500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 4
29 câu hỏi
Thu nhập quốc dân Yt = ¾Yt-1 + 150, với Y0 ≈ 100. Tính thu nhập quốc dân sau 60 năm
Khoảng 600 tỷ USD
Khoảng 615 tỷ USD
Khoảng 580 tỷ USD
Khoảng 550 tỷ USD
Chọn đáp án B
Một chiếc bình cổ được mua với giá 1575 triệu VND, giá khởi điểm 500 triệu VND. Tính tỷ lệ tăng giá
215%
200%
315%
275%
Chọn đáp án A
Doanh thu siêu thị X tăng 2,5%/năm, Y tăng 4,5%/năm. Hỏi sau bao nhiêu năm doanh thu Y vượt X
19 năm
18,5 năm
18 năm
20 năm
Chọn đáp án C
Tìm a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
a ≠ 2,4 và a ≠ 0
a = 2,4 hoặc a = 0
a = 2,4
a = 0
Chọn đáp án A
Tìm ma trận X làm thỏa mãn hệ thức: 3X=2X+21531452T
= 517-2917-1176717
X = 6817-117217417
X = -5172917-1176717
X = 517-29171176717
Chọn đáp án D
Tìm max/min {8x + 10y} với các ràng buộc cho trước
max = 44 ; min = 20
max = 58 ; min = 5
max = 40 ; min = 12
max = 50 ; min = 8
Chọn đáp án B
Tìm max/min {6x + 2y} với các ràng buộc cho trước
max = 48 ; min = 16
max = 50 ; min = 12
max = 45 ; min = 15
max = 20 ; min = 12
Chọn đáp án A
Tìm max/min {2x + 5y} với các ràng buộc cho trước
max = 260 ; min = 29
max = 265 ; min = 25
max = 270 ; min = 25
max = 270 ; min = 24,5
Chọn đáp án D
Tìm max/min {3x – 4y} với các ràng buộc cho trước
max = 6 ; min = –73
max = 8 ; min = –10
max = 10 ; min = –75
max = 8 ; min = –75
Chọn đáp án D
Tìm max/min {5x + y} với các ràng buộc cho trước
max = 80 ; min = 5
max = 75 ; min = 6
max = 82 ; min = 6
max = 85 ; min = 4,8
Chọn đáp án D
Tìm tập xác định của hàm z = √(1 – x² – y²)
1 ≤ x ≤ 1, –1 ≤ y ≤ 1
1 ≤ y ≤ 1
1 ≤ x ≤ 1
x ≤ –1
Chọn đáp án A
Tìm tập xác định của hàm z = –ln(1 – x²/4 – y²)
2 ≤ x ≤ 2, –1 ≤ y ≤ 1
2 ≤ x ≤ 2, –1 < y ≤ 1
–2 ≤ x ≤ 2, –1 ≤ y < 1
–2 ≤ x ≤ 2, y < 1
Chọn đáp án A
Số công nhân tăng 25% so với đầu năm, ban đầu có 1240 công nhân. Tính số công nhân cuối năm
1550
1560
1555
1565
Chọn đáp án A
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x² và y = x³
0,08
0,1
0,07
0,05
Chọn đáp án B
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x² + 1 và x + y = 3
4,5
4,2
5
4
Chọn đáp án A
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x³ + 1/x, x = 1, x = 3, y = 0
21,099
21,09
21
21,05
Chọn đáp án B
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x², x = 1, x = 5, y = 0
41,33
41,34
41,35
41,4
Chọn đáp án C
Tính giá trị hiện tại của dòng thu nhập liên tục 2500 USD/năm trong 5 năm với lãi suất 5%
11.000 USD
11.500 USD
10.500 USD
10.000 USD
Chọn đáp án B
Tính tích phân \[I = \int_0^1 {{{(2x + 5)}^3}} {\mkern 1mu} dx\]
0,105
0,104
0,103
0,101
Chọn đáp án B
Tính t
\[\frac{5}{{12}}{e^{5x}}\ln \mid 2x - 1\mid + C\]. Tích phân I = 
0,35
0,346
0,34
0,36
Chọn đáp án B
Tính tích phân I = ∫₀¹ 2x² + 2x + 1 / (x + 1) dx
1,69
1,65
1,6
0,69
Chọn đáp án B
Tính tích phân I = ∫ 0,67x⁶ dx
0,67x⁶ + C
0,67x⁶ + C
0,67x⁶
0,6x⁶ + C
Chọn đáp án B
Tính tích phân I = ∫ e⁵ˣ /(2x – 1) dx




Chọn đáp án A
GNP tăng 4,7%/năm, dân số tăng 2%/năm. Sau bao nhiêu năm GNP/người vượt 750 USD
16 năm
15,5 năm
15 năm
16,5 năm
Chọn đáp án C
Một thẻ tín dụng nợ ban đầu 8400 USD, lãi suất 6%/tháng, trả x USD mỗi tháng. Tìm x để trả hết nợ sau 2 năm
1257,34 USD
1257,40 USD
1257 USD
1257,54 USD
Chọn đáp án A
Cho hàm tiết kiệm S = Y – C = Y² + 400Y + 20. Viết hàm tiêu dùng C
C = 20Y – 400Y + 20
C = 11Y + 400Y + 20
C = 10Y – 400Y + 20
C = 20Y + 400Y + 20
Chọn đáp án C
Cho hàm tiêu dùng C = 0,9Y + 72. Viết hàm tiết kiệm S
S = 0,1Y – 72
S = 0,15Y – 72
S = 0,3Y – 72
S = 0,1Y + 72
Chọn đáp án A
Với giá trị nào của m thì hệ phương trình không có nghiệm duy nhất
m = 2,5
m = 2
m = 2,4
m ≠ 2,5
Chọn đáp án D
Nền kinh tế khép kín không có chính phủ, C = 0,5Y + 70, I = 450. Tính tiết kiệm S
450
350
550
400
Chọn đáp án A








