiện tại S0S_0S0 của một dòng thu nhập liên tục 2500 USD/năm, chiết khấu 5% trong 5 năm.
10000
10500
11000
11500
Chọn đáp án C
Tính III theo công thức đã cho.
0,34
0,346
0,35
0,36
Chọn đáp án B








