500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 15
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 15

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp80 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

She had worked as a tourist guide before __________ a teaching career.

starting

start

to start

started

Xem đáp án

Chọn đáp án A

before + Ving: trước khi làm gì

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He sometimes ____________ sports with friends.

play

plays

played

playing

Xem đáp án

Chọn đáp án B

“sometimes”: dấu hiệu của thì HTĐ

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nylon ______________ in the 1930s

invented

was invented

is invented

has been invented

Xem đáp án

Chọn đáp án B

in the 1930s là mốc thời gian đã qua nên chia quá khứ đơn. Nylon không thể tự làm ra nó nên ta chia bị động

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Most of the pupils are _____ to pass the examination.

enough good

good enough

too good

very good

Xem đáp án

Chọn đáp án B

be adj enough to V: đủ để làm gì

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather was fine so we decided to go ____________ foot.

on

by

with

in

Xem đáp án

Chọn đáp án A

on foot: đi bộ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Every day, he _________ his buffalo to his plot of land.

lead

leads

to lead

leading

Xem đáp án

Chọn đáp án B

"Every day": dấu hiệu của thì HTĐ

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Another man-made satellite has _______ up into space.

sent

be sent

been sent

sending

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu bị động thì hiện tại hoàn thành

8. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked me if I was capable __________ fixing the electric cooker.

of

on

to

with

Xem đáp án

Chọn đáp án A

be capable of V-ing: có khả năng làm gì

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Digital cameras is a wonderful ___________.

invent

invention

invented

inventing

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chỗ trống cần điền một danh từ

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The books ___________ have been read by the students should be put on the shelf.

who

whose

that

what

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đại từ quan hệ "that" làm chủ ngữ thay cho danh từ chỉ vật "The books"

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What _________ computer a miraculous device?

makes

make

making

to make

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Từ để hỏi “What” đứng làm chủ ngữ, coi như chủ ngữ ngôi thứ ba số ít. Vị trí cần điền là một động từ chính, dùng A.

Dịch: Điều gì làm cho máy tính trở thành một thiết bị kỳ diệu?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

She noticed a marked _______ in the children on her second visit.

differ

difference

different

differently

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chỗ trống cần một danh từ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Three women, none of whom we _______ before, _______ out of the hall.

saw-had come

had seen-came

saw-came

had seen-had come

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ QKHT before QKĐ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, the divorce rate is higher than it used to be________ young people are allowed to decide on their marriage.

despite

but

even though

in spite of

Xem đáp án

Chọn đáp án C

even though + clause: mặc dù

15. Trắc nghiệm
1 điểm

She used __________ to a special school for deaf-mute students.

go

to go

going

went

Xem đáp án

Chọn đáp án B

used to V: thường làm gì trong quá khứ

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Neil has passed his examinations, _________ is good news.

which

that

when

who

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đại từ quan hệ "which" đứng sau dấu phẩy, thay thế cho nội dung của toàn bộ vế trước, mang nghĩa là “điều đó”

17. Trắc nghiệm
1 điểm

After a long time of revision, she is gradually fond _________ English

in

on

of

with

Xem đáp án

Chọn đáp án C

be fond of st: thích, có hứng thú với cái gì

18. Trắc nghiệm
1 điểm

If I __________a lot of money now, I ______________a new car.

have /will buy

have / would buy

had/ will buy

had/ would buy

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu điều kiện loại 2

Giải thích: Câu điều kiện 2 (diễn tả sự việc không có thật ở hiện tại): If + S + Vqk, S + would/could... + V

Dịch: Nếu bây giờ tôi có rất nhiều tiền, tôi sẽ mua một chiếc ô tô mới.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

His handicap prevented him ___________ swimming all lifelong.

to

off

from

up

Xem đáp án

Chọn đáp án C

prevent sb from Ving: ngăn cản ai khỏi việc làm gì

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Braille _________ a system of raised dots that can be read with the fingers by people who are blind.

am

be

is

are

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chủ ngữ số ít đi với động từ số ít.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark prefers cycling ________ driving

than

for

to

as

Xem đáp án

Chọn đáp án C

prefer Ving to Ving: thích làm gì hơn làm gì.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Which activities do you think would be difficult ________ blind and deaf people?

to

for

with

of

Xem đáp án

Chọn đáp án B

be + adj + for sb: như thế nào đối với ai

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Our children _______to school by bus every morning.

take

are taken

have taken

are taking

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu bị động ở thì HTĐ với dấu hiệu "every morning"

24. Trắc nghiệm
1 điểm

We _________ some food to tomorrow’s party.

are bringing

bring

brought

would bring

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I prefer ___________ abroad to travelling within the country.

going

to go

go

went

Xem đáp án

Chọn đáp án A

prefer V-ing to V-ing: thích làm gì hơn làm gì