500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 13
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 13

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp68 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher asked her why she______the test.

didn’t do

doesn’t do

won’t do

can’t do

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Câu gián tiếp

Động từ “asked” ở thì quá khứ đơn, nên phần lời nói gián tiếp phải chia quá khứ đơn cho phù hợp về thì. Chọn A.

Dịch: Giáo viên hỏi cô tại sao không làm bài kiểm tra.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I asked her if she______the following exam.

will pass

would pass

passes

passed

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu gián tiếp nên thì tương lai đơn đổi will thành would

3. Trắc nghiệm
1 điểm

They _________ in that house for several months.

live

are living

lived

have lived

Xem đáp án

Chọn đáp án D

for several months": dấu hiệu của thì HTHT

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My father_________ teaching in a small village 10 years ago.

is starting

started

starts

has started

Xem đáp án

Chọn đáp án B

"10 years ago": dấu hiệu thì QKĐ

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh wishes he_________ a new bike.

has

would have

had

will have

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Điều ước không có thực ở hiện tại

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish you________ it again.

don’t do

won’t do

didn’t do

wouldn’t do

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Điều ước không có thực ở hiện tại

7. Trắc nghiệm
1 điểm

It was an_________ day.

enjoy

enjoyable

enjoyment

enjoyably

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Vị trí trống cần tính từ

8. Trắc nghiệm
1 điểm

We will be there_________ 5 o’clock yesterday.

on

in

at

for

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Trước giờ dùng giới từ “at”

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The telephone was_________ by Alexander Bell.

invent

invented

inventing

inventor

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Thì quá khứ đơn dạng bị động

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m very proud_________ my school.

from

at

of

off

Xem đáp án

Chọn đáp án C

tobe proud of sth: tự hào về cái gì

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you find the internet ______, Nam?

use

used

useful

usefully

Xem đáp án

Chọn đáp án C

find sth + adj: cảm thấy cái gì như thế nào

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The “Kien Thuc Ngay Nay” is _______read by both teenagers and adults.

wide

widely

widen

widened

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từu vựng – Từ loại

A. wide (adj): rộng rãi

B. widely (adv): một cách rộng rãi

C. widen (v): mở rộng

D. widened: động từ đuôi –ed của động từ “widen”

Vị trí cần điền là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ phân từ hai “read”, chọn B.

Dịch: “Kiến Thức Ngày Nay” được cả thanh thiếu niên và người lớn đọc rộng rãi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

If I ______ in your shoes, I’d take it easy and try to forget it.

are

am

were

have

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu điều kiện loại 2: If + quá khứ đơn, S + would/could/might + V.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I will see you again. We are all looking forward _______ again.

to see you

for seeing you

to seeing you

seeing you

Xem đáp án

Chọn đáp án C

look forward to Ving: mong đợi làm việc gì

15. Trắc nghiệm
1 điểm

If you’ve got a headache, why don’t you try _______an aspirin?

to take

taking

to be taken

being taken

Xem đáp án

Chọn đáp án B

try + V-ing: thử làm gì

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Those new students hope _______in the school’s sports activities.

to be included

including

being included

to include

Xem đáp án

Chọn đáp án A

hope + to-V:hi vọng làm gì

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind not _______ on the radio until I’ve finished typing the document?

to turn

turning

being turned

to be turned

Xem đáp án

Chọn đáp án B

mind + V-ing: cảm thấy phiền khi làm gì

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ll be in trouble if I _________my passport.

lose

will lose

lost

would lose

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu điều kiện loại 1

19. Trắc nghiệm
1 điểm

If it rained , I_________.

will go out

wouldn’t go out

didn’t go out

won’t go out

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu điều kiện loại 2 If QKĐ, S + would + V

20. Trắc nghiệm
1 điểm

If he ________ hard today, can he have a holiday tomorrow?

works

will work

worked

would work

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu điều kiện loại 1

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy likes ________ games but hates ___________ his lessons.

play/ study

playing/ study

play/ studying

playing/ studying

Xem đáp án

Chọn đáp án D

like + V-ing: thích làm gì
hate + V-ing: ghét làm gì

22. Trắc nghiệm
1 điểm

If there is a mechanical problem, we suggest ______ the manufacturer directly.

contact

contacting

to contact

be contacted

Xem đáp án

Chọn đáp án B

suggest + V-ing: gợi ý, đề nghị việc gì

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Some scientists say that flying saucers might be people's______

imagination

imagine

imaginative

imaginary

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Vị trí trống cần danh từ

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Imagine someday you would live without ______

electricity

electric

electrician

electrical

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Vị trí trống cần danh từ

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim is an ______child.

imaginative

imagine

image

imagination

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Vị trí trống cần tính từ