500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 6
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 6

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp121 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Let’s go for a walk, _________we?

will

shall

do

must

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Khi vế trước là “Let’s + V” thì phần câu hỏi đuôi là “shall we”
Tạm dịch: Đi dạo đi, được không?
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I wish I _________to him. Now it is too late.

had listened

would listen

listened

have listened

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cấu trúc câu điều ước loại 3, diễn tả một điều trái ngược với sự thật trong quá khứ: S + wish + S+ had P2
Tạm dịch: Tôi ước tôi nghe anh ấy. Bây giờ thì quá muộn rồi.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ellen: “_________?” Tom: “He’s tall and thin with blue eyes.”

How is John doing

What does John like

What does John look like

Who does John look like

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Khi hỏi về hình dáng của một người, ta dùng câu hỏi: What + do/does + S+ look like? = How + do/does+ S + look?
Tạm dịch: Ellen: “John trông như thế nào?” Tom: “Anh ấy cao và gầy với đôi mắt màu xanh.”
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was important that we should be on time at the meeting tonight.

was

that

should

at

Xem đáp án

Chọn đáp án A

was=> is
Trong câu có trạng ngữ “tonight” nên động từ chia ở thì hiện tại.
Tạm dịch: Việc chúng ta nên có mặt đúng giờ ở buổi họp tối nay là rất quan trọng.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nam is tallest student in his class.

is

tallest

in

his class

Xem đáp án

Chọn đáp án B

tallest => the tallest
Dùng mạo từ “the” trước tính từ so sánh nhất.
Tạm dịch: Nam là học sinh cao nhất lớp anh ấy.
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
People who exercise frequently have greater physical endurance than those who doesn’t.

who

frequently

than

doesn’t

Xem đáp án

Chọn đáp án D

doesn’t => don’t
“those” là một đại từ thay thế cho danh từ số nhiều, nên động từ chia số nhiều.
Tạm dịch: Những người tập thể dụ
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was such a terrible fire that the whole building were destroyed.

such a

the whole

were

destroyed

Xem đáp án

Chọn đáp án C

were => was
“building” là danh từ số ít nên động từ chia số ít.
Tạm dịch: Đó là một ngọn lửa khủng khiếp đến nỗi mà toàn bộ tòa nhà đã bị phá hủy.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They suggested ban the sale of alcohol at football matches.

suggested

ban

of

at

Xem đáp án

Chọn đáp án B

ban => banning
suggest + V.ing: gợi ý làm gì
Tạm dịch: Họ đề nghị cấm bán rượu tại các trận đấu bóng đá.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My mother always worries ______________ when I don't come home by midnight.

about

with

to

at

Xem đáp án

Chọn đáp án A

worry about: lo lắng
Tạm dịch: Mẹ tôi luôn lo lắng lo lắng khi tôi không về nhà lúc nửa đêm.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The librarian asked us _______ so much noise.

not to make

no make

not making

don’t make

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ask somebody (not) to do something
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What’s the name of the man _______ gave us a lift?

he

which

who

whose

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Sau "the man" chỉ người và trước động từ "gave" ta chọn mệnh đề quan hệ "who"
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The government should do something to help _______. A. the poors B. the poor ones C. the poor D. poor

the poors

the poor ones

the poor

poor

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Cụm từ the + tính từ (như the rich, the elderly, the poor) được dùng để chỉ một nhóm người có đặc điểm chung.

the poor: những người nghèo

Chọn C. the poor.

Dịch: Chính phủ nên làm điều gì đó để giúp đỡ những người nghèo.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You had a very good time at the party last night, _______?

hadn't you

had you

don't you

didn't you

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu hỏi đuôi thì quá khứ đơn (had, last night)
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How long ….. you studied English?

has

have

do

did

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Thì hiện tại hoàn thành ở dạng câu nghi vấn. Chủ ngữ là "you" nên ta chọn "have"
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The Ao dai consists ………… a long silk tunic that is slit on the sides and worn over loose pants

of

off

on

in

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Consist of: bao gồm
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tam got wet ________ he forgot his umbrella.

so

because

and

but

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tạm dịch: Tâm bị ướt bởi vì quên mang ô.
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She speaks English as …………………… as I do.

good

better

very good

well

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Câu so sánh

Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “speak”, loại A và C.

Câu so sánh ngang bằng “as…as” nên chọn D.

“better” là dạng so sánh hơn của cả “good” và “well”.

Dịch: Cô ấy nói tiếng Anh giỏi như tôi.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The librarian told us not …………………… reference books out of the library.

to take

taking

take

took

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cấu trúc: told someone (not) to do something
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nobody liked the film, ……………………?

does he

doesn't he

did they

didn't they

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu hỏi đuôi thì quá khứ đơn với đại từ bất định "Nobody"
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Although he loved his country, …………………… most of his life abroad.

but spent

but he spent

he spent

so he spent

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Trong cấu trúc câu với "Although" không có đi kèm với "so" hay "but" và ngược lại.
Tạm dịch: Mặc dù anh ta yêu quê hương mình nhưng anh ta gần như dành cả cuộc đời mình ở nước ngoài.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many students aren't keen …………………… their study at school.

about

for

with

on

Xem đáp án

Chọn đáp án D

be keen on = like: thích làm gì đó
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We didn’t go camping yesterday …………………… it rained heavily.

because

although

despite

in spite of

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. because + mệnh đề: bởi vì

B. although + mệnh đề: mặc dù

C. despite + N/V-ing: mặc dù

D. in spite of + N/V-ing: mặc dù

Dựa vào nghĩa và ngữ pháp, chọn A.

Dịch: Chúng ta không đi dã ngoại ngày hôm qua vì trời mưa to.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phong: “Thank you for a lovely evening.” Phuong: “_____”

Don’t mention it.

Yes, that would be very nice.

I’m glad you enjoyed it.

Yes, I’d like that.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tạm dịch: Phong: Cảm ơn vì một buổi tối dễ thương nha. Phượng: Tôi rất vui vì bạn thích. Cấu trúc đáp lại lời khen.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was a beautiful day, my friends and I went _____ a picnic to my home village.

to

at

on

into

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Go on a picnic: đi dã ngoại
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They still keep _________ touch though they live far away from each other.

on

at

to

in

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Keep in touch: giữ liên lạc

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả