500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 9
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 9

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp68 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The letter _____ by her for 20 minutes.

was written

has been wrote

has written

has been written

Xem đáp án

Chọn đáp án D

"for 20 minutes": dấu hiệu của thì HTHT
Chủ ngữ là "The letter" => động từ phải được chia ở thể bị động

2. Trắc nghiệm
1 điểm

This church _____ in 15th century.

built

has been built

was being built

was built

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

"in 15th century": vào thế kỉ 15 => dấu hiệu của thì quá khứ đơn

Chủ ngữ là "This church" → động từ phải được chia ở thể bị động.

Dịch:  Nhà thờ này đã được xây dựng vào thế kỉ thứ 15.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

A road to school _____ next month.

is going to widen

is going to be widened

is going to widened

is widened

Xem đáp án

Chọn đáp án B

"next month": dấu hiệu của thì tương lai gần
Chủ ngữ là "A road" => động từ phải được chia ở thể bị động

4. Trắc nghiệm
1 điểm

If it _____ fine tomorrow, we'll go shopping.

was

were

will be

is

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. If + S + V (s/es)/ is/ am/ are, S + will + V

5. Trắc nghiệm
1 điểm

If it stops _____, we'll go camping.

rain

to rain

raining

rained

Xem đáp án

Chọn đáp án C

stop + V-ing: ngừng việc gì lại
Tạm dịch: Nếu trời ngừng mưa, chúng tôi sẽ đi cắm trại.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

If I _____ you, I would forget to buy that house.

was

were

am

will be

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại. If + S + V2/V-ed, S + would + V
Tobe: "were" cho tất cả các ngôi.
Tạm dịch: Nếu tôi là bạn, tôi đã quên phải mua cái nhà đó rồi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

My house _________in 1986.

is built

was building

was built

has been built

Xem đáp án

Chọn đáp án C

"in 1986": dấu hiệu của thì QKĐ
Tạm dịch: Nhà của tôi được xây vào năm 1986.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tomorrow we'll go to Noi Bai Airport to meet Maryam, _________comes from Malaysia.

who

whom

whose

that

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chỗ trống cần điền một đại từ quan hệ chỉ người có chức năng làm chủ ngữ trong câu => Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

If you get up early, you _________late.

weren't

wouldn't be

aren't

won't be

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu điều kiện loại 1 If + S + V(HTĐ), S + V(TLĐ)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It's very hot today. I wish I _________on the beach now.

am

was

were

had been

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Điều ước trái ngược với hiện tại. S + wish(es) + S + V(QKĐ)
tobe: "were" cho tất cả các ngôi

11. Trắc nghiệm
1 điểm

When he lived in the city, he _________to the theater twice a week.

uses to go

has gone

used to go

was going

Xem đáp án

Chọn đáp án C

When QKĐ, QKĐ
Tạm dịch: Khi anh ấy sống ở thành phố, anh ấy đã từng đi xem phim hai lần một tuần.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoai can not remember the name of the restaurant _________she ate her favorite roasted duck.

which

whose

whom

where

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chỗ trống cần điền một trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn thay cho "the restaurant"

13. Trắc nghiệm
1 điểm

If I were a flower, I _________a sunflower.

was

were

will be

would be

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu điều kiện loại 2 If + S + V(QKĐ), S + would + V
tobe: "were" cho tất cả các ngôi

14. Trắc nghiệm
1 điểm

If we _________enough time, we’ll study this exercise more carefully.

will have

have

had

would have

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu điều kiện loại 1 If + S + V(HTĐ), S + V(TLĐ)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What would you do if you _________a UFO?

see

saw

would see

had seen

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu điều kiện loại 2 => mệnh đề if ở thì quá khứ đơn

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Her parents still live there .......... her grandparents.

for

at

with

on

Xem đáp án

Chọn đáp án C

live with sb: sống với ai
Tạm dịch: Bố mẹ cô ấy vẫn sống ở đó với ông bà cô ấy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan is ............ than Hoa

tallest

tall

taller

more tall

Xem đáp án

Chọn đáp án C

So sánh hơn: S1 + tobe + tính từ ngắn vần + er + than + S2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

.............. do you live?

Who

What

Which

Where

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tạm dịch: Bạn sống ở đâu?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

................. are you talking to?

Who

What

Which

Where

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tạm dịch: Bạn đang nói chuyện với ai vậy?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What ................. your telephone number?

is

are

does

do

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tạm dịch: Số điện thoại của bạn là gì?

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Are there .......... pens on the table? Yes, there are.

any

some

much

a

Xem đáp án

Chọn đáp án A

"any": dùng trong câu nghi vấn
Tạm dịch: Có cây bút nào trên bàn không? Có.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

........................ a beautiful day!

It

Which

Where

What

Xem đáp án

Chọn đáp án D

What" trong câu cảm thán What + a/ an + adj +N!
Tạm dịch: Một ngày thật đẹp làm sao!

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually ______ to school by bus.

go

goes

going

gone

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thì hiện tại đơn
Tạm dịch: Tôi thường đến trường bằng xe buýt.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom always _____ breakfast before going to work.

have

had

has

is having

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít "Tom"
Tạm dịch: Tom luôn luôn có bữa sáng trước khi đi làm.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

My English teacher _____ Mr Tuan Anh.

are

were

have been

is

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật
Tạm dịch: Giáo viên tiếng Anh của tôi là thầy Tuấn Anh.