500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 1
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp27 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bài toán QHTT: max{x = y}, với điều kiện

\(x-y≤2-3x+2y≤-1\,\,x≥0,y≥0​\)

Bài toán có mấy phương án tối ưu (PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU)

Không có PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Có 2 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Có vô số PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Có 1 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bài toán QHTT: max{x + y}, với điều kiện

x + y ≤ 3

0 ≤ y ≤ 1

x ≥ 0

Bài toán có mấy phương án tối ưu (PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU)

Có vô số PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Có 1 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Không có PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Có 2 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bài toán QHTT: max{6x + 5y}, với điều kiện

2x + 5y ≤ 3

−3x + 8y ≤ −5

x ≥ 0, y ≥ 0

Bài toán có mấy phương án tối ưu (PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU)

Không có PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Có 1 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Có 2 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Có 3 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bài toán QHTT: min{2x + 5y}, với điều kiện

5x + 4y ≥ 20

2x + 5y ≥ 10

x ≥ 0, y ≥ 0

Bài toán có mấy phương án tối ưu (PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU)

Có vô số PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Có 2 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Có 1 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Không có PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết hàm chi phí cận biên của một công ty:

MC = 3Q² − 2Q + 5, chi phí cố định FC = 100.

Tìm hàm tổng chi phí TC

TC = −Q³ + 5Q + 100

TC = 3Q³ + 5Q + 100

TC = Q³ − 5Q − 100

TC = Q³ + 5Q + 100

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết thu nhập Y = C + S và

C = 0,05 + 0,2Y + 60Y²

Tính MPC và MPS tại Y = 25

MPC = 2,52 ; MPS = −1,52

MPC = 2,51 ; MPS = 1,48

MPC = 2,5 ; MPS = −1,5

MPC = 2,54 ; MPS = −1,54

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết thặng dư nhà sản xuất là 500 tại Q = a với hàm cung

P = 3 + 4Q.

Tìm a

a = 15,81

a = 15,5

a = 15,78

a = 15,79

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi phí cố định FC = 84, chi phí biến đổi trên một đơn vị sản phẩm là

VC = 2 + 0,1Q.

Ước lượng sự thay đổi của tổng chi phí khi Q tăng từ Q₀ = 30 lên 32

Tăng 16 đơn vị

Tăng 18 đơn vị

Tăng 14 đơn vị

Giảm 16 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = (1 2 4), B = (5 6 7).

Tính ABᵀ

45

48

45ᵀ

48ᵀ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(A=,B= .\)

Tính E= AB – BA

\[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 7}&{ - 1}\\{ - 2}&{ - 7}\end{array}} \right)\]

\[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}7&{ - 1}\\{ - 2}&7\end{array}} \right)\]

\[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 7}&1\\{ - 2}&7\end{array}} \right)\]

Ma trận không

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ma trận

Cho A = \[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&2&3\end{array}} \right)\]

. Tìm \[{A^{ - 1}}\]

\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}\\{ - 1}&{ - 2}\\1&{ - 1}\end{array}} \right)\]

\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1}&1\\{ - 1}&{ - 2}\\1&{ - 1}\end{array}} \right)\]

A−1=−1−1−12−1−1

A−1=1−112−1−1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết khuynh hướng tiêu dùng biên \[MPC = 0.6 + 0.15{Y^{2/3}}\]

mức tiêu dùng C = 95 khi thu nhập Y = 125. Tìm hàm tiêu dùng C

C = \[0,6Y + 0,225{Y^{2{\rm{/}}3}}\]+ 14,375

C = \[0,6Y + 0,225{Y^{2{\rm{/}}3}}\]+ 14,385

C = \[0,6Y + 0,225{Y^{2{\rm{/}}3}} + 14,375\]

C = \[0,6Y + 0,225{Y^{{\rm{1/}}3}}\]) + 14,375

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết khuynh hướng tiết kiệm biên MPS = 0,4 − \[0.2{Y^{2/3}}\]và mức tiết kiệm S = 40 khi thu nhập Y = 64. Tìm hàm tiết kiệm S

S = 0,4Y − 0,3 + \[9.6{Y^{2/3}}\]

