500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 15
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 15

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp134 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She had worked as a tourist guide before __________ a teaching career.

starting

start

to start

started

Xem đáp án

Chọn đáp án A

before + Ving: trước khi làm gì
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He sometimes ____________ sports with friends.

play

plays

played

playing

Xem đáp án

Chọn đáp án B

“sometimes”: dấu hiệu của thì HTĐ
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nylon ______________ in the 1930s

invented

was invented

is invented

has been invented

Xem đáp án

Chọn đáp án B

in the 1930s là mốc thời gian đã qua nên chia quá khứ đơn. Nylon không thể tự làm ra nó nên ta chia bị động
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Most of the pupils are _____ to pass the examination.

enough good

good enough

too good

very good

Xem đáp án

Chọn đáp án B

be adj enough to V: đủ để làm gì
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The weather was fine so we decided to go ____________ foot.

on

by

with

in

Xem đáp án

Chọn đáp án A

on foot: đi bộ
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Every day, he _________ his buffalo to his plot of land.

lead

leads

to lead

leading

Xem đáp án

Chọn đáp án B

"Every day": dấu hiệu của thì HTĐ
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Another man-made satellite has _______ up into space.

sent

be sent

been sent

sending

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu bị động thì hiện tại hoàn thành
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He asked me if I was capable __________ fixing the electric cooker.

of

on

to

with

Xem đáp án

Chọn đáp án A

be capable of V-ing: có khả năng làm gì
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Digital cameras is a wonderful ___________.

invent

invention

invented

inventing

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chỗ trống cần điền một danh từ
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The books ___________ have been read by the students should be put on the shelf.

who

whose

that

what

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đại từ quan hệ "that" làm chủ ngữ thay cho danh từ chỉ vật "The books"
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What _________ computer a miraculous device?

makes

make

making

to make

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Từ để hỏi “What” đứng làm chủ ngữ, coi như chủ ngữ ngôi thứ ba số ít. Vị trí cần điền là một động từ chính, dùng A.

Dịch: Điều gì làm cho máy tính trở thành một thiết bị kỳ diệu?

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She noticed a marked _______ in the children on her second visit.

differ

difference

different

differently

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chỗ trống cần một danh từ.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Three women, none of whom we _______ before, _______ out of the hall.

saw-had come

had seen-came

saw-came

had seen-had come

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ QKHT before QKĐ
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nowadays, the divorce rate is higher than it used to be________ young people are allowed to decide on their marriage.

despite

but

even though

in spite of

Xem đáp án

Chọn đáp án C

even though + clause: mặc dù
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She used __________ to a special school for deaf-mute students.

go

to go

going

went

Xem đáp án

Chọn đáp án B

used to V: thường làm gì trong quá khứ
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Neil has passed his examinations, _________ is good news.

which

that

when

who

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đại từ quan hệ "which" đứng sau dấu phẩy, thay thế cho nội dung của toàn bộ vế trước, mang nghĩa là “điều đó”
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
After a long time of revision, she is gradually fond _________ English

in

on

of

with

Xem đáp án

Chọn đáp án C

be fond of st: thích, có hứng thú với cái gì
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If I __________a lot of money now, I ______________a new car.

have /will buy

have / would buy

had/ will buy

had/ would buy

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu điều kiện loại 2

Giải thích: Câu điều kiện 2 (diễn tả sự việc không có thật ở hiện tại): If + S + Vqk, S + would/could... + V

Dịch: Nếu bây giờ tôi có rất nhiều tiền, tôi sẽ mua một chiếc ô tô mới.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
His handicap prevented him ___________ swimming all lifelong.

to

off

from

up

Xem đáp án

Chọn đáp án C

prevent sb from Ving: ngăn cản ai khỏi việc làm gì
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Braille _________ a system of raised dots that can be read with the fingers by people who are blind.

am

be

is

are

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chủ ngữ số ít đi với động từ số ít.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mark prefers cycling ________ driving

than

for

to

as

Xem đáp án

Chọn đáp án C

prefer Ving to Ving: thích làm gì hơn làm gì.
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which activities do you think would be difficult ________ blind and deaf people?

to

for

with

of

Xem đáp án

Chọn đáp án B

be + adj + for sb: như thế nào đối với ai
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our children _______to school by bus every morning.

take

are taken

have taken

are taking

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu bị động ở thì HTĐ với dấu hiệu "every morning"
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We _________ some food to tomorrow’s party.

are bringing

bring

brought

would bring

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I prefer ___________ abroad to travelling within the country.

going

to go

go

went

Xem đáp án

Chọn đáp án A

prefer V-ing to V-ing: thích làm gì hơn làm gì

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả