500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 20
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 20

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp31 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

max

\[A.nn{\rm{\backslash }}[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\\{ - 1}&1\end{array}} \right)n{\rm{\backslash }}]B.nn{\rm{\backslash }}[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}\\1&0\end{array}} \right)n{\rm{\backslash }}]C.{\rm{\backslash }}[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\{ - 1}&0\end{array}} \right)n{\rm{\backslash }}]D.{\rm{\backslash }}[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\1&{ - 1}\end{array}} \right)\]

Z=6x+5y với các điều kiện \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + 5y \le 3,}\\{ - 3x + 8y \le - 5,}\\{x \ge 0,\;y \ge 0}\end{array}} \right.\]Bài toán có mấy phương án tối ưu (PATƯ)?

Không có PATƯ

Có 1 PATƯ

Có 3 PATƯ

Có 2 PATƯ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

max Z = x +y với các điều kiện \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y \le 30,}\\{y \le 1,}\\{x \ge 0}\end{array}} \right.\] Bài toán có mấy phương án tối ưu (PATƯ)?

Không có PATƯ

Có 1 PATƯ

Có vô số PATƯ

Có 2 PATƯ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

max Z=x=y với các điều kiện \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \le 2,}\\{ - 3x + 2y \le - 1,}\\{x \ge 0,\;y \ge 0}\end{array}} \right.\]Bài toán có phương án tối ưu (PATƯ) không?

Không có PATƯ

Có 1 PATƯ

Có 2 PATƯ

Có vô số PATƯ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Z=2x+5y với các điều kiện \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{5x + 4y \ge 20,}\\{2x + 5y \ge 10,}\\{x \ge 0,\;y \ge 0}\end{array}} \right.\]Bài toán có mấy phương án tối ưu (PATƯ)?

Có 2 PATƯ

Có 1 PATƯ

Không có PATƯ

Có vô số PATƯ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết hàm chi phí cận biên của một công ty làMC = 3 - 2Q +5 với Q là lượng sản phẩm đầu ra, và chi phí cố định FC=100. Tìm hàm tổng chi phí TC.

TC=3−2Q+5+100

TC=3+5Q+100

TC=2Q+5+100

TC=3−2Q+5+100Q2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết mức thu nhập Y là tổng hòa của 2 mức chi tiêu CCC và tiết kiệm S, và C=0,05+0,2Y+60 Tính khuynh hướng tiêu dùng biên MPC và khuynh hướng tiết kiệm biên MPSMPSMPS tại Y=25Y = 25Y=25.

MPC=2,52; MPS=−1,52

MPC=2,51; MPS=1, 48

MPC=2,5; MPS=−1,5

MPC=2,54; MPS=−1,54

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết mức thu nhập Y là tổng hòa của 2 mức chi tiêu CCC và tiết kiệm S, và C=0,05+0,2Y+60C = 0,05 + 0,2Y + 60C=0,05+0,2Y+60. Tính khuynh hướng tiêu dùng biên MPCMPCMPC và khuynh hướng tiết kiệm biên MPSMPSMPS tại Y=25Y = 25Y=25.

MPC=2,51; MPS=1,48MPC = 2,51; \; MPS = 1,48MPC=2,51;MPS=1,48

MPC=2,54; MPS=−1,54MPC = 2,54; \; MPS = -1,54MPC=2,54;MPS=−1,54

MPC=2,5; MPS=−1,5MPC = 2,5; \; MPS = -1,5MPC=2,5;MPS=−1,5

MPC=2,52; MPS=−1,52MPC = 2,52; \; MPS = -1,52MPC=2,52;MPS=−1,52

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết mức thu nhập Y là tổng hòa của 2 mức chi tiêu CCC và tiết kiệm S, và C=0,05+0,2Y+60. Bài toán: Tính khuynh hướng tiêu dùng biên MPCMPCMPC và khuynh hướng tiết kiệm biên MPSMPSMPS.

MPC=2,52; MPS=−1,52

MPC=2,51; MPS=1,48

MPC=2,54; MPS=−1,54

MPC=2,5; MPS=−1,5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết thặng dư của nhà sản xuất là 500 tại Q=aQ với hàm cung P=3+4Q. Tìm A.

a=15, 79

a=15,5

a=15,81

a=15,78

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi phí cố định để sản xuất một loại sản phẩm là 84, còn chi phí biến đổi trên 1 đơn vị sản phẩm là 2+. Từ ý nghĩa của chi phí cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của tổng chi phí khi lượng hàng Q tăng 2 đơn vị từ lượng ban đầu Q0=30Q_0 = 30Q0​=30 (đơn vị).

Tăng 14 đơn vị

Tăng 16 đơn vị

Tăng 18 đơn vị

Giảm 16 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&{ - 1}\\1&1\end{array}} \right)\]

\[A.nn{\rm{\backslash }}[A{B^T} = 45n{\rm{\backslash }}]B.nn{\rm{\backslash }}[A{B^T} = 48n{\rm{\backslash }}]C.nn{\rm{\backslash }}[A{B^T} = (45)n{\rm{\backslash }}]D.nn{\rm{\backslash }}[A{B^T} = (48)\]

. Tìm A^-1.

\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\\{ - 1}&1\end{array}} \right)\]

\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}\\1&0\end{array}} \right)\]

\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\{ - 1}&0\end{array}} \right)\]

\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\1&{ - 1}\end{array}} \right)\]

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{5x + 4y + 2z = 2,}\\{6x + 3y + mz = 2,}\\{x + 2y + 3z = 5}\end{array}} \right.\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận A=(124),B=(567)A = (124), B = (567)A=(124),B=(567). Tính ABTAB^TABT.

\[A{B^T}\]= 45

\[A{B^T}\]=48

\[A{B^T}\]=(45)

\[A{B^T}\]=(48)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}0&{ - 1}\\1&1\end{array}} \right)\], \[B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\3&2\end{array}} \right)\]. Tính E=AB− BA.

E=7−1−27

E=−7−1−27

E=−71−27

E=0 (ma trận không)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết khuynh hướng tiết kiệm biên MPS=0,4và mức tiết kiệm S=40 khi thu nhập Y=64. Tìm hàm tiết kiệm S.

S=0,4Y+0,3−9,6

S=0,4Y+0,3+9,6

S=0,4Y−0,3+9,6

S=0,4Y−0,3+9,8

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết khuynh hướng tiêu dùng biên MPC=0,6và mức tiêu dùng C=95 khi thu nhập Y=125. Tìm hàm tiêu dùng C.

C=0,6Y++0,225+14,375

C=0,6Y+0,25+14,375

C=0,6Y+0,225+14,385

C=0,6Y+0,225+14,375

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu \[P = 2 + {Q_s},\quad P = - 3 + 7{Q_d}\]. Tìm giá và lượng cân bằng.

P=36,Q=11

P=37,Q=11

P=36,Q=10

P=37,Q=10

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu. \[P = 2 + Qs,Qs = - 3 + 7P\]. Tìm giá và lượng cân bằng.

P=37,Q=11

P=37,Q=10

P=36,Q=10

P=36,Q=11

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu. \[P = 10 + {Q_s},\quad P = - 3 + 9{Q_d}\]. Nếu chính phủ đánh thuế 38 USD trên một đơn vị sản phẩm, giá và lượng cân bằng thay đổi như thế nào so với khi chưa đánh thuế?

Giá P tăng lên 29,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị

Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 8,5 đơn vị

Giá P tăng lên 29 USD, lượng Q giảm 9 đơn vị

Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu. \[P = 10 + {Q_s},\quad P = - 3 + 9{Q_d}\]. Nếu chính phủ đánh thuế 38 USD trên một đơn vị sản phẩm, giá và lượng cân bằng thay đổi như thế nào so với khi chưa đánh thuế?

Giá P tăng lên 29 USD, lượng Q giảm 9 đơn vị

Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị

Giá P tăng lên 29,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị

Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 8,5 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu: Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng.

Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng

Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04

Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04

Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu.P=47,Q=4

P=47,Q=4

P=47,Q=−7

P=36,Q=−7

P=36,Q=4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu. Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng.

P=36,Q=4

P=47,Q=−7

P=47,Q=4

P=36,Q=−7

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu.

P=37,Q=11

P=37,Q=10

P=36,Q=10

P=36,Q=11

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu: Nếu chính phủ đánh thuế 38 USD trên một đơn vị sản phẩm.

Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị

Giá P tăng lên 28,5 USD, lượng Q giảm 8,5 đơn vị

Giá P tăng lên 29 USD, lượng Q giảm 9 đơn vị

Giá P tăng lên 29,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu.P=2+12,Qs=−4+

Tìm giá và lượng cân bằng.

P=36,Q=−7

P=36,Q=4

P=47,Q=4

P=47,Q=−7

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu.P=2+12,Qs=−4+68

Tìm giá và lượng cân bằng.

P=47,Q=−7

P=47,Q=4

P=36,Q=−7

P=36,Q=4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các ma trận. \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}3&1&0\\{ - 2}&1&5\\4&0&6\end{array}} \right)B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&2&{ - 4}\\{ - 5}&1&3\\8&0&1\end{array}} \right)C = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&{ - 3}\\4&7&1\\2&5&9\end{array}} \right)\]​​

Biết D=(2A+3B)C. Tìm phần tử d23​.

\[{d_{23}}\]​=42

\[{d_{23}}\]=39

\[{d_{23}}\]​=41

\[{d_{23}}\]​=40

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các ma trận A và B. Tìm ma trận X thỏa mãn phương trình. \[4 \cdot 7 \cdot 5 \cdot 0 \cdot 2 \cdot 1 \cdot 2{\mkern 1mu} A + 3B = {X^T}\]

X=62136111

X=66132111

X=62136111

X=26613111

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các ma trận. \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&3\\1&2&{ - 1}\end{array}} \right)\] \[B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&{ - 1}\\5&4&2\end{array}} \right)\]

Tính 2A+3BT2A + 3B^T2A+3BT.

\[2A + 3{B^T} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}6&{18}&{19}\\{ - 3}&{14}&?\end{array}} \right)\]

\[2A + 3{B^T} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&{17}&{19}\\{ - 3}&{24}&?\end{array}} \right)\]

\[2A + 3{B^T} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&{18}&{19}\\{ - 3}&{24}&?\end{array}} \right)\]

\[2A + 3{B^T} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&{18}&{19}\\{ - 3}&{14}&?\end{array}} \right)\]

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&3\\1&2&{ - 1}\end{array}} \right)\] và \[B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&{ - 1}\\5&4&2\end{array}} \right)\]. Tính 2A+3B.

\[2A + 3B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&0&1\\{16}&{16}&1\end{array}} \right)\]

\[2A + 3B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&2&{14}\\0&{15}&2\end{array}} \right)\]

\[2A + 3B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}6&0&{18}\\0&{16}&3\end{array}} \right)\]

\[2A + 3B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}4&0&{17}\\0&{15}&2\end{array}} \right)\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A