500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 12
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 12

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp96 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My teacher asked me if I knew _______ had got that job.

who

whom

that

which

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu gián tiếp, câu hỏi wh lùi thì.
Tạm dịch: Giáo viên hỏi liệu tôi có biết ai được nhận việc đó không.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where’s the ____________ dress that your boyfriend gave you?

lovely long pink silk

lovely pink long silk

long pink silk lovely

pink long lovely silk

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Công thức trật tự tính từ OpSASCOMPT (lovely: opinion – long: size – pink: colour – silk: material)
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My teacher _______ while he _______ a car.

didn’t smoke-is driving

hasn’t smoked-was driving

doesn’t smoke-is driving

hadn’t smoked-was driving

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu tường thuật thì hiện tại đơn.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
According to the schedule, the train _______ at 6 a.m.

leave

leaving

will leave

leaves

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Thì hiện tại đơn diễn tả tương lai
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
____________, he could not finish the job.

As hard as he work

Despite he worked hard

Though he worked hard

Although hard work

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Though + mệnh đề: Mặc dù
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The company needs to reduce its _______ on just one particular product.

depend

dependence

dependable

dependant

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cần một danh từ đứng sau tình từ sở hữu
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______ you like to see my stamp collection?

will

would

do

have

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu mời lịch sự: Would you like to V?
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Have you_________________any news about Lan since her accident?

heard

hearing

hear

heared

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Với mốc thời gian “since” câu chia ở thời hiện tại hoàn thành.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We _______ to have agreed without knowing what it would cost.

shouldn’t

couldn’t

didn’t

ought not

Xem đáp án

Chọn đáp án D

ought not to have PII: lẽ ra không nên
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are you _______ in cash or by credit card?

paying

paid

having paid

to pay

Xem đáp án

Chọn đáp án A

be +Ving
Tạm dịch: Ngài sẽ trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng ạ?
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I wish I ______ you some money for your rent, but I am broke myself.

can lend

would lend

could lend

will lend

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Câu giả định

Dựa vào mệnh đề sau “I am broke myself” ở thì hiện tại đơn, vậy mệnh đề với wish cần lùi một thì so với hiện tại. Loại A và D.

Ở đây ta thấy câu muốn diễn đạt khả năng làm gì, do đó dùng “could”.

Dịch: Tôi ước gì có thể cho bạn vay ít tiền để trả tiền thuê nhà, nhưng tôi cũng đang túng tiền.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Spain _____ at one time a very powerful country.

was

has been

is

was being

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thì quá khứ đơn (at one time)
Tạm dịch: Tây Ban Nha đã có lúc là một quốc gia rất hùng mạnh.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The longest fish in the contest _____ by Thelma Rivers.

was catching

caught

was caugh

catch

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu bị động thì quá khứ đơn
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
"Are we about to have dinner?" - "Yes, it _____ in the dining room."

is serve

have been served

is being served

served

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Bị động thì hiện tại tiếp diễn

Câu hỏi là: "Are we about to have dinner?" (Chúng ta sắp ăn tối phải không?), và câu trả lời cho thấy bữa tối đang được dọn ra/được phục vụ. Ta cần dùng câu bị động hiện tại tiếp diễn để diễn tả điều này.

Cấu trúc bị động thì hiện tại tiếp diễn: am/is/are + being + VpII

Dịch:

“Chúng ta sắp ăn tối phải không?”

– “Đúng vậy, nó đang được dọn ra trong phòng ăn.”

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The dragon _____ the enemies of the Church.

symbolizes

symbols

symbolic

symbolism

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chỗ trống cần một động từ
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The problem is not _____ to British students.

unique

uniqueness

uniquely

unitary

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chỗ trống cần một tính từ
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The ao dai used for men were different ________those for women.

for

from

with

to

Xem đáp án

Chọn đáp án B

tobe different from: khác so với
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Today, the ao dai looks modern and very ____________

unfashionable

fashionable

fashionably

fashion

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chỗ trống cần một tính từ
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Fashion ___________want to change the traditional ao dai.

designate

designer

designers

design

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Vị trí cần danh từ chỉ người làm chủ ngữ. Động từ không chia nên chủ ngữ phải là số nhiều
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Poets have taken _____________from the natural beauty.

inspirational

inspiration

inspire

inspiring

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chỗ trống cần một danh từ
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s very kind______you______say so!

with/ to

to/ to

of/to

from/ to

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

It’s + adj + of + someone + to do something

→ Dùng khi nhận xét về tính cách hay hành động của ai đó.

Dịch: Bạn thật tốt khi nói như vậy!

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I can complete a______English if necessary.

speak

spoke

spoken

speaking

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Vị trí trống cần phân từ hai hoặc tính từ, bổ nghĩa cho danh từ “English” (tiếng Anh).

Chọn C.

Dịch: Tôi có thể hoàn thành phần nói tiếng Anh nếu cần thiết.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The restaurant has the______for serving some of the finest food.

repute

reputed

reputation

reputable

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Vị trí trống cần danh từ
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She said to me that she______that car the following day.

sells

sold

would sell

would sold

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu gián tiếp nên thì tương lai đơn đổi will thành would
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He asked me where I______ the previous day.

go

went

will

had gone

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu gián tiếp nên thì quá khứ đơn lùi xuống quá khứ hoàn thành

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả