500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 6
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 6

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp75 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s go for a walk, _________we?

will

shall

do

must

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Khi vế trước là “Let’s + V” thì phần câu hỏi đuôi là “shall we”
Tạm dịch: Đi dạo đi, được không?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish I _________to him. Now it is too late.

had listened

would listen

listened

have listened

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cấu trúc câu điều ước loại 3, diễn tả một điều trái ngược với sự thật trong quá khứ: S + wish + S+ had P2
Tạm dịch: Tôi ước tôi nghe anh ấy. Bây giờ thì quá muộn rồi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ellen: “_________?” Tom: “He’s tall and thin with blue eyes.”

How is John doing

What does John like

What does John look like

Who does John look like

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Khi hỏi về hình dáng của một người, ta dùng câu hỏi: What + do/does + S+ look like? = How + do/does+ S + look?
Tạm dịch: Ellen: “John trông như thế nào?” Tom: “Anh ấy cao và gầy với đôi mắt màu xanh.”

4. Trắc nghiệm
1 điểm

It was important that we should be on time at the meeting tonight.

was

that

should

at

Xem đáp án

Chọn đáp án A

was=> is
Trong câu có trạng ngữ “tonight” nên động từ chia ở thì hiện tại.
Tạm dịch: Việc chúng ta nên có mặt đúng giờ ở buổi họp tối nay là rất quan trọng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam is tallest student in his class.

is

tallest

in

his class

Xem đáp án

Chọn đáp án B

tallest => the tallest
Dùng mạo từ “the” trước tính từ so sánh nhất.
Tạm dịch: Nam là học sinh cao nhất lớp anh ấy.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

People who exercise frequently have greater physical endurance than those who doesn’t.

who

frequently

than

doesn’t

Xem đáp án

Chọn đáp án D

doesn’t => don’t
“those” là một đại từ thay thế cho danh từ số nhiều, nên động từ chia số nhiều.
Tạm dịch: Những người tập thể dụ

7. Trắc nghiệm
1 điểm

It was such a terrible fire that the whole building were destroyed.

such a

the whole

were

destroyed

Xem đáp án

Chọn đáp án C

were => was
“building” là danh từ số ít nên động từ chia số ít.
Tạm dịch: Đó là một ngọn lửa khủng khiếp đến nỗi mà toàn bộ tòa nhà đã bị phá hủy.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

They suggested ban the sale of alcohol at football matches.

suggested

ban

of

at

Xem đáp án

Chọn đáp án B

ban => banning
suggest + V.ing: gợi ý làm gì
Tạm dịch: Họ đề nghị cấm bán rượu tại các trận đấu bóng đá.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother always worries ______________ when I don't come home by midnight.

about

with

to

at

Xem đáp án

Chọn đáp án A

worry about: lo lắng
Tạm dịch: Mẹ tôi luôn lo lắng lo lắng khi tôi không về nhà lúc nửa đêm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The librarian asked us _______ so much noise.

not to make

no make

not making

don’t make

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ask somebody (not) to do something

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s the name of the man _______ gave us a lift?

he

which

who

whose

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Sau "the man" chỉ người và trước động từ "gave" ta chọn mệnh đề quan hệ "who"

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The government should do something to help _______. A. the poors B. the poor ones C. the poor D. poor

the poors

the poor ones

the poor

poor

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Cụm từ the + tính từ (như the rich, the elderly, the poor) được dùng để chỉ một nhóm người có đặc điểm chung.

the poor: những người nghèo

Chọn C. the poor.

Dịch: Chính phủ nên làm điều gì đó để giúp đỡ những người nghèo.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

You had a very good time at the party last night, _______?

hadn't you

had you

don't you

didn't you

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu hỏi đuôi thì quá khứ đơn (had, last night)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

How long ….. you studied English?

has

have

do

did

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Thì hiện tại hoàn thành ở dạng câu nghi vấn. Chủ ngữ là "you" nên ta chọn "have"

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The Ao dai consists ………… a long silk tunic that is slit on the sides and worn over loose pants

of

off

on

in

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Consist of: bao gồm

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam got wet ________ he forgot his umbrella.

so

because

and

but

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tạm dịch: Tâm bị ướt bởi vì quên mang ô.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

She speaks English as …………………… as I do.

good

better

very good

well

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Câu so sánh

Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “speak”, loại A và C.

Câu so sánh ngang bằng “as…as” nên chọn D.

“better” là dạng so sánh hơn của cả “good” và “well”.

Dịch: Cô ấy nói tiếng Anh giỏi như tôi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The librarian told us not …………………… reference books out of the library.

to take

taking

take

took

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cấu trúc: told someone (not) to do something

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nobody liked the film, ……………………?

does he

doesn't he

did they

didn't they

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu hỏi đuôi thì quá khứ đơn với đại từ bất định "Nobody"

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Although he loved his country, …………………… most of his life abroad.

but spent

but he spent

he spent

so he spent

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Trong cấu trúc câu với "Although" không có đi kèm với "so" hay "but" và ngược lại.
Tạm dịch: Mặc dù anh ta yêu quê hương mình nhưng anh ta gần như dành cả cuộc đời mình ở nước ngoài.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Many students aren't keen …………………… their study at school.

about

for

with

on

Xem đáp án

Chọn đáp án D

be keen on = like: thích làm gì đó

22. Trắc nghiệm
1 điểm

We didn’t go camping yesterday …………………… it rained heavily.

because

although

despite

in spite of

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. because + mệnh đề: bởi vì

B. although + mệnh đề: mặc dù

C. despite + N/V-ing: mặc dù

D. in spite of + N/V-ing: mặc dù

Dựa vào nghĩa và ngữ pháp, chọn A.

Dịch: Chúng ta không đi dã ngoại ngày hôm qua vì trời mưa to.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phong: “Thank you for a lovely evening.” Phuong: “_____”

Don’t mention it.

Yes, that would be very nice.

I’m glad you enjoyed it.

Yes, I’d like that.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tạm dịch: Phong: Cảm ơn vì một buổi tối dễ thương nha. Phượng: Tôi rất vui vì bạn thích. Cấu trúc đáp lại lời khen.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

It was a beautiful day, my friends and I went _____ a picnic to my home village.

to

at

on

into

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Go on a picnic: đi dã ngoại

25. Trắc nghiệm
1 điểm

They still keep _________ touch though they live far away from each other.

on

at

to

in

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Keep in touch: giữ liên lạc