500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 10
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 10

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp126 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our lesson _____ at 7.30 a.m every morning.

begins

beginning

began

begin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thì HTĐ diễn tả một sự việc lặp đi lặp lại.
Tạm dịch: Tiết học của chúng tôi bắt đầu lúc 7:30 mỗi sáng
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They hate ______ noodles. They prefer rice.

eat

to eat

eating

eats

Xem đáp án

Chọn đáp án C

hate + V-ing: ghét làm gì
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nowadays, children spend too much time ………… in front of the computer.

sit

sitting

to sit

sat

Xem đáp án

Chọn đáp án B

spend + khoảng thời gian + V-ing: dành thời gian làm gì
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hoa doesn't like the city because she cannot ………… the busy traffic there.

use to

get use to

get used

get used to

Xem đáp án

Chọn đáp án D

get used to: quen với
Tạm dịch: Hoa không thích thành phố vì cô ấy không thể quen với giao thông đông đúac ở đó.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This film is………… interesting than the one we saw last time.

much

more

a little

as

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu so sánh

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: more + tính từ dài + than

Dịch: Bộ phim này thú vị hơn bộ phim chúng ta đã xem lần trước.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She doesn’t like the city very much because it’s …………

noise

noisily

noises

noisy

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chỗ trống cần điền một tính từ.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lan and Hoa………… to the public library often last month.

aren't go

don't do

didn't go

won‘t go

Xem đáp án

Chọn đáp án C

"last month": dấu hiệu nhận biết của thì QKĐ.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You must do your homework more ……. in the future.

careful

care

careless

carefully

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chỗ trống cần một trạng từ
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You should ……. early if you want to do morning exercise.

get up

getting up

to get up

to getting up

Xem đáp án

Chọn đáp án A

should + V-inf
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Last night we didn’t watch the film on TV because it was ……..

bore

bored

boring

boredom

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chỗ trống cần điền một tính từ, chủ ngữ là vật => tính từ đuôi -ing
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mai enjoys ….. sea food with her parents.

to eat

eating

eat

to eating

Xem đáp án

Chọn đáp án B

enjoy + V-ing: thích thú làm gì
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Would you like __________ a cartoon with us tonight?

to watch

watch

watching

watches

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Would you like + to-V....?: Bạn có muốn...?
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How old __________ she?

are

is

am

was

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chủ ngữ "she" => động từ tobe "is"
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The show is _____ for us to see.

enough interesting

very interesting

interesting enough

interesting

Xem đáp án

Chọn đáp án C

tobe + adj + enough + for sb + to-V: đủ như thế nào cho ai làm gì
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m going to see the movie Dream City at 6.45 this evening. Would you like ___________?

come

to come

coming

came

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Would you like + to-V...? Bạn có muốn...?
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They are going ____________ Halong Bay in this summer vacation.

visit

visiting

to visit

visited

Xem đáp án

Chọn đáp án C

be going to-V: sẽ làm gì
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
People in my country are very open and _________.

friend

friendy

friends

friendly

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chỗ trống cần một tính từ
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Alan agreed _______ hide and seek with me this afternoon.

to play

play

played

playing

Xem đáp án

Chọn đáp án A

agree to do sth: đồng ý làm gì
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Let’s____________ the exhibition together.

going

to go

go

went

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Let's + V-inf: Hãy làm gì
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is difficult ___________ all the instructions at the same time

to remember

remember

remembering

remembered

Xem đáp án

Chọn đáp án A

It's + adj + to-V: như thế nào để làm gì
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
– What are you doing tomorrow? – I ___________ to my friend’s birthday party.

go

am going

goes

went

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dùng thì HTTD để diển tả một hành động tron g tương lai gần.
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If the machine _______, press this button.

stop

stops

would stop

stoped

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính ở dạng mệnh lệnh thức.
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you _____ up all the orange juice that was in that carton, you ought to go out and get some more.

drank

drinking

drunk

drink

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu điều kiện loại 1
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Daisy is reading her English test because she has a test tomorrow. She_____ be studying.

will

should

must

can

Xem đáp án

Chọn đáp án C

must be Ving: chắc hẳn đang làm gì
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He couldn’t have committed the crime _________ he was with me that day.

because

because of

although

despite

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. because + mệnh đề: bởi vì

B. because of + N/V-ing: bởi vì

C. although + mệnh đề: mặc dù

D. despite + N/V-ing: mặc dù

Ta thấy phía sau vị trí cần điền là mệnh đề, loại B và D.

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Anh ấy không thể phạm tội được vì ngày hôm đó anh ấy đi cùng tôi.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả