500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 22
30 câu hỏi
Cho hàm z = 4x + 3y. Tìm max z thỏa mãn điều kiện x ≥ 3, y ≥ 4.
max z = 18
max z = 25
max z = 90
Không tồn tại max z
Chọn đáp án D
Cho hàm z = ln(x + y). Tính E tại x và y.
E = 0,5
E = 1
E = 1,2
E = 1,5
Chọn đáp án B
Cho hàm z = ln(x + y - 16). Tính z(4,2).
z(4,2) = 4
z(4,2) = 5,7
z(4,2) = 6
z(4,2) = 6,5
Chọn đáp án C
Cho hàm z = ln(x + y - 1). Tính z(1, ?).
z(1, ?) = 0
z(1, ?) = 1
z(1, ?) = 2
z(1, ?) = -1
Chọn đáp án A
Cho hàm chi phí. Tăng hoặc giảm chi phí tổng khi thay đổi Q.
Tăng 6,2
Tăng 6
Giảm 6,2
Giảm 6
Chọn đáp án B
Cho hàm z=−10xy. Với x=2,y=3, hãy ước lượng sự thay đổi của zzz khi X tăng 0,2 còn Y giảm 0,1.
Tăng 6,2
Giảm 6
Giảm 6,2
Tăng 6
Chọn đáp án C
Cho ma trận A có nghịch đảo. Tìm ma trận X thỏa mãn hệ thức AX−2B=
\[{\rm{A}}{\rm{. }}X = {A^{ - 1}}(C + 2B)\]
\[{\rm{B}}{\rm{. }}X = 2{A^{ - 1}}B - C\]
\[{\rm{C}}{\rm{. }}X = A(C - 2B)\]
Chọn đáp án A
Cho ma trận A có nghịch đảo, tìm ma trận X thỏa mãn AX−2B=
\[{\rm{A}}{\rm{. }}X = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{21/50}&{3/10}\\{[2mm] - 3/25}&{ - 4/5}\end{array}} \right)\]
\[{\rm{B}}{\rm{. }}X = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{11/50}&{21/25}\\{[1mm]1/5}&{ - 3/5}\end{array}} \right)\]
\[{\rm{C}}{\rm{. }}X = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{3/10}&{21/50}\\{[1mm] - 3/25}&{ - 4/5}\end{array}} \right)\]
Chọn đáp án C
Cho ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}7&5\\3&2\end{array}} \right)\]. Tìm ma trận nghịch đảo A^−1
\[{\rm{A}}{\rm{. }}{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&{ - 3}\\5&{ - 7}\end{array}} \right)\]
\[{\rm{B}}{\rm{. }}{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&3\\5&{ - 7}\end{array}} \right)\]
\[{\rm{C}}{\rm{. }}{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&3\\5&7\end{array}} \right)\]
Chọn đáp án B
Cho ma trận A \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 11}&{ - 22}&x\\a&y&{ - 2}\\z&t&s\end{array}} \right) + \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{13}&{a + 1}&p\\1&{a + 1}&q\\1&4&r\end{array}} \right)\]. Tìm A để định thức ĐỂ đạt giá trị nhỏ nhất.
a=5/11
a=3/10
a=0,28
a=3/11
Chọn đáp án D
Cho ma trận A và hàm số \[{\rm{f(x) = - 8x + 1}}\]. Tính f(A).
f(A)=1042
f(A)=0,125
f(A)=0
f(A)=−1124
Chọn đáp án C
Cho mô hình thị trường 1 loại hàng hóa
Thị trường cân bằng tại mức giá và lượng xác định bởi giao điểm cung – cầu
Thị trường luôn có giá cố định, lượng biến đổi
Thị trường luôn có lượng cố định, giá biến đổ
Thị trường không đạt cân bằng
Chọn đáp án A
Cho mô hình thị trường 1 loại hàng hóa: \[{Q_S} = 5P - 7,\quad {Q_D} = - 3P + 9\]. Tìm mức ổn định cân bằng P và Q của mô hình, biết giá khởi điểm P(0)=3P(0) = 3.
P=2,Q=3
P=2,5,Q=3,5
P=2,8,Q=3,2
Mô hình không ổn định
Chọn đáp án A
Cho mô hình thị trường với phương trình cung cầu \[{Q_S} = 0.4 - 24P,\quad {Q_D} = - 0.8 + 120P\]. Biết thị trường luôn ở trạng thái cân bằng tại mọi thời điểm t và giá khởi điểm P0=90. Tìm mức ổn định cân bằng P và Q của mô hình.
Mô hình không ổn định
P=2,Q=3
P=2,5,Q=3,5
P=2,8,Q=3,2
Chọn đáp án A
Cho mô hình thu nhập quốc dân tại năm t\[{Y_t} = 0.7{Y_{t - 1}} + 550,\quad {I_t} = 250\]. Biết mức thu nhập khởi điểm Y0=480. Tính sự thay đổi của mức thu nhập từ năm t=5 đến năm t=11.
Tăng 530,72 đơn vị
Tăng 530,58 đơn vị
Tăng 530 đơn vị
Tăng 530,589 đơn vị
Đáp án: D
Cho mô hình thu nhập quốc dân tại năm t. \[{Y_t} = 0.8{Y_{t - 1}} + 300,\quad {I_t} = 0.15{Y_{t - 1}} + 100\]
Biết mức thu nhập ban đầu Y0=5000. Tính mức chi tiêu tại năm thứ mười.
