500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 10
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 10

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp79 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Our lesson _____ at 7.30 a.m every morning.

begins

beginning

began

begin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thì HTĐ diễn tả một sự việc lặp đi lặp lại.
Tạm dịch: Tiết học của chúng tôi bắt đầu lúc 7:30 mỗi sáng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

They hate ______ noodles. They prefer rice.

eat

to eat

eating

eats

Xem đáp án

Chọn đáp án C

hate + V-ing: ghét làm gì

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, children spend too much time ………… in front of the computer.

sit

sitting

to sit

sat

Xem đáp án

Chọn đáp án B

spend + khoảng thời gian + V-ing: dành thời gian làm gì

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa doesn't like the city because she cannot ………… the busy traffic there.

use to

get use to

get used

get used to

Xem đáp án

Chọn đáp án D

get used to: quen với
Tạm dịch: Hoa không thích thành phố vì cô ấy không thể quen với giao thông đông đúac ở đó.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

This film is………… interesting than the one we saw last time.

much

more

a little

as

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu so sánh

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: more + tính từ dài + than

Dịch: Bộ phim này thú vị hơn bộ phim chúng ta đã xem lần trước.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She doesn’t like the city very much because it’s …………

noise

noisily

noises

noisy

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chỗ trống cần điền một tính từ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan and Hoa………… to the public library often last month.

aren't go

don't do

didn't go

won‘t go

Xem đáp án

Chọn đáp án C

"last month": dấu hiệu nhận biết của thì QKĐ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

You must do your homework more ……. in the future.

careful

care

careless

carefully

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chỗ trống cần một trạng từ

9. Trắc nghiệm
1 điểm

You should ……. early if you want to do morning exercise.

get up

getting up

to get up

to getting up

Xem đáp án

Chọn đáp án A

should + V-inf

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Last night we didn’t watch the film on TV because it was ……..

bore

bored

boring

boredom

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chỗ trống cần điền một tính từ, chủ ngữ là vật => tính từ đuôi -ing

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai enjoys ….. sea food with her parents.

to eat

eating

eat

to eating

Xem đáp án

Chọn đáp án B

enjoy + V-ing: thích thú làm gì

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like __________ a cartoon with us tonight?

to watch

watch

watching

watches

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Would you like + to-V....?: Bạn có muốn...?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

How old __________ she?

are

is

am

was

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chủ ngữ "she" => động từ tobe "is"

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The show is _____ for us to see.

enough interesting

very interesting

interesting enough

interesting

Xem đáp án

Chọn đáp án C

tobe + adj + enough + for sb + to-V: đủ như thế nào cho ai làm gì

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m going to see the movie Dream City at 6.45 this evening. Would you like ___________?

come

to come

coming

came

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Would you like + to-V...? Bạn có muốn...?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

They are going ____________ Halong Bay in this summer vacation.

visit

visiting

to visit

visited

Xem đáp án

Chọn đáp án C

be going to-V: sẽ làm gì

17. Trắc nghiệm
1 điểm

People in my country are very open and _________.

friend

friendy

friends

friendly

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chỗ trống cần một tính từ

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Alan agreed _______ hide and seek with me this afternoon.

to play

play

played

playing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

agree to do sth: đồng ý làm gì

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s____________ the exhibition together.

going

to go

go

went

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Let's + V-inf: Hãy làm gì

20. Trắc nghiệm
1 điểm

It is difficult ___________ all the instructions at the same time

to remember

remember

remembering

remembered

Xem đáp án

Chọn đáp án A

It's + adj + to-V: như thế nào để làm gì

21. Trắc nghiệm
1 điểm

– What are you doing tomorrow? – I ___________ to my friend’s birthday party.

go

am going

goes

went

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dùng thì HTTD để diển tả một hành động tron g tương lai gần.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

If the machine _______, press this button.

stop

stops

would stop

stoped

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính ở dạng mệnh lệnh thức.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

If you _____ up all the orange juice that was in that carton, you ought to go out and get some more.

drank

drinking

drunk

drink

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu điều kiện loại 1

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Daisy is reading her English test because she has a test tomorrow. She_____ be studying.

will

should

must

can

Xem đáp án

Chọn đáp án C

must be Ving: chắc hẳn đang làm gì

25. Trắc nghiệm
1 điểm

He couldn’t have committed the crime _________ he was with me that day.

because

because of

although

despite

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. because + mệnh đề: bởi vì

B. because of + N/V-ing: bởi vì

C. although + mệnh đề: mặc dù

D. despite + N/V-ing: mặc dù

Ta thấy phía sau vị trí cần điền là mệnh đề, loại B và D.

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Anh ấy không thể phạm tội được vì ngày hôm đó anh ấy đi cùng tôi.