500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 12
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 12

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp64 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

My teacher asked me if I knew _______ had got that job.

who

whom

that

which

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu gián tiếp, câu hỏi wh lùi thì.
Tạm dịch: Giáo viên hỏi liệu tôi có biết ai được nhận việc đó không.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Where’s the ____________ dress that your boyfriend gave you?

lovely long pink silk

lovely pink long silk

long pink silk lovely

pink long lovely silk

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Công thức trật tự tính từ OpSASCOMPT (lovely: opinion – long: size – pink: colour – silk: material)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

My teacher _______ while he _______ a car.

didn’t smoke-is driving

hasn’t smoked-was driving

doesn’t smoke-is driving

hadn’t smoked-was driving

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu tường thuật thì hiện tại đơn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the schedule, the train _______ at 6 a.m.

leave

leaving

will leave

leaves

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Thì hiện tại đơn diễn tả tương lai

5. Trắc nghiệm
1 điểm

____________, he could not finish the job.

As hard as he work

Despite he worked hard

Though he worked hard

Although hard work

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Though + mệnh đề: Mặc dù

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The company needs to reduce its _______ on just one particular product.

depend

dependence

dependable

dependant

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cần một danh từ đứng sau tình từ sở hữu

7. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ you like to see my stamp collection?

will

would

do

have

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu mời lịch sự: Would you like to V?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Have you_________________any news about Lan since her accident?

heard

hearing

hear

heared

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Với mốc thời gian “since” câu chia ở thời hiện tại hoàn thành.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ to have agreed without knowing what it would cost.

shouldn’t

couldn’t

didn’t

ought not

Xem đáp án

Chọn đáp án D

ought not to have PII: lẽ ra không nên

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you _______ in cash or by credit card?

paying

paid

having paid

to pay

Xem đáp án

Chọn đáp án A

be +Ving
Tạm dịch: Ngài sẽ trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng ạ?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish I ______ you some money for your rent, but I am broke myself.

can lend

would lend

could lend

will lend

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Câu giả định

Dựa vào mệnh đề sau “I am broke myself” ở thì hiện tại đơn, vậy mệnh đề với wish cần lùi một thì so với hiện tại. Loại A và D.

Ở đây ta thấy câu muốn diễn đạt khả năng làm gì, do đó dùng “could”.

Dịch: Tôi ước gì có thể cho bạn vay ít tiền để trả tiền thuê nhà, nhưng tôi cũng đang túng tiền.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Spain _____ at one time a very powerful country.

was

has been

is

was being

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thì quá khứ đơn (at one time)
Tạm dịch: Tây Ban Nha đã có lúc là một quốc gia rất hùng mạnh.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The longest fish in the contest _____ by Thelma Rivers.

was catching

caught

was caugh

catch

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu bị động thì quá khứ đơn

14. Trắc nghiệm
1 điểm

"Are we about to have dinner?" - "Yes, it _____ in the dining room."

is serve

have been served

is being served

served

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Bị động thì hiện tại tiếp diễn

Câu hỏi là: "Are we about to have dinner?" (Chúng ta sắp ăn tối phải không?), và câu trả lời cho thấy bữa tối đang được dọn ra/được phục vụ. Ta cần dùng câu bị động hiện tại tiếp diễn để diễn tả điều này.

Cấu trúc bị động thì hiện tại tiếp diễn: am/is/are + being + VpII

Dịch:

“Chúng ta sắp ăn tối phải không?”

– “Đúng vậy, nó đang được dọn ra trong phòng ăn.”

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The dragon _____ the enemies of the Church.

symbolizes

symbols

symbolic

symbolism

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chỗ trống cần một động từ

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The problem is not _____ to British students.

unique

uniqueness

uniquely

unitary

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chỗ trống cần một tính từ

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The ao dai used for men were different ________those for women.

for

from

with

to

Xem đáp án

Chọn đáp án B

tobe different from: khác so với

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Today, the ao dai looks modern and very ____________

unfashionable

fashionable

fashionably

fashion

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chỗ trống cần một tính từ

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Fashion ___________want to change the traditional ao dai.

designate

designer

designers

design

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Vị trí cần danh từ chỉ người làm chủ ngữ. Động từ không chia nên chủ ngữ phải là số nhiều

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Poets have taken _____________from the natural beauty.

inspirational

inspiration

inspire

inspiring

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chỗ trống cần một danh từ

21. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s very kind______you______say so!

with/ to

to/ to

of/to

from/ to

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

It’s + adj + of + someone + to do something

→ Dùng khi nhận xét về tính cách hay hành động của ai đó.

Dịch: Bạn thật tốt khi nói như vậy!

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I can complete a______English if necessary.

speak

spoke

spoken

speaking

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Vị trí trống cần phân từ hai hoặc tính từ, bổ nghĩa cho danh từ “English” (tiếng Anh).

Chọn C.

Dịch: Tôi có thể hoàn thành phần nói tiếng Anh nếu cần thiết.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The restaurant has the______for serving some of the finest food.

repute

reputed

reputation

reputable

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Vị trí trống cần danh từ

24. Trắc nghiệm
1 điểm

She said to me that she______that car the following day.

sells

sold

would sell

would sold

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu gián tiếp nên thì tương lai đơn đổi will thành would

25. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked me where I______ the previous day.

go

went

will

had gone

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu gián tiếp nên thì quá khứ đơn lùi xuống quá khứ hoàn thành