500+ câu Trắc nghiệm Toán ứng dụng trong kinh tế có đáp án - Phần 1
30 câu hỏi
Bài toán QHTT: max{x = y}, với điều kiện
\(x-y≤2-3x+2y≤-1\,\,x≥0,y≥0\)
Bài toán có mấy phương án tối ưu (PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU)
Không có PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Có 2 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Có vô số PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Có 1 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Chọn đáp án D
Bài toán QHTT: max{x + y}, với điều kiện
x + y ≤ 3
0 ≤ y ≤ 1
x ≥ 0
Bài toán có mấy phương án tối ưu (PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU)
Có vô số PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Có 1 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Không có PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Có 2 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Chọn đáp án B
Bài toán QHTT: max{6x + 5y}, với điều kiện
2x + 5y ≤ 3
−3x + 8y ≤ −5
x ≥ 0, y ≥ 0
Bài toán có mấy phương án tối ưu (PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU)
Không có PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Có 1 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Có 2 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Có 3 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Chọn đáp án A
Bài toán QHTT: min{2x + 5y}, với điều kiện
5x + 4y ≥ 20
2x + 5y ≥ 10
x ≥ 0, y ≥ 0
Bài toán có mấy phương án tối ưu (PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU)
Có vô số PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Có 2 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Có 1 PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Không có PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
Chọn đáp án C
Biết hàm chi phí cận biên của một công ty:
MC = 3Q² − 2Q + 5, chi phí cố định FC = 100.
Tìm hàm tổng chi phí TC
TC = −Q³ + 5Q + 100
TC = 3Q³ + 5Q + 100
TC = Q³ − 5Q − 100
TC = Q³ + 5Q + 100
Chọn đáp án D
Biết thu nhập Y = C + S và
C = 0,05 + 0,2Y + 60Y²
Tính MPC và MPS tại Y = 25
MPC = 2,52 ; MPS = −1,52
MPC = 2,51 ; MPS = 1,48
MPC = 2,5 ; MPS = −1,5
MPC = 2,54 ; MPS = −1,54
Chọn đáp án C
Biết thặng dư nhà sản xuất là 500 tại Q = a với hàm cung
P = 3 + 4Q.
Tìm a
a = 15,81
a = 15,5
a = 15,78
a = 15,79
Chọn đáp án A
Chi phí cố định FC = 84, chi phí biến đổi trên một đơn vị sản phẩm là
VC = 2 + 0,1Q.
Ước lượng sự thay đổi của tổng chi phí khi Q tăng từ Q₀ = 30 lên 32
Tăng 16 đơn vị
Tăng 18 đơn vị
Tăng 14 đơn vị
Giảm 16 đơn vị
Chọn đáp án A
Cho A = (1 2 4), B = (5 6 7).
Tính ABᵀ
45
48
45ᵀ
48ᵀ
Chọn đáp án A
Cho \(A=,B= .\)
Tính E= AB – BA
\[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 7}&{ - 1}\\{ - 2}&{ - 7}\end{array}} \right)\]
\[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}7&{ - 1}\\{ - 2}&7\end{array}} \right)\]
\[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 7}&1\\{ - 2}&7\end{array}} \right)\]
Ma trận không
Chọn đáp án A
Cho ma trận
Cho A = \[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1\\1&2&3\end{array}} \right)\]
. Tìm \[{A^{ - 1}}\]
\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}\\{ - 1}&{ - 2}\\1&{ - 1}\end{array}} \right)\]
\[{A^{ - 1}} = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1}&1\\{ - 1}&{ - 2}\\1&{ - 1}\end{array}} \right)\]
A−1=−1−1−12−1−1
A−1=1−112−1−1
Chọn đáp án B
Cho biết khuynh hướng tiêu dùng biên \[MPC = 0.6 + 0.15{Y^{2/3}}\]
mức tiêu dùng C = 95 khi thu nhập Y = 125. Tìm hàm tiêu dùng C
C = \[0,6Y + 0,225{Y^{2{\rm{/}}3}}\]+ 14,375
C = \[0,6Y + 0,225{Y^{2{\rm{/}}3}}\]+ 14,385
