500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 21
30 câu hỏi
Cho các phương trình cung cầu với thuế = 38. Hỏi lượng cân bằng thay đổi thế nào?
Giảm 9,99 đơn vị
Giảm 9,9 đơn vị
Tăng 0,00098 đơn vị
Giảm 9 đơn vị
Chọn đáp án D
Cho các phương trình cung cầu.Qs=−38,Qd=−2+142
Biết thị trường luôn cân bằng và giá khởi điểm năm đầu = 55. Hỏi lượng cân bằng năm t = 10 thay đổi thế nào so với năm đầu?
Giảm 9,9 đơn vị
Tăng 0,00098 đơn vị
Giảm 9,99 đơn vị
Giảm 9 đơn vị
Chọn đáp án B
Cho các phương trình cung cầu. Qs=−38,Qd=−2+142
Biết thị trường luôn cân bằng và giá khởi điểm năm đầu = 55. Hỏi lượng cân bằng năm t = 10 thay đổi thế nào?
Giảm 9,99 đơn vị
Tăng 0,00098 đơn vị
Giảm 9 đơn vị
Giảm 9,9 đơn vị
Chọn đáp án D
Cho các phương trình cung, cầu.Qs=0,4−12
12,0098
12,0097
12,009
12,0096
Chọn đáp án A
Cho các phương trình cung, cầu. Qs=0,4−12
12,0098
12,0096
12,0097
12,009
Chọn đáp án C
Cho các phương trình cung, cầu. \[{Q_s} = 0.4 - 12P,\quad {Q_d} = - 0.8 + 60P\]. Biết thị trường luôn cân bằng tại mọi t, giá khởi điểm = 85. Tìm lượng cân bằng năm t = 11.
12,009
12,0096
12,0098
12,0097
Chọn đáp án B
Cho hàm cầu.P=−4Q+68
Tính lượng cầu Q, biết giá P = 40.
Q = 3,66
Q = 7,66
Q = -7,66
Q = 3,7
Chọn đáp án B
Cho hàm cầu. P=−4Q+68
Tính lượng cầu Q, biết P = 40.
Q = 3,7
Q = -7,66
Q = 3,66
Q = 7,66
Chọn đáp án C
Cho hàm cầu.P=100−Q
Từ ý nghĩa của doanh thu cận biên, ước lượng sự thay đổi tổng doanh thu TR khi lượng cầu tăng 2 đơn vị từ Q₀ = 60.
TR giảm 50 đơn vị
TR tăng 40 đơn vị
TR giảm 40 đơn vị
TR giảm 45 đơn vị
Chọn đáp án C
Cho hàm cầu.P=120−5Q
Tìm doanh thu cận biên MR tại Q = 10.
MR = 19
MR = 22
MR = 21
MR = 20
Chọn đáp án D
Cho hàm cầu P=20−2Q và hàm tổng chi phí TC=20Q+2. tìm độ co giãn của lợi nhuận theo giá Eπ,PE_{\pi,P}Eπ,P tại sản lượng Q làm cực đại lợi nhuận.
\[{E_{\pi ,P}}\]=0,5
\[{E_{\pi ,P}}\]=1
\[{E_{\pi ,P}}\]=0
\[{E_{\pi ,P}}\]1,5
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu P=20−2Q và hàm tổng chi phí TC=20Q+2. tìm độ co giãn của lợi nhuận theo giá Eπ,PE_{\pi,P}Eπ,P tại sản lượng Q làm cực đại lợi nhuận.
\[{E_{\pi ,P}}\]=0,5
\[{E_{\pi ,P}}\]=1
\[{E_{\pi ,P}}\]=0
\[{E_{\pi ,P}}\]1,5
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu P=−4Q+96. Tính tỷ lệ phần trăm thay đổi lượng cầu khi giá tăng 3% từ giá ban đầu P0=51.
Giảm 2,19%
Giảm 2,1%
Giảm 2,2%
Giảm 2,16%
Chọn đáp án D
Cho hàm cầu P=−6Q+154. Tìm độ co giãn E của cầu theo giá khi P=63.
E=0,55
E=0,5
E=0,4
E=0,45
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu \[P = \ln (Q)\].Tính doanh thu cận biên tại Q=7.
