500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 5
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp20 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bài toán QHTT: max{6x+5y}, v.đ.k

\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + 5y \le 3}\\{ - 3x + 8y \le - 5}\\{x \ge 0,\;y \ge 0}\end{array}} \right.\]

có mấy phương án tối ưu (PATƯ)

Không có PATƯ

Có 1 PATƯ

Có 3 PATƯ

Có 2 PATƯ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bài toán QHTT: max{x+y}, v.đ.k

x+y≤30

≤y≤1

x≥0

có mấy phương án tối ưu (PATƯ)

Có vô số PATƯ

Có 2 PATƯ

Không có PATƯ

Có 1 PATƯ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bài toán QHTT: max{x=y}, v.đ.k

x-y≤2

-3x+2y≤-1

x≥0, y≥0

có phương án tối ưu (PATƯ) không

Không có PATƯ

Có 2 PATƯ

Có vô số PATƯ

Có 1 PATƯ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bài toán QHTT: min{2x+5y}, v.đ.k

5x+4y≥20

2x+5y≥10

x≥0, y≥0

có mấy phương án tối ưu (PATƯ)

Có vô số PATƯ

Không có PATƯ

Có 2 PATƯ

Có 1 PATƯ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm chi phí cận biên của 1 công ty là

MC= 3- 2Q + 5, FC=100. Tìm hàm tổng chi phí TC

TC= – + 5Q + 100

TC= 3-+ 5Q + 100

TC= + – 5Q – 100

TC= ++ 5Q + 100

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết Y=C+S và C=0,05+0,2+60.

Tính MPC và MPS tại Y=25

MPC = 2,5; MPS = -1,5

MPC = 2,51; MPS = 1,48

MPC = 2,54; MPS = -1,54

MPC = 2,52; MPS = -1,52

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết thặng dư nhà sản xuất là 500 tại Q=a với hàm cung P=3+4Q. Tìm a

a = 15,79

a = 15,5

a = 15,78

a = 15,81

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chi phí cố định 84, chi phí biến đổi đơn vị là 2+.

Ước lượng thay đổi TC khi Q tăng 2 đơn vị từ Q₀=30

Tăng 18 đơn vị

Giảm 16 đơn vị

Tăng 14 đơn vị

Tăng 16 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = . Tìm A−1

A−1=1det⁡(A) adj(A)A^{-1} = 

A−1=adj(A)A^{-1} = \mathrm{adj}(A)A−1=adj(A)

A−1=det⁡(A) AA^{-1} = \det(A)\,AA−1=det(A)A

A−1=ATA^{-1} = A^{T}A−1=AT

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A= , B= . Tính E=AB–BA

E=AB+BAE = AB + BAE=AB+BA

E=BA−ABE = BA - ABE=BA−AB

E=0E = 0E=0 (ma trận không)

E=A2−B2E = A^2 - B^2E=A2−B2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết MPS=0,4– và S=40 khi Y=64. Tìm hàm tiết kiệm S

S=0,4Y-0,3+9,6

S=0,4Y-0,3+9,8

S=0,4Y+0,3+9,6

S=0,4Y+0,3–9,6

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết MPC=0,6+ và C=95 khi Y=125. Tìm hàm tiêu dùng C

C=0,6Y++0,225+14,375

C=0,6Y+0,225+14,385

C=0,6Y+0,225+14,375

C=0,6Y+0,25+14,375

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=2+15 và QS=P-3+70. Tìm cân bằng

P=37, Q=10

P=36, Q=10

P=36, Q=11

P=37, Q=11

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm cung, cầu. Nếu tăng 1 đơn vị từ giá cân bằng thì:

Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4

Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4

Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4

Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=+2+12 và P=–4+68. Tìm cân bằng

P=47, Q=4

P=36, Q=-7

P=36, Q=4

P=47, Q=-7

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=2+15 và P=-3+70. Tìm cân bằng

P=37, Q=10

P=36, Q=11

P=37, Q=11

P=36, Q=10

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=+10 và P=-3+90. Đánh thuế 38 USD/đv

Giá tăng 28,5 USD, Q giảm 9,5

Giá tăng 29,5 USD, Q giảm 9,5

Giá tăng 28,5 USD, Q giảm 8,5

Giá tăng 29 USD, Q giảm 9

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=+2+12, QS=2Q, QD=–4+68. Tìm cân bằng

P=36, Q=-7

P=47, Q=4

P=47, Q=-7

P=36, Q=4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A= , B= . Tính 2A+3

2A+3=2A+3I2A + 3 = 2A + 3I2A+3=2A+3I

2A+3=2(A+3I)2A + 3 = 2(A + 3I)2A+3=2(A+3I)

2A+3=3(2A+I)2A + 3 = 3(2A + I)2A+3=3(2A+I)

2A+3=2A+I2A + 3 = 2A + I2A+3=2A+I

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A= , B= , C= . D=(2A+3B)C. Tìm phần tử 

=42

=40

=41

=39

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A= , B= . Tìm X thỏa 2A+ =3B

X=3B−2AX = 3B - 2AX=3B−2A

X=2A−3BX = 2A - 3BX=2A−3B

X=3A−2BX = 3A - 2BX=3A−2B

X=2B−3AX = 2B - 3AX=2B−3A

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho =-38, =-2+142. Giá năm đầu =55. So sánh lượng cân bằng năm t=10

Giảm 9,99 đơn vị

Giảm 9,9 đơn vị

Tăng 0,00098 đơn vị

Giảm 9 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho =0,4-12, =-0,8+60, P₀=85. Tìm Q cân bằng năm t=11

=12,0098

=12,0097

=12,0096

=12,009

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=100–Q. Ước lượng ΔTR khi Q tăng 2 từ Q₀=60

TR tăng 40

TR giảm 45

TR giảm 50

TR giảm 40

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=120–5Q. Tìm MR tại Q=10

MR=22

MR=20

MR=21

MR=19

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=20–2Q, TC=–+20Q+2. Tìm ETC,P tại Q cực đại LN

ETC,P=0,5

ETC,P=1,5

ETC,P=0

ETC,P=1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Q= , tính tại Y=2, P=5

(2,5)=0,9; (2,5)=0,16

(2,5)=0,8; (2,5)=-0,16

(2,5)=-0,8; (2,5)=0,16

(2,5)=0,5; (2,5)=-0,15

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4P+5Q=120. Tìm Pmax, Pmin

Pmax=30 khi Q=0; Pmin=0 khi Q=24

Pmax=25 khi Q=4; Pmin=0 khi Q=20

Pmax=10 khi Q=16; Pmin=5 khi Q=20

Pmax=20 khi Q=8; Pmin=10 khi Q=16

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2Q+P=35, AC=+7. Tìm hàm lợi nhuận π

=π-2+30Q-58Q²

=π-2+26Q-56Q²

=π2-268Q+56Q²

=π-2+28Q-56Q²

Xem đáp án

Chọn đáp án D