C = \[0,6Y + 0,225{Y^{2{\rm{/}}3}} + 14,375\]
C = \[0,6Y + 0,225{Y^{{\rm{1/}}3}}\]) + 14,375
Chọn đáp án A
Cho biết khuynh hướng tiết kiệm biên MPS = 0,4 − \[0.2{Y^{2/3}}\]và mức tiết kiệm S = 40 khi thu nhập Y = 64. Tìm hàm tiết kiệm S
S = 0,4Y − 0,3 + \[9.6{Y^{2/3}}\]
S = 0,4Y + 0,3 − \[9.6{Y^{2/3}}\]
S = 0,4Y − 0,3 + \[9.6{Y^{2/3}}\]
S = 0,4Y + 0,3 + \[9.6{Y^{2/3}}\]
Chọn đáp án B
Cho các hàm cung, cầu. Nếu giá tăng thêm 1 đơn vị từ giá cân bằng thì các lượng hàng cung và cầu thay đổi như thế nào
Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4
Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4
Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4
Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4
Chọn đáp án D
Cho các hàm cung, cầu
P = Q + 10 (QS)
P = −3Q + 90 (QD)
Nếu chính phủ đánh thuế 38 USD trên một đơn vị sản phẩm, thì giá và lượng cân bằng thay đổi thế nào so với khi chưa đánh thuế
Giá P tăng 28,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị
Giá P tăng 28,5 USD, lượng Q giảm 8,5 đơn vị
Giá P tăng 29,5 USD, lượng Q giảm 9,5 đơn vị
Giá P tăng 29 USD, lượng Q giảm 9 đơn vị
Chọn đáp án A
Cho các hàm cung, cầu
P = 2Q² + 12 (QS)
P = −4Q² + 68 (QD)
Tìm giá và lượng cân bằng
P = 36, Q = 4
P = 47, Q = 4
P = 47, Q = −7
P = 36, Q = −7
Chọn đáp án A
Cho các hàm cung, cầu
P = 2Q + 15 (QS)
P = −3Q + 70 (QD)
Tìm giá và lượng cân bằng
P = 37, Q = 11
P = 37, Q = 10
P = 36, Q = 11
P = 36, Q = 10
Chọn đáp án B
Cho các hàm cung, cầu
P = 2Q² + 40 (QS)
P = −14Q² + 168 (QD)
Nếu giá tăng thêm 1 đơn vị từ giá cân bằng thì các lượng hàng cung và cầu thay đổi như thế nào
Lượng cung tăng 0,06, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4
Lượng cung tăng 0,05, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4
Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4
Lượng cung tăng 0,04, lượng cầu giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4
Chọn đáp án C
Cho các ma trận
Tìm ma trận X thỏa mãn 2A + Xᵀ = 3B
X=621361111
X=266131111
X=661321111
X=621361111
Chọn đáp án D
Cho các ma trận \[A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\\3&1\\2&{ - 1}\end{array}} \right),\quad B = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\\{ - 1}&5\\4&2\end{array}} \right)\]. Tính 2A + 3Bᵀ
\[\left( {\begin{array}{*{20}{c}}5&{12}\\{19}&4\\8&{ - 3}\end{array}} \right)\]
2A+3B^T
Chọn đáp án A
Cho các ma trận A, B, C. Biết D = (2A + 3B)C. Tìm phần tử d₂₃
41
40
42
39
Chọn đáp án C
Cho các phương trình cung cầu
QSₜ = −3Pₜ₋₁ + 8
QDₜ = −2Pₜ + 14
Biết thị trường luôn ở trạng thái cân bằng, giá khởi điểm P₀ = 55.
Lượng cân bằng tại t = 10 thay đổi thế nào so với năm đầu
Giảm 9,99 đơn vị
Giảm 9,9 đơn vị
Tăng 0,00098 đơn vị
Giảm 9 đơn vị
Chọn đáp án B
Cho các phương trình cung cầu
QSₜ = 0,4Pₜ₋₁ − 12
QDₜ = −0,8Pₜ + 60
Biết P₀ = 85. Tìm lượng cân bằng tại t = 11
Q₁₁ = 12,0098
Q₁₁ = 12,009
Q₁₁ = 12,0097
Q₁₁ = 12,0096
Chọn đáp án A
Cho hàm u = xz³ + ln(yz). Tính các đạo hàm riêng u″ₓᵧ và u″ᵧ?
u″ₓᵧ = −z³y² ; u″ᵧ? = 3xz²y²
u″ₓᵧ = z³y² ; u″ᵧ? = 3xz²y²
u″ₓᵧ = 3z²y² ; u″ᵧ? = xz²y
u″ₓᵧ = z³y ; u″ᵧ? = xz²y²
Chọn đáp án D
Cho hàm z = ln(x + y − 1). Tính z(1, e²)
e²
−e²
2e²
0
Chọn đáp án D
Cho hàm z = ln(xy + z). Tính E = zₓ + zᵧ
0,5
1,5
1,2
1
Chọn đáp án A
Cho hàm z = ln(x² + e³y − 16). Tính z(4,2)
6
6,5
5,7
4
Chọn đáp án A
Cho hàm z = 2x + 3y. Tìm min z với x ≥ 2, y ≥ 1
7
5,8
8
6
Chọn đáp án D
Cho hàm z = 4x + 3y. Tìm max z với x ≥ 3, y ≥ 4
Không tồn tại
18
90
25
Chọn đáp án A
Cho hàm z = x³ + y³ − 3xy. Tìm x, y để z đạt cực tiểu
x = y = 1
x = y = 0
x = −2, y = 0
x = y = −1
Chọn đáp án D