MR=−0,41
MR=−0,4
MR=−0,4
MR=0,4
Chọn đáp án C
Cho hàm cầu P=−Q+3. Tính giá P, biết lượng cầu Q = 10.
P=1,57
P=1,6
P=1,41
P=1,58
Chọn đáp án B
Cho hàm chi phí trung bình AC=2Q+8. Từ chi phí cận biên, ước lượng sự thay đổi tổng chi phí TC khi lượng hàng giảm 3 đơn từ Q0=15.
TC giảm 204 đơn vị
TC giảm 205 đơn vị
TC giảm 200 đơn vị
TC tăng 200 đơn vị
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu thỏa mãn 4P+5Q=1204. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của P.
\[{\rm{A}}{\rm{. }}{P_{\max }} = 30{\rm{ khi }}Q = 0,\quad {P_{\min }} = 0{\rm{ khi }}Q = 24\]
\[{\rm{B}}{\rm{. }}{P_{\max }} = 10{\rm{ khi }}Q = 16,\quad {P_{\min }} = 0{\rm{ khi }}Q = 20\]
\[{\rm{C}}{\rm{. }}{P_{\max }} = 20{\rm{ khi }}Q = 8,\quad {P_{\min }} = 10{\rm{ khi }}Q = 16\]
Chọn đáp án A
Cho hàm cầu thỏa mãn phương trình 2Q+P=352 và hàm chi phí trung bình AC=7A. Tìm hàm lợi nhuận π\piπ.
\[{\rm{A}}{\rm{. }}\pi = - 2 + 28Q - 56{Q^2}\]
\[{\rm{B}}{\rm{. }}\pi = - 2 + 26Q - 56{Q^2}\]
\[{\rm{C}}{\rm{. }}\pi = 2 - 268Q + 56{Q^2}\]
Chọn đáp án B
Cho hàm cầu P=−4Q+68.
Q = 3,66
Q = -7,66
Q = 7,66
Q = 3,7
Chọn đáp án C
Cho hàm chi phí trung bình AC=3Q+5AC. Tìm chi phí cận biên MCMCMC tại Q=5.
MC = 30
MC = 25
MC = 40
MC = 35
Chọn đáp án D
Cho hàm cung P=2Q+12. Tính lượng cung Q, biết giá P=16.
Q = 1,2
Q = 3,2
Q = -3,24
Q = 1,24
Chọn đáp án B
Cho hàm cung P=Q+10. Tính lượng hàng Q, biết giá P=16.
Q = 15
Q = 10
Q = 11
Q = 18
Chọn đáp án A
Cho hàm cung P=5+Q. Tìm độ co giãn E của cung theo giá, khi giá tăng từ P1=8.
E = 5,802
E = 5,79
E = 5,81
E = 5,8
Chọn đáp án D
Cho hàm sản xuất Q=10+7, với vốn K=90 và lượng nhân công L=40. Ước lượng sự thay đổi sản lượng Q khi K tăng 3 đơn vị và L giảm 2 đơn vị.
Q tăng 18 đơn vị
Q giảm 18 đơn vị
Q tăng 19 đơn vị
Q giảm 19 đơn vị
Chọn đáp án D
Cho hàm sản xuất Q=5+3L, với vốn K=160, lượng nhân công L=40. Tính các sản phẩm cận biên MPK và MPL.
MPK = 1,2; MPL = 7,5
MPK = 1,25; MPL = 8
MPK = 1,28; MPL = 8,1
MPK = 1,35; MPL = 8,5
Chọn đáp án B
Cho hàm sản xuất Q=600−5L. Tính sản lượng lao động biên MPL tại L = 125.
MPL = 75
MPL = 70
MPL = 80
MPL = 85
Chọn đáp án C
Cho hàm sản xuất Q=6−0,2L, tìm lượng nhân công L để năng suất lao động trung bình đạt cực đại.
L = 14
L = 15
L = 16
L = 17
Chọn đáp án C
Cho hàm z=x2+y2−3xy. Tìm x, y để hàm z đạt giá trị cực tiểu.
x = y = 0
x = y = 1
x = y = -1
x = -2, y = 0
Chọn đáp án A
Cho hàm z = 2x + 3y. Tìm min z thỏa mãn điều kiện x ≥ 2, y ≥ 1.
min z = 5,8
min z = 6
min z = 7
min z = 8
Chọn đáp án B








