500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 6
25 câu hỏi
Let’s go for a walk, _________we?
will
shall
do
must
Chọn đáp án B
Khi vế trước là “Let’s + V” thì phần câu hỏi đuôi là “shall we”
Tạm dịch: Đi dạo đi, được không?
I wish I _________to him. Now it is too late.
had listened
would listen
listened
have listened
Chọn đáp án A
Cấu trúc câu điều ước loại 3, diễn tả một điều trái ngược với sự thật trong quá khứ: S + wish + S+ had P2
Tạm dịch: Tôi ước tôi nghe anh ấy. Bây giờ thì quá muộn rồi.
Ellen: “_________?” Tom: “He’s tall and thin with blue eyes.”
How is John doing
What does John like
What does John look like
Who does John look like
Chọn đáp án C
Khi hỏi về hình dáng của một người, ta dùng câu hỏi: What + do/does + S+ look like? = How + do/does+ S + look?
Tạm dịch: Ellen: “John trông như thế nào?” Tom: “Anh ấy cao và gầy với đôi mắt màu xanh.”
It was important that we should be on time at the meeting tonight.
was
that
should
at
Chọn đáp án A
was=> is
Trong câu có trạng ngữ “tonight” nên động từ chia ở thì hiện tại.
Tạm dịch: Việc chúng ta nên có mặt đúng giờ ở buổi họp tối nay là rất quan trọng.
Nam is tallest student in his class.
is
tallest
in
his class
Chọn đáp án B
tallest => the tallest
Dùng mạo từ “the” trước tính từ so sánh nhất.
Tạm dịch: Nam là học sinh cao nhất lớp anh ấy.
People who exercise frequently have greater physical endurance than those who doesn’t.
who
frequently
than
doesn’t
Chọn đáp án D
doesn’t => don’t
“those” là một đại từ thay thế cho danh từ số nhiều, nên động từ chia số nhiều.
Tạm dịch: Những người tập thể dụ
It was such a terrible fire that the whole building were destroyed.
such a
the whole
were
destroyed
Chọn đáp án C
were => was
“building” là danh từ số ít nên động từ chia số ít.
Tạm dịch: Đó là một ngọn lửa khủng khiếp đến nỗi mà toàn bộ tòa nhà đã bị phá hủy.
They suggested ban the sale of alcohol at football matches.
suggested
ban
of
at
Chọn đáp án B
ban => banning
suggest + V.ing: gợi ý làm gì
Tạm dịch: Họ đề nghị cấm bán rượu tại các trận đấu bóng đá.
My mother always worries ______________ when I don't come home by midnight.
about
with
to
at
Chọn đáp án A
worry about: lo lắng
Tạm dịch: Mẹ tôi luôn lo lắng lo lắng khi tôi không về nhà lúc nửa đêm.
The librarian asked us _______ so much noise.
not to make
no make
not making
don’t make
Chọn đáp án A
Ask somebody (not) to do something
What’s the name of the man _______ gave us a lift?
he
which
who
whose
Chọn đáp án C
Sau "the man" chỉ người và trước động từ "gave" ta chọn mệnh đề quan hệ "who"
The government should do something to help _______. A. the poors B. the poor ones C. the poor D. poor
the poors
the poor ones
the poor
poor
Đáp án: C
Giải thích:
Cụm từ the + tính từ (như the rich, the elderly, the poor) được dùng để chỉ một nhóm người có đặc điểm chung.
the poor: những người nghèo
Chọn C. the poor.
Dịch: Chính phủ nên làm điều gì đó để giúp đỡ những người nghèo.
You had a very good time at the party last night, _______?
hadn't you
had you
don't you
didn't you
Chọn đáp án D
Câu hỏi đuôi thì quá khứ đơn (had, last night)
How long ….. you studied English?
has
have
do
did
Chọn đáp án B
Thì hiện tại hoàn thành ở dạng câu nghi vấn. Chủ ngữ là "you" nên ta chọn "have"
The Ao dai consists ………… a long silk tunic that is slit on the sides and worn over loose pants
of
off
on
in
Chọn đáp án A
Consist of: bao gồm
Tam got wet ________ he forgot his umbrella.
so
because
and
but
Chọn đáp án B
Tạm dịch: Tâm bị ướt bởi vì quên mang ô.
She speaks English as …………………… as I do.
good
better
very good
well
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Câu so sánh
Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “speak”, loại A và C.
Câu so sánh ngang bằng “as…as” nên chọn D.
“better” là dạng so sánh hơn của cả “good” và “well”.
Dịch: Cô ấy nói tiếng Anh giỏi như tôi.
The librarian told us not …………………… reference books out of the library.
to take
taking
take
took
Chọn đáp án A
Cấu trúc: told someone (not) to do something
Nobody liked the film, ……………………?
does he
doesn't he
did they
didn't they
Chọn đáp án C
Câu hỏi đuôi thì quá khứ đơn với đại từ bất định "Nobody"
Although he loved his country, …………………… most of his life abroad.
but spent
but he spent
he spent
so he spent
Chọn đáp án C
Trong cấu trúc câu với "Although" không có đi kèm với "so" hay "but" và ngược lại.
Tạm dịch: Mặc dù anh ta yêu quê hương mình nhưng anh ta gần như dành cả cuộc đời mình ở nước ngoài.
Many students aren't keen …………………… their study at school.
about
for
with
on
Chọn đáp án D
be keen on = like: thích làm gì đó
We didn’t go camping yesterday …………………… it rained heavily.
because
although
despite
in spite of
Đáp án: A
Giải thích:
A. because + mệnh đề: bởi vì
B. although + mệnh đề: mặc dù
C. despite + N/V-ing: mặc dù
D. in spite of + N/V-ing: mặc dù
Dựa vào nghĩa và ngữ pháp, chọn A.
Dịch: Chúng ta không đi dã ngoại ngày hôm qua vì trời mưa to.
Phong: “Thank you for a lovely evening.” Phuong: “_____”
Don’t mention it.
Yes, that would be very nice.
I’m glad you enjoyed it.
Yes, I’d like that.
Chọn đáp án C
Tạm dịch: Phong: Cảm ơn vì một buổi tối dễ thương nha. Phượng: Tôi rất vui vì bạn thích. Cấu trúc đáp lại lời khen.
It was a beautiful day, my friends and I went _____ a picnic to my home village.
to
at
on
into
Chọn đáp án C
Go on a picnic: đi dã ngoại
They still keep _________ touch though they live far away from each other.
on
at
to
in
Chọn đáp án D
Keep in touch: giữ liên lạc








