500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 20
30 câu hỏi
max
\[A.nn{\rm{\backslash }}[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\\{ - 1}&1\end{array}} \right)n{\rm{\backslash }}]B.nn{\rm{\backslash }}[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}\\1&0\end{array}} \right)n{\rm{\backslash }}]C.{\rm{\backslash }}[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\{ - 1}&0\end{array}} \right)n{\rm{\backslash }}]D.{\rm{\backslash }}[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\1&{ - 1}\end{array}} \right)\]
Z=6x+5y với các điều kiện \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + 5y \le 3,}\\{ - 3x + 8y \le - 5,}\\{x \ge 0,\;y \ge 0}\end{array}} \right.\]Bài toán có mấy phương án tối ưu (PATƯ)?
Không có PATƯ
Có 1 PATƯ
Có 3 PATƯ
Có 2 PATƯ
Chọn đáp án A
max Z = x +y với các điều kiện \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y \le 30,}\\{y \le 1,}\\{x \ge 0}\end{array}} \right.\] Bài toán có mấy phương án tối ưu (PATƯ)?
Không có PATƯ
Có 1 PATƯ
Có vô số PATƯ
Có 2 PATƯ
Chọn đáp án B
max Z=x=y với các điều kiện \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \le 2,}\\{ - 3x + 2y \le - 1,}\\{x \ge 0,\;y \ge 0}\end{array}} \right.\]Bài toán có phương án tối ưu (PATƯ) không?
Không có PATƯ
Có 1 PATƯ
Có 2 PATƯ
Có vô số PATƯ
Chọn đáp án A
Z=2x+5y với các điều kiện \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{5x + 4y \ge 20,}\\{2x + 5y \ge 10,}\\{x \ge 0,\;y \ge 0}\end{array}} \right.\]Bài toán có mấy phương án tối ưu (PATƯ)?
Có 2 PATƯ
Có 1 PATƯ
Không có PATƯ
Có vô số PATƯ
Chọn đáp án C
Biết hàm chi phí cận biên của một công ty làMC = 3 - 2Q +5 với Q là lượng sản phẩm đầu ra, và chi phí cố định FC=100. Tìm hàm tổng chi phí TC.
TC=3−2Q+5+100
TC=3+5Q+100
TC=2Q+5+100
TC=3−2Q+5+100Q2
Chọn đáp án B
Biết mức thu nhập Y là tổng hòa của 2 mức chi tiêu CCC và tiết kiệm S, và C=0,05+0,2Y+60 Tính khuynh hướng tiêu dùng biên MPC và khuynh hướng tiết kiệm biên MPSMPSMPS tại Y=25Y = 25Y=25.
MPC=2,52; MPS=−1,52
MPC=2,51; MPS=1, 48
MPC=2,5; MPS=−1,5
MPC=2,54; MPS=−1,54
Chọn đáp án B
Biết mức thu nhập Y là tổng hòa của 2 mức chi tiêu CCC và tiết kiệm S, và C=0,05+0,2Y+60C = 0,05 + 0,2Y + 60C=0,05+0,2Y+60. Tính khuynh hướng tiêu dùng biên MPCMPCMPC và khuynh hướng tiết kiệm biên MPSMPSMPS tại Y=25Y = 25Y=25.
MPC=2,51; MPS=1,48MPC = 2,51; \; MPS = 1,48MPC=2,51;MPS=1,48
MPC=2,54; MPS=−1,54MPC = 2,54; \; MPS = -1,54MPC=2,54;MPS=−1,54
MPC=2,5; MPS=−1,5MPC = 2,5; \; MPS = -1,5MPC=2,5;MPS=−1,5
MPC=2,52; MPS=−1,52MPC = 2,52; \; MPS = -1,52MPC=2,52;MPS=−1,52
Chọn đáp án B
Biết mức thu nhập Y là tổng hòa của 2 mức chi tiêu CCC và tiết kiệm S, và C=0,05+0,2Y+60. Bài toán: Tính khuynh hướng tiêu dùng biên MPCMPCMPC và khuynh hướng tiết kiệm biên MPSMPSMPS.
