500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 12
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 12

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp73 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you think we’ll find a solution ___________ the problem?

about

for

to

with

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

solution to something: giải pháp cho cái gì

Dịch: Bạn có nghĩ chúng ta sẽ tìm ra giải pháp cho vấn đề này không?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I must try and look_____________ my notes before the exam.

through

up

for

after

Xem đáp án

Chọn A

look through = to read something quickly

3. Trắc nghiệm
1 điểm

He admitted having opened the suitcase ______________ asking its owner.

without

by

with

off

Xem đáp án

Chọn A

Dịch:
Anh ta thừa nhận đã mở vali mà không hỏi chủ nhân của nó.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Opening the parcel, hewas surprised ____________ what he saw.

at

in

to

with

Xem đáp án

Chọn A

surprised at: ngạc nhiên

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She insisted ___________ him wearing the red tie.

at

with

by

on

Xem đáp án

Chọn D

insisted on: nài nỉ, đeo bám

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher tried to explain the new formula ______________ his students.

to

for

with

by

Xem đáp án

Chọn A

explain sth to sb: giải thích cái gì cho ai đó

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The Englishcontest organized___________ our teachers is an annual event in my school.

to

off

for

by

Xem đáp án

Chọn C

Dịch:
Cuộc thi Tiếng Anh được tổ chức cho các giáo viên của chúng tôi là một sự kiện thường niên ở trường tôi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The participants must find _______________ all the answers in order to go in the next round.

out

up

of

byC

Xem đáp án

Chọn A

find out: tìm thấy, tìm ra, phát hiện ra

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you excited ______________ going on holiday next week?

about

up

at

with

Xem đáp án

Chọn A

be excited about: thú vị, vui vẻ

10. Trắc nghiệm
1 điểm

She said to me “why don’t you relax___________ a while?”

at

for

during

in

Xem đáp án

Chọn B

For a while: trong một khoảng thời gian ngắn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ the end of the film, the heroine was reunited with her family.

During

With

On

At

Xem đáp án

Chọn D

At the end of .......: ở cuối của ....

12. Trắc nghiệm
1 điểm

On behalf_____________ our group, he made a speech at the meeting.

of

to

in

by

Xem đáp án

Chọn A

On behalf