C=1016,387
C=1016,39
C=1016,38
C=1015
Chọn đáp án B
Cho mô hình thu nhập quốc dân. \[{Y_t} = 0.7{Y_{t - 1}} + 550,\quad {C_t} = 0.5{Y_{t - 1}} + 250\]
Biết mức thu nhập khởi điểm Y0=480. Tính sự thay đổi của mức thu nhập từ năm t=5đến năm t=11.
Tăng 530,589 đơn vị
Tăng 530,72 đơn vị
Tăng 530,58 đơn vị
Tăng 530 đơn vị
Chọn đáp án A
Cho mô hình thu nhập quốc dân.d \[\frac{{dY}}{{dt}} = 0.5{\mkern 1mu} (C + I - Y),\quad C = 0.7Y + 500,\quad I = 0.2Y + 500\]. Biết mức thu nhập ban đầu Y(0)=2000. Tính mức chi tiêu CCC tại t=10t=10t=10.
C=3603,26
C=3603,25
C=3603,35
C=3603,2’
Chọn đáp án B
Cho phương trình.
Y_t = -2 Y_{t-1} + 8, \quad Y_0 = 20
Tìm Yt.
\[{Y_t}\]=20
\[{Y_t}\]=12
\[{Y_t}\]=18
\[{Y_t}\]=-12
Chọn đáp án D
Cho thị trường hàng hóa. \[C = 0.8Y + 60,\quad I = - 30\pi + 740\]và thị trường tiền tệ. \[{M_s} = 4000,\quad {M_d} = 0.15Y - 20\pi + 3825\]. Xác định thu nhập quốc dân Y và lãi suất π\piπ khi cả hai thị trường cân bằng.
Y=2500,π=10%
Y=2480,π=8%
Y=2550,π=5%
Y=2600,π=7%
Chọn đáp án A
Giá cổ phiếu của một công ty tăng 32% nửa đầu năm, giảm 18% nửa cuối năm. Biết giá cuối năm là 45.000 VND. Tìm giá đầu năm.
41.574,27 VND
41.574,29 VND
41.574,28 VND
41.574 VND
Chọn đáp án C
Giá một mặt hàng tăng 8%, sau đó giảm 30%. Tổng thể giảm bao nhiêu %?
22%
24,3%
24,6%
24,4%
Chọn đáp án C
Một chiếc áo khoác giảm 20% giá bán cuối năm, mua được giá 470.000 VND. Tính giá bán trước khi giảm.
580.000đ
587.000đ
587.500đ
585.000đ
Chọn đáp án C
Giải \[\max /\min \{ 6x + 5y\} \], \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - 2y \ge - 2,}\\{3x + 7y \le 21,}\\{4x - y \le 20,}\\{4x + 5y \ge - 20,}\\{y \ge - 5}\end{array}} \right.\]
\[\max 6x + 5y = 35.03,\quad \min 6x + 5y = - 27.69\]
\[\max 6x + 5y = 36.03,\quad \min 6x + 5y = - 28.69\]
\[\max 6x + 5y = 37.03,\quad \min 6x + 5y = - 28.79\]
\[\max 6x + 5y = 36.01,\quad \min 6x + 5y = - 27.79\]
Chọn đáp án A
Giải phương trình vi phân. \[\frac{{dy}}{{dt}} = - 2y + 150,\quad y(0) = 90\]
y=15+75 \[{e^{ - 2t}}\]
y=25+65 \[{e^{ - 2t}}\]
y=20+70 \[{e^{ - 2t}}\]
y=10+80 \[{e^{ - 2t}}\]
Chọn đáp án A
Giải phương trình. \[\frac{{dy}}{{dt}} = y + 5,\quad y(0) = 3\]
y=3+5t
y=3+5et
y=5t−2
y=5+12t
Chọn đáp án B
Cho ma trận A có nghịch đảo. Tìm ma trận X thỏa mãn hệ thức.AX−2B=CAX - 2B = CAX−2B=C
\[X = {A^{ - 1}}C + 2{A^{ - 1}}B\]
\[X = {A^{ - 1}}C - 2{A^{ - 1}}B\]
X=C−2B
X=2B−C
Chọn đáp án A
Cho ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}7&5\\3&2\end{array}} \right)\]. Tìm ma trận nghịch đảo A^-1.
\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&3\\5&{ - 7}\end{array}} \right)\]
\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&3\\5&7\end{array}} \right)\]
\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&{ - 3}\\{ - 5}&7\end{array}} \right)\]
\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&{ - 3}\\5&{ - 7}\end{array}} \right)\]
Chọn đáp án A
Cho ma trận
\[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 11}&{ - 2}\\{ - 2}&{ - ?}\end{array}} \right) + a\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&1\\1&3\end{array}} \right)\]
Tìm A để định thức ĐỂ A đạt giá trị nhỏ nhất.
a=5/11
a=3/10
a=0,28
a=3/11
Chọn đáp án D
Cho ma trận A và hàm số f \[f(x) = - 8x + 1.3275{x^2}\]. Tính f(A).
f(A)=1042
f(A)=0.125
f(A)=0
f(A)=−1124
Chọn đáp án C