S = 0,4Y + 0,3 − \[9.6{Y^{2/3}}\]

S = 0,4Y − 0,3 + \[9.6{Y^{2/3}}\]

S = 0,4Y + 0,3 + \[9.6{Y^{2/3}}\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu. Nếu giá tăng thêm 1 đơn vị từ giá cân bằng thì các lượng hàng cung và cầu thay đổi như thế nào

Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4

Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4

Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4

Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu

P = Q + 10 (QS)

P = −3Q + 90 (QD)

Nếu chính phủ đánh thuế 38 USD trên một đơn vị sản phẩm, thì giá và lượng cân bằng thay đổi thế nào so với khi chưa đánh thuế

Giá P tăng 28,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị

Giá P tăng 28,5 USD, lượng Q giảm 8,5 đơn vị

Giá P tăng 29,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị

Giá P tăng 29 USD, lượng Q giảm 9 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu

P = 2Q² + 12 (QS)

P = −4Q² + 68 (QD)

Tìm giá và lượng cân bằng

P = 36, Q = 4

P = 47, Q = 4

P = 47, Q = −7

P = 36, Q = −7

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu

P = 2Q + 15 (QS)

P = −3Q + 70 (QD)

Tìm giá và lượng cân bằng

P = 37, Q = 11

P = 37, Q = 10

P = 36, Q = 11

P = 36, Q = 10

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm cung, cầu

P = 2Q² + 40 (QS)

P = −14Q² + 168 (QD)

Nếu giá tăng thêm 1 đơn vị từ giá cân bằng thì các lượng hàng cung và cầu thay đổi như thế nào

Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4

Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4

Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4

Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các ma trận

Tìm ma trận X thỏa mãn 2A + Xᵀ = 3B

X=621361111

X=266131111

X=661321111

X=621361111

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\\3&1\\2&{ - 1}\end{array}} \right),\quad B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\\{ - 1}&5\\4&2\end{array}} \right)\]. Tính 2A + 3Bᵀ

\[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&{12}\\{19}&4\\8&{ - 3}\end{array}} \right)\]

2A+3B^T

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các ma trận A, B, C. Biết D = (2A + 3B)C. Tìm phần tử d₂₃

41

40

42

39

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phương trình cung cầu

QSₜ = −3Pₜ₋₁ + 8

QDₜ = −2Pₜ + 14

Biết thị trường luôn ở trạng thái cân bằng, giá khởi điểm P₀ = 55.

Lượng cân bằng tại t = 10 thay đổi thế nào so với năm đầu

Giảm 9,99 đơn vị

Giảm 9,9 đơn vị

Tăng 0,00098 đơn vị

Giảm 9 đơn vị

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phương trình cung cầu

QSₜ = 0,4Pₜ₋₁ − 12

QDₜ = −0,8Pₜ + 60

Biết P₀ = 85. Tìm lượng cân bằng tại t = 11

Q₁₁ = 12,0098

Q₁₁ = 12,009

Q₁₁ = 12,0097

Q₁₁ = 12,0096

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm u = xz³ + ln(yz). Tính các đạo hàm riêng u″ₓᵧ và u″ᵧ?

u″ₓᵧ = −z³y² ; u″ᵧ? = 3xz²y²

u″ₓᵧ = z³y² ; u″ᵧ? = 3xz²y²

u″ₓᵧ = 3z²y² ; u″ᵧ? = xz²y

u″ₓᵧ = z³y ; u″ᵧ? = xz²y²

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z = ln(x + y − 1). Tính z(1, e²)

e²

−e²

2e²

0

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z = ln(xy + z). Tính E = zₓ + zᵧ

0,5

1,5

1,2

1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z = ln(x² + e³y − 16). Tính z(4,2)

6

6,5

5,7

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z = 2x + 3y. Tìm min z với x ≥ 2, y ≥ 1

7

5,8

8

6

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z = 4x + 3y. Tìm max z với x ≥ 3, y ≥ 4

Không tồn tại

18

90

25

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm z = x³ + y³ − 3xy. Tìm x, y để z đạt cực tiểu

x = y = 1

x = y = 0

x = −2, y = 0

x = y = −1

Xem đáp án

Chọn đáp án D