500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 22
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 22

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp31 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z = 4x + 3y. Tìm max z thỏa mãn điều kiện x ≥ 3, y ≥ 4.

max z = 18

max z = 25

max z = 90

Không tồn tại max z

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z = ln(x + y). Tính E tại x và y.

E = 0,5

E = 1

E = 1,2

E = 1,5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z = ln(x + y - 16). Tính z(4,2).

z(4,2) = 4

z(4,2) = 5,7

z(4,2) = 6

z(4,2) = 6,5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z = ln(x + y - 1). Tính z(1, ?).

z(1, ?) = 0

z(1, ?) = 1

z(1, ?) = 2

z(1, ?) = -1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm chi phí. Tăng hoặc giảm chi phí tổng khi thay đổi Q.

Tăng 6,2

Tăng 6

Giảm 6,2

Giảm 6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z=−10xy. Với x=2,y=3, hãy ước lượng sự thay đổi của zzz khi X tăng 0,2 còn Y giảm 0,1.

Tăng 6,2

Giảm 6

Giảm 6,2

Tăng 6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận A có nghịch đảo. Tìm ma trận X thỏa mãn hệ thức AX−2B=

\[{\rm{A}}{\rm{. }}X = {A^{ - 1}}(C + 2B)\]

\[{\rm{B}}{\rm{. }}X = 2{A^{ - 1}}B - C\]

\[{\rm{C}}{\rm{. }}X = A(C - 2B)\]

\[{\rm{D}}{\rm{. }}X = {A^{ - 1}}(C - 2B)\]
Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận A có nghịch đảo, tìm ma trận X thỏa mãn AX−2B=

\[{\rm{A}}{\rm{. }}X = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{21/50}&{3/10}\\{[2mm] - 3/25}&{ - 4/5}\end{array}} \right)\]

\[{\rm{B}}{\rm{. }}X = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{11/50}&{21/25}\\{[1mm]1/5}&{ - 3/5}\end{array}} \right)\]

\[{\rm{C}}{\rm{. }}X = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{3/10}&{21/50}\\{[1mm] - 3/25}&{ - 4/5}\end{array}} \right)\]

\[{\rm{D}}{\rm{. }}X = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{11/50}&{1/52}\\{[1mm]21/25}&{ - 3/5}\end{array}} \right)\]
Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}7&5\\3&2\end{array}} \right)\]. Tìm ma trận nghịch đảo A^−1

\[{\rm{A}}{\rm{. }}{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&{ - 3}\\5&{ - 7}\end{array}} \right)\]

\[{\rm{B}}{\rm{. }}{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&3\\5&{ - 7}\end{array}} \right)\]

\[{\rm{C}}{\rm{. }}{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&3\\5&7\end{array}} \right)\]

\[{\rm{D}}{\rm{. }}{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&3\\5&{ - 7}\end{array}} \right)\]
Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận A \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 11}&{ - 22}&x\\a&y&{ - 2}\\z&t&s\end{array}} \right) + \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{13}&{a + 1}&p\\1&{a + 1}&q\\1&4&r\end{array}} \right)\]. Tìm A để định thức ĐỂ đạt giá trị nhỏ nhất.

a=5/11

a=3/10

a=0,28

a=3/11

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận A và hàm số \[{\rm{f(x) = - 8x + 1}}\]. Tính f(A).

f(A)=1042

f(A)=0,125

f(A)=0

f(A)=−1124

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mô hình thị trường 1 loại hàng hóa

Thị trường cân bằng tại mức giá và lượng xác định bởi giao điểm cung – cầu

Thị trường luôn có giá cố định, lượng biến đổi

Thị trường luôn có lượng cố định, giá biến đổ

Thị trường không đạt cân bằng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mô hình thị trường 1 loại hàng hóa: \[{Q_S} = 5P - 7,\quad {Q_D} = - 3P + 9\]. Tìm mức ổn định cân bằng P và Q của mô hình, biết giá khởi điểm P(0)=3P(0) = 3.

P=2,Q=3

P=2,5,Q=3,5

P=2,8,Q=3,2

Mô hình không ổn định

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mô hình thị trường với phương trình cung cầu \[{Q_S} = 0.4 - 24P,\quad {Q_D} = - 0.8 + 120P\]. Biết thị trường luôn ở trạng thái cân bằng tại mọi thời điểm t và giá khởi điểm P0=90. Tìm mức ổn định cân bằng P và Q của mô hình.

Mô hình không ổn định

P=2,Q=3

P=2,5,Q=3,5

P=2,8,Q=3,2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mô hình thu nhập quốc dân tại năm t\[{Y_t} = 0.7{Y_{t - 1}} + 550,\quad {I_t} = 250\]. Biết mức thu nhập khởi điểm Y0=480. Tính sự thay đổi của mức thu nhập từ năm t=5 đến năm t=11.