MPC=2,52; MPS=−1,52
MPC=2,51; MPS=1,48
MPC=2,54; MPS=−1,54
MPC=2,5; MPS=−1,5
Chọn đáp án D
Biết thặng dư của nhà sản xuất là 500 tại Q=aQ với hàm cung P=3+4Q. Tìm A.
a=15, 79
a=15,5
a=15,81
a=15,78
Chọn đáp án C
Chi phí cố định để sản xuất một loại sản phẩm là 84, còn chi phí biến đổi trên 1 đơn vị sản phẩm là 2+. Từ ý nghĩa của chi phí cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của tổng chi phí khi lượng hàng Q tăng 2 đơn vị từ lượng ban đầu Q0=30Q_0 = 30Q0=30 (đơn vị).
Tăng 14 đơn vị
Tăng 16 đơn vị
Tăng 18 đơn vị
Giảm 16 đơn vị
Chọn đáp án B
Cho ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&{ - 1}\\1&1\end{array}} \right)\]
\[A.nn{\rm{\backslash }}[A{B^T} = 45n{\rm{\backslash }}]B.nn{\rm{\backslash }}[A{B^T} = 48n{\rm{\backslash }}]C.nn{\rm{\backslash }}[A{B^T} = (45)n{\rm{\backslash }}]D.nn{\rm{\backslash }}[A{B^T} = (48)\]
. Tìm A^-1.
\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\\{ - 1}&1\end{array}} \right)\]
\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}\\1&0\end{array}} \right)\]
\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\{ - 1}&0\end{array}} \right)\]
\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\1&{ - 1}\end{array}} \right)\]
\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{5x + 4y + 2z = 2,}\\{6x + 3y + mz = 2,}\\{x + 2y + 3z = 5}\end{array}} \right.\]
Chọn đáp án B
Cho ma trận A=(124),B=(567)A = (124), B = (567)A=(124),B=(567). Tính ABTAB^TABT.
\[A{B^T}\]= 45
\[A{B^T}\]=48
\[A{B^T}\]=(45)
\[A{B^T}\]=(48)
Chọn đáp án A
Cho ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&{ - 1}\\1&1\end{array}} \right)\], \[B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\3&2\end{array}} \right)\]. Tính E=AB− BA.
E=7−1−27
E=−7−1−27
E=−71−27
E=0 (ma trận không)
Chọn đáp án A
Cho biết khuynh hướng tiết kiệm biên MPS=0,4và mức tiết kiệm S=40 khi thu nhập Y=64. Tìm hàm tiết kiệm S.
S=0,4Y+0,3−9,6
S=0,4Y+0,3+9,6
S=0,4Y−0,3+9,6
S=0,4Y−0,3+9,8
Chọn đáp án B
Cho biết khuynh hướng tiêu dùng biên MPC=0,6và mức tiêu dùng C=95 khi thu nhập Y=125. Tìm hàm tiêu dùng C.
C=0,6Y++0,225+14,375
C=0,6Y+0,25+14,375
C=0,6Y+0,225+14,385
C=0,6Y+0,225+14,375
Chọn đáp án D
Cho các hàm cung, cầu \[P = 2 + {Q_s},\quad P = - 3 + 7{Q_d}\]. Tìm giá và lượng cân bằng.
P=36,Q=11
P=37,Q=11
P=36,Q=10
P=37,Q=10
Chọn đáp án C
Cho các hàm cung, cầu. \[P = 2 + Qs,Qs = - 3 + 7P\]. Tìm giá và lượng cân bằng.
P=37,Q=11
P=37,Q=10
P=36,Q=10
P=36,Q=11
Chọn đáp án A
Cho các hàm cung, cầu. \[P = 10 + {Q_s},\quad P = - 3 + 9{Q_d}\]. Nếu chính phủ đánh thuế 38 USD trên một đơn vị sản phẩm, giá và lượng cân bằng thay đổi như thế nào so với khi chưa đánh thuế?
Giá P tăng lên 29,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị
Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 8,5 đơn vị
Giá P tăng lên 29 USD, lượng Q giảm 9 đơn vị
Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị
Chọn đáp án C
Cho các hàm cung, cầu. \[P = 10 + {Q_s},\quad P = - 3 + 9{Q_d}\]. Nếu chính phủ đánh thuế 38 USD trên một đơn vị sản phẩm, giá và lượng cân bằng thay đổi như thế nào so với khi chưa đánh thuế?
Giá P tăng lên 29 USD, lượng Q giảm 9 đơn vị
Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị
Giá P tăng lên 29,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị
Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 8,5 đơn vị
Chọn đáp án A
Cho các hàm cung, cầu: Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng.
Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng
Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04
Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04
Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05
Chọn đáp án A
Cho các hàm cung, cầu.P=47,Q=4
P=47,Q=4
P=47,Q=−7
P=36,Q=−7
P=36,Q=4
Chọn đáp án A
Cho các hàm cung, cầu. Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng.
P=36,Q=4
P=47,Q=−7
P=47,Q=4
P=36,Q=−7
Chọn đáp án C
Cho các hàm cung, cầu.
P=37,Q=11
P=37,Q=10
P=36,Q=10
P=36,Q=11
Chọn đáp án B
Cho các hàm cung, cầu: Nếu chính phủ đánh thuế 38 USD trên một đơn vị sản phẩm.
Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị
Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 8,5 đơn vị
Giá P tăng lên 29 USD, lượng Q giảm 9 đơn vị
Giá P tăng lên 29,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị
Chọn đáp án D
Cho các hàm cung, cầu.P=2+12,Qs=−4+
Tìm giá và lượng cân bằng.
P=36,Q=−7
P=36,Q=4
P=47,Q=4
P=47,Q=−7
Chọn đáp án B
Cho các hàm cung, cầu.P=2+12,Qs=−4+68
Tìm giá và lượng cân bằng.
P=47,Q=−7
P=47,Q=4
P=36,Q=−7
P=36,Q=4
Chọn đáp án B
Cho các ma trận. \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&1&0\\{ - 2}&1&5\\4&0&6\end{array}} \right)B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 4}\\{ - 5}&1&3\\8&0&1\end{array}} \right)C = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&{ - 3}\\4&7&1\\2&5&9\end{array}} \right)\]
Biết D=(2A+3B)C. Tìm phần tử d23.
\[{d_{23}}\]=42
\[{d_{23}}\]=39
\[{d_{23}}\]=41
\[{d_{23}}\]=40
Chọn đáp án B
Cho các ma trận A và B. Tìm ma trận X thỏa mãn phương trình. \[4 \cdot 7 \cdot 5 \cdot 0 \cdot 2 \cdot 1 \cdot 2{\mkern 1mu} A + 3B = {X^T}\]
X=62136111
X=66132111
X=62136111
X=26613111
Chọn đáp án D
Cho các ma trận. \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&3\\1&2&{ - 1}\end{array}} \right)\] \[B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&{ - 1}\\5&4&2\end{array}} \right)\]
Tính 2A+3BT2A + 3B^T2A+3BT.
\[2A + 3{B^T} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}6&{18}&{19}\\{ - 3}&{14}&?\end{array}} \right)\]
\[2A + 3{B^T} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&{17}&{19}\\{ - 3}&{24}&?\end{array}} \right)\]
\[2A + 3{B^T} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&{18}&{19}\\{ - 3}&{24}&?\end{array}} \right)\]
\[2A + 3{B^T} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&{18}&{19}\\{ - 3}&{14}&?\end{array}} \right)\]
Chọn đáp án C
Cho các ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&3\\1&2&{ - 1}\end{array}} \right)\] và \[B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&{ - 1}\\5&4&2\end{array}} \right)\]. Tính 2A+3B.
\[2A + 3B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&0&1\\{16}&{16}&1\end{array}} \right)\]
\[2A + 3B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&2&{14}\\0&{15}&2\end{array}} \right)\]
\[2A + 3B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}6&0&{18}\\0&{16}&3\end{array}} \right)\]
\[2A + 3B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}4&0&{17}\\0&{15}&2\end{array}} \right)\]
Chọn đáp án A








