500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 7
25 câu hỏi
I'd like to borrow this book. .................................. it yet?
Did you read
Had you read
Have you read
Do you read
Chọn đáp án C
Có "yet" dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.
We…………..in this town for a long time. We…………..here sixteen years ago.
had been/come
have been/came
were/came
are/came
Chọn đáp án B
For a long time": thì hiện tại hoàn thành "Sixteen years ago": thì quá khứ đơn
No breakfast for Mark, thanks. He…………..breakfast.
has not eaten
did not eat
is not eating
does not eat
Chọn đáp án D
Diễn tả thói quen của Mark.
Tạm dịch: Đừng làm bữa sáng cho Mark, cảm ơn. Anh ấy không ăn sáng.
The news came as no surprise to me. I…………..for some time that the factory was likely to close.
knew
had known
have existed
exist
Chọn đáp án B
Thì quá khứ hoàn thành.
Fish were among the earliest form of life. Fish ………….. on earth for ages and ages.
existed
are existing
have existed
exist
Đáp án: C
Giải thích:
"For ages and ages" là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc: S + have/has + V3
Dịch: Cá là một trong những dạng sống sớm nhất. Cá đã tồn tại trên trái đất từ rất lâu đời.
Glenda…………..extremely hard when she was a student.
worked
has worked
was working
had been worked
Chọn đáp án A
Thì quá khứ đơn.
The World War II ………….. in 1939 and ………….. in 1945.
begins/ends
had begun/ended
has begun/had ended
began/ended
Chọn đáp án D
Một sự kiện diễn ra và kết thúc trong quá khứ.
I…………..at the checkout when I………….. a strange-looking man.
waited/noticed
was waiting/noticed
waited/was noticing
was waiting/had noticed
Chọn đáp án B
Một hành động đang diễn ra và một hành động khác xen vào.
According to the research reports, people usually ………….. in their sleep 25 to 30 times each night.
turn
are turning
have turned
turned
Đáp án: A
"usually" diễn tả thói quen của ai đó → dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn.
Dịch: Theo những báo cáo từ các cuộc nghiên cứu, con người thường trở mình 25 đến 30 lần mỗi đêm.
Homestead High School football team………….. a championship until last season.
has never won
had never been winning
is never winning
had never won
Chọn đáp án D
Thì quá khứ hoàn thành.
Ann is interested in.................... young children.
teach
teaches
to teach
teaching
Chọn đáp án D
be interested in + V-ing
Dad allowed Dora......................... to the party.
going
to go
go
gone
Chọn đáp án B
allow somebody to do something: cho phép ai đó làm gì
You shouldn't spend all your time.....................
study
to study
studying
studied
Chọn đáp án C
Spend + time/ money + V-ing
Would you like..................... somewhere for a rest?
going
to go
go
to be gone
Chọn đáp án B
Would you like + to V
Just keep on................ what you like.
do
did
doing
done
Chọn đáp án C
Sau giới từ cộng động từ thêm -ing
Are you looking forward.................... on your cassation?
you go
going
to going
to go
Chọn đáp án C
Be looking forward to V-ing
The sun . . . . . . . . . . . . . . . in the east.
rise
rose
rises
rising
Chọn đáp án C
"The sun" là chủ ngữ số ít và câu nói về sự thật hiển nhiên đúng => Chọn C
Tạm dịch: Mặt trời mọc ở đằng đông
She shouldn’t get married yet; she . . . . . . . . . . . . . . . .
is not old enough
was not old enough
is not enough old
was not enough old
Chọn đáp án A
tobe (not) + adj + enough: đủ (không đủ)....
No, you can’t go to holiday by yourself! You aren’t . . . . . . . . . . . . !
very old
too old
old enough
enough old
Chọn đáp án C
tobe (not) + adj + enough: đủ (không đủ)....
Tạm dịch: Không, bạn không thể tự đi nghỉ lễ! Bạn không đủ già dặn!
She was a very_____child.
health
healthy
healthily
healthiness
Chọn đáp án B
Chỗ trống cần một tính từ.
Tạm dịch: Cô bé ấy là một đứa trẻ sống lành mạnh.
What does your brother . . . . . . . . . . . . . . ?
look like
look as
be like
as
Chọn đáp án A
Tạm dịch: Anh trai của bạn trông như thế nào?
Doctors _____ a cure to AIDS yet.
have found
found
haven't found
hasn't found
Chọn đáp án C
yet (chưa): dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành ở thể phủ định.
Do you mind _____ up?
wash
washing
washed
to wash
Chọn đáp án B
Do you mind + V-ing: Bạn có ngại....?
He _____ to give up smoking since last week.
was trying
have tried
has tried
tried
Chọn đáp án C
''since": dấu hiệu nhận biết của thì HTHT
He enjoys _____ in the rain.
walk
walks
to walk
walking
Chọn đáp án D
enjoy + V-ing: thích thú làm gì