Tăng 530,72 đơn vị

Tăng 530,58 đơn vị

Tăng 530 đơn vị

Tăng 530,589 đơn vị

Xem đáp án

Đáp án: D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mô hình thu nhập quốc dân tại năm t. \[{Y_t} = 0.8{Y_{t - 1}} + 300,\quad {I_t} = 0.15{Y_{t - 1}} + 100\]

Biết mức thu nhập ban đầu Y0=5000. Tính mức chi tiêu tại năm thứ mười.

C=1016,387

C=1016,39

C=1016,38

C=1015

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mô hình thu nhập quốc dân. \[{Y_t} = 0.7{Y_{t - 1}} + 550,\quad {C_t} = 0.5{Y_{t - 1}} + 250\]

Biết mức thu nhập khởi điểm Y0=480. Tính sự thay đổi của mức thu nhập từ năm t=5đến năm t=11.

Tăng 530,589 đơn vị

Tăng 530,72 đơn vị

Tăng 530,58 đơn vị

Tăng 530 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mô hình thu nhập quốc dân.d \[\frac{{dY}}{{dt}} = 0.5{\mkern 1mu} (C + I - Y),\quad C = 0.7Y + 500,\quad I = 0.2Y + 500\]. Biết mức thu nhập ban đầu Y(0)=2000. Tính mức chi tiêu CCC tại t=10t=10t=10.

C=3603,26

C=3603,25

C=3603,35

C=3603,2’

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình.

Y_t = -2 Y_{t-1} + 8, \quad Y_0 = 20

Tìm Yt​.

\[{Y_t}\]​=20

\[{Y_t}\]=12

\[{Y_t}\]=18

\[{Y_t}\]=-12

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho thị trường hàng hóa. \[C = 0.8Y + 60,\quad I = - 30\pi + 740\]và thị trường tiền tệ. \[{M_s} = 4000,\quad {M_d} = 0.15Y - 20\pi + 3825\]. Xác định thu nhập quốc dân Y và lãi suất π\piπ khi cả hai thị trường cân bằng.

Y=2500,π=10%

Y=2480,π=8%

Y=2550,π=5%

Y=2600,π=7%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá cổ phiếu của một công ty tăng 32% nửa đầu năm, giảm 18% nửa cuối năm. Biết giá cuối năm là 45.000 VND. Tìm giá đầu năm.

41.574,27 VND

41.574,29 VND

41.574,28 VND

41.574 VND

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá một mặt hàng tăng 8%, sau đó giảm 30%. Tổng thể giảm bao nhiêu %?

22%

24,3%

24,6%

24,4%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chiếc áo khoác giảm 20% giá bán cuối năm, mua được giá 470.000 VND. Tính giá bán trước khi giảm.

580.000đ

587.000đ

587.500đ

585.000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải \[\max /\min \{ 6x + 5y\} \], \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - 2y \ge - 2,}\\{3x + 7y \le 21,}\\{4x - y \le 20,}\\{4x + 5y \ge - 20,}\\{y \ge - 5}\end{array}} \right.\]

\[\max 6x + 5y = 35.03,\quad \min 6x + 5y = - 27.69\]

\[\max 6x + 5y = 36.03,\quad \min 6x + 5y = - 28.69\]

\[\max 6x + 5y = 37.03,\quad \min 6x + 5y = - 28.79\]

\[\max 6x + 5y = 36.01,\quad \min 6x + 5y = - 27.79\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải phương trình vi phân. \[\frac{{dy}}{{dt}} = - 2y + 150,\quad y(0) = 90\]

y=15+75 \[{e^{ - 2t}}\]

y=25+65 \[{e^{ - 2t}}\]

y=20+70 \[{e^{ - 2t}}\]

y=10+80 \[{e^{ - 2t}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải phương trình. \[\frac{{dy}}{{dt}} = y + 5,\quad y(0) = 3\]

y=3+5t

y=3+5et

y=5t−2

y=5+12t

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận A có nghịch đảo. Tìm ma trận X thỏa mãn hệ thức.AX−2B=CAX - 2B = CAX−2B=C

\[X = {A^{ - 1}}C + 2{A^{ - 1}}B\]

\[X = {A^{ - 1}}C - 2{A^{ - 1}}B\]

X=C−2B

X=2B−C

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}7&5\\3&2\end{array}} \right)\]. Tìm ma trận nghịch đảo A^-1.

\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&3\\5&{ - 7}\end{array}} \right)\]

\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&3\\5&7\end{array}} \right)\]

\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&{ - 3}\\{ - 5}&7\end{array}} \right)\]

\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&{ - 3}\\5&{ - 7}\end{array}} \right)\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận

\[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 11}&{ - 2}\\{ - 2}&{ - ?}\end{array}} \right) + a\left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&1\\1&3\end{array}} \right)\]

Tìm A để định thức ĐỂ A đạt giá trị nhỏ nhất.

a=5/11

a=3/10

a=0,28

a=3/11

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận A và hàm số f \[f(x) = - 8x + 1.3275{x^2}\]. Tính f(A).

f(A)=1042

f(A)=0.125

f(A)=0

f(A)=−1124

Xem đáp án

Chọn đáp án C