500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 7
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 7

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp78 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I'd like to borrow this book. .................................. it yet?

Did you read

Had you read

Have you read

Do you read

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Có "yet" dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We…………..in this town for a long time. We…………..here sixteen years ago.

had been/come

have been/came

were/came

are/came

Xem đáp án

Chọn đáp án B

For a long time": thì hiện tại hoàn thành "Sixteen years ago": thì quá khứ đơn

3. Trắc nghiệm
1 điểm

No breakfast for Mark, thanks. He…………..breakfast.

has not eaten

did not eat

is not eating

does not eat

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Diễn tả thói quen của Mark.
Tạm dịch: Đừng làm bữa sáng cho Mark, cảm ơn. Anh ấy không ăn sáng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The news came as no surprise to me. I…………..for some time that the factory was likely to close.

knew

had known

have existed

exist

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Thì quá khứ hoàn thành.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fish were among the earliest form of life. Fish ………….. on earth for ages and ages.

existed

are existing

have existed

exist

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

"For ages and ages" là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành.

Cấu trúc: S + have/has + V3

Dịch: Cá là một trong những dạng sống sớm nhất. Cá đã tồn tại trên trái đất từ rất lâu đời.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Glenda…………..extremely hard when she was a student.

worked

has worked

was working

had been worked

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thì quá khứ đơn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The World War II ………….. in 1939 and ………….. in 1945.

begins/ends

had begun/ended

has begun/had ended

began/ended

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Một sự kiện diễn ra và kết thúc trong quá khứ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I…………..at the checkout when I………….. a strange-looking man.

waited/noticed

was waiting/noticed

waited/was noticing

was waiting/had noticed

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Một hành động đang diễn ra và một hành động khác xen vào.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the research reports, people usually ………….. in their sleep 25 to 30 times each night.

turn

are turning

have turned

turned

Xem đáp án

Đáp án: A

"usually" diễn tả thói quen của ai đó → dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn.

Dịch: Theo những báo cáo từ các cuộc nghiên cứu, con người thường trở mình 25 đến 30 lần mỗi đêm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Homestead High School football team………….. a championship until last season.

has never won

had never been winning

is never winning

had never won

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Thì quá khứ hoàn thành.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ann is interested in.................... young children.

teach

teaches

to teach

teaching

Xem đáp án

Chọn đáp án D

be interested in + V-ing

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dad allowed Dora......................... to the party.

going

to go

go

gone

Xem đáp án

Chọn đáp án B

allow somebody to do something: cho phép ai đó làm gì

13. Trắc nghiệm
1 điểm

You shouldn't spend all your time.....................

study

to study

studying

studied

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Spend + time/ money + V-ing

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like..................... somewhere for a rest?

going

to go

go

to be gone

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Would you like + to V

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Just keep on................ what you like.

do

did

doing

done

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Sau giới từ cộng động từ thêm -ing

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you looking forward.................... on your cassation?

you go

going

to going

to go

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Be looking forward to V-ing

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The sun . . . . . . . . . . . . . . . in the east.

rise

rose

rises

rising

Xem đáp án

Chọn đáp án C

"The sun" là chủ ngữ số ít và câu nói về sự thật hiển nhiên đúng => Chọn C
Tạm dịch: Mặt trời mọc ở đằng đông

18. Trắc nghiệm
1 điểm

She shouldn’t get married yet; she . . . . . . . . . . . . . . . .

is not old enough

was not old enough

is not enough old

was not enough old

Xem đáp án

Chọn đáp án A

tobe (not) + adj + enough: đủ (không đủ)....

19. Trắc nghiệm
1 điểm

No, you can’t go to holiday by yourself! You aren’t . . . . . . . . . . . . !

very old

too old

old enough

enough old

Xem đáp án

Chọn đáp án C

tobe (not) + adj + enough: đủ (không đủ)....
Tạm dịch: Không, bạn không thể tự đi nghỉ lễ! Bạn không đủ già dặn!

20. Trắc nghiệm
1 điểm

She was a very_____child.

health

healthy

healthily

healthiness

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chỗ trống cần một tính từ.
Tạm dịch: Cô bé ấy là một đứa trẻ sống lành mạnh.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

What does your brother . . . . . . . . . . . . . . ?

look like

look as

be like

as

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tạm dịch: Anh trai của bạn trông như thế nào?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Doctors _____ a cure to AIDS yet.

have found

found

haven't found

hasn't found

Xem đáp án

Chọn đáp án C

yet (chưa): dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành ở thể phủ định.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you mind _____ up?

wash

washing

washed

to wash

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Do you mind + V-ing: Bạn có ngại....?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He _____ to give up smoking since last week.

was trying

have tried

has tried

tried

Xem đáp án

Chọn đáp án C

''since": dấu hiệu nhận biết của thì HTHT

25. Trắc nghiệm
1 điểm

He enjoys _____ in the rain.

walk

walks

to walk

walking

Xem đáp án

Chọn đáp án D

enjoy + V-ing: thích thú làm gì