500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 13
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 13

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp109 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The teacher asked her why she______the test.

didn’t do

doesn’t do

won’t do

can’t do

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Câu gián tiếp

Động từ “asked” ở thì quá khứ đơn, nên phần lời nói gián tiếp phải chia quá khứ đơn cho phù hợp về thì. Chọn A.

Dịch: Giáo viên hỏi cô tại sao không làm bài kiểm tra.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I asked her if she______the following exam.

will pass

would pass

passes

passed

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu gián tiếp nên thì tương lai đơn đổi will thành would
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They _________ in that house for several months.

live

are living

lived

have lived

Xem đáp án

Chọn đáp án D

for several months": dấu hiệu của thì HTHT
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My father_________ teaching in a small village 10 years ago.

is starting

started

starts

has started

Xem đáp án

Chọn đáp án B

"10 years ago": dấu hiệu thì QKĐ
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Minh wishes he_________ a new bike.

has

would have

had

will have

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Điều ước không có thực ở hiện tại
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I wish you________ it again.

don’t do

won’t do

didn’t do

wouldn’t do

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Điều ước không có thực ở hiện tại
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was an_________ day.

enjoy

enjoyable

enjoyment

enjoyably

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Vị trí trống cần tính từ
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We will be there_________ 5 o’clock yesterday.

on

in

at

for

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Trước giờ dùng giới từ “at”
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The telephone was_________ by Alexander Bell.

invent

invented

inventing

inventor

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Thì quá khứ đơn dạng bị động
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m very proud_________ my school.

from

at

of

off

Xem đáp án

Chọn đáp án C

tobe proud of sth: tự hào về cái gì
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you find the internet ______, Nam?

use

used

useful

usefully

Xem đáp án

Chọn đáp án C

find sth + adj: cảm thấy cái gì như thế nào
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The “Kien Thuc Ngay Nay” is _______read by both teenagers and adults.

wide

widely

widen

widened

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từu vựng – Từ loại

A. wide (adj): rộng rãi

B. widely (adv): một cách rộng rãi

C. widen (v): mở rộng

D. widened: động từ đuôi –ed của động từ “widen”

Vị trí cần điền là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ phân từ hai “read”, chọn B.

Dịch: “Kiến Thức Ngày Nay” được cả thanh thiếu niên và người lớn đọc rộng rãi.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If I ______ in your shoes, I’d take it easy and try to forget it.

are

am

were

have

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu điều kiện loại 2: If + quá khứ đơn, S + would/could/might + V.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I will see you again. We are all looking forward _______ again.

to see you

for seeing you

to seeing you

seeing you

Xem đáp án

Chọn đáp án C

look forward to Ving: mong đợi làm việc gì
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you’ve got a headache, why don’t you try _______an aspirin?

to take

taking

to be taken

being taken

Xem đáp án

Chọn đáp án B

try + V-ing: thử làm gì
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Those new students hope _______in the school’s sports activities.

to be included

including

being included

to include

Xem đáp án

Chọn đáp án A

hope + to-V:hi vọng làm gì
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Would you mind not _______ on the radio until I’ve finished typing the document?

to turn

turning

being turned

to be turned

Xem đáp án

Chọn đáp án B

mind + V-ing: cảm thấy phiền khi làm gì
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’ll be in trouble if I _________my passport.

lose

will lose

lost

would lose

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu điều kiện loại 1
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If it rained , I_________.

will go out

wouldn’t go out

didn’t go out

won’t go out

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu điều kiện loại 2 If QKĐ, S + would + V
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If he ________ hard today, can he have a holiday tomorrow?

works

will work

worked

would work

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu điều kiện loại 1
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The boy likes ________ games but hates ___________ his lessons.

play/ study

playing/ study

play/ studying

playing/ studying

Xem đáp án

Chọn đáp án D

like + V-ing: thích làm gì
hate + V-ing: ghét làm gì
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If there is a mechanical problem, we suggest ______ the manufacturer directly.

contact

contacting

to contact

be contacted

Xem đáp án

Chọn đáp án B

suggest + V-ing: gợi ý, đề nghị việc gì
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some scientists say that flying saucers might be people's______

imagination

imagine

imaginative

imaginary

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Vị trí trống cần danh từ
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Imagine someday you would live without ______

electricity

electric

electrician

electrical

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Vị trí trống cần danh từ
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tim is an ______child.

imaginative

imagine

image

imagination

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Vị trí trống cần tính từ

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả