500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 9
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 9

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp112 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The letter _____ by her for 20 minutes.

was written

has been wrote

has written

has been written

Xem đáp án

Chọn đáp án D

"for 20 minutes": dấu hiệu của thì HTHT
Chủ ngữ là "The letter" => động từ phải được chia ở thể bị động
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This church _____ in 15th century.

built

has been built

was being built

was built

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

"in 15th century": vào thế kỉ 15 => dấu hiệu của thì quá khứ đơn

Chủ ngữ là "This church" → động từ phải được chia ở thể bị động.

Dịch:  Nhà thờ này đã được xây dựng vào thế kỉ thứ 15.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A road to school _____ next month.

is going to widen

is going to be widened

is going to widened

is widened

Xem đáp án

Chọn đáp án B

"next month": dấu hiệu của thì tương lai gần
Chủ ngữ là "A road" => động từ phải được chia ở thể bị động
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If it _____ fine tomorrow, we'll go shopping.

was

were

will be

is

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. If + S + V (s/es)/ is/ am/ are, S + will + V
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If it stops _____, we'll go camping.

rain

to rain

raining

rained

Xem đáp án

Chọn đáp án C

stop + V-ing: ngừng việc gì lại
Tạm dịch: Nếu trời ngừng mưa, chúng tôi sẽ đi cắm trại.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If I _____ you, I would forget to buy that house.

was

were

am

will be

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại. If + S + V2/V-ed, S + would + V
Tobe: "were" cho tất cả các ngôi.
Tạm dịch: Nếu tôi là bạn, tôi đã quên phải mua cái nhà đó rồi.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My house _________in 1986.

is built

was building

was built

has been built

Xem đáp án

Chọn đáp án C

"in 1986": dấu hiệu của thì QKĐ
Tạm dịch: Nhà của tôi được xây vào năm 1986.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tomorrow we'll go to Noi Bai Airport to meet Maryam, _________comes from Malaysia.

who

whom

whose

that

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chỗ trống cần điền một đại từ quan hệ chỉ người có chức năng làm chủ ngữ trong câu => Chọn A
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you get up early, you _________late.

weren't

wouldn't be

aren't

won't be

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu điều kiện loại 1 If + S + V(HTĐ), S + V(TLĐ)
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It's very hot today. I wish I _________on the beach now.

am

was

were

had been

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Điều ước trái ngược với hiện tại. S + wish(es) + S + V(QKĐ)
tobe: "were" cho tất cả các ngôi
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When he lived in the city, he _________to the theater twice a week.

uses to go

has gone

used to go

was going

Xem đáp án

Chọn đáp án C

When QKĐ, QKĐ
Tạm dịch: Khi anh ấy sống ở thành phố, anh ấy đã từng đi xem phim hai lần một tuần.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hoai can not remember the name of the restaurant _________she ate her favorite roasted duck.

which

whose

whom

where

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chỗ trống cần điền một trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn thay cho "the restaurant"
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If I were a flower, I _________a sunflower.

was

were

will be

would be

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu điều kiện loại 2 If + S + V(QKĐ), S + would + V
tobe: "were" cho tất cả các ngôi
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If we _________enough time, we’ll study this exercise more carefully.

will have

have

had

would have

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu điều kiện loại 1 If + S + V(HTĐ), S + V(TLĐ)
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What would you do if you _________a UFO?

see

saw

would see

had seen

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu điều kiện loại 2 => mệnh đề if ở thì quá khứ đơn
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Her parents still live there .......... her grandparents.

for

at

with

on

Xem đáp án

Chọn đáp án C

live with sb: sống với ai
Tạm dịch: Bố mẹ cô ấy vẫn sống ở đó với ông bà cô ấy.
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lan is ............ than Hoa

tallest

tall

taller

more tall

Xem đáp án

Chọn đáp án C

So sánh hơn: S1 + tobe + tính từ ngắn vần + er + than + S2
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
.............. do you live?

Who

What

Which

Where

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tạm dịch: Bạn sống ở đâu?
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
................. are you talking to?

Who

What

Which

Where

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tạm dịch: Bạn đang nói chuyện với ai vậy?
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What ................. your telephone number?

is

are

does

do

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tạm dịch: Số điện thoại của bạn là gì?
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are there .......... pens on the table? Yes, there are.

any

some

much

a

Xem đáp án

Chọn đáp án A

"any": dùng trong câu nghi vấn
Tạm dịch: Có cây bút nào trên bàn không? Có.
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
........................ a beautiful day!

It

Which

Where

What

Xem đáp án

Chọn đáp án D

What" trong câu cảm thán What + a/ an + adj +N!
Tạm dịch: Một ngày thật đẹp làm sao!
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I usually ______ to school by bus.

go

goes

going

gone

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thì hiện tại đơn
Tạm dịch: Tôi thường đến trường bằng xe buýt.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tom always _____ breakfast before going to work.

have

had

has

is having

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít "Tom"
Tạm dịch: Tom luôn luôn có bữa sáng trước khi đi làm.
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My English teacher _____ Mr Tuan Anh.

are

were

have been

is

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật
Tạm dịch: Giáo viên tiếng Anh của tôi là thầy Tuấn Anh.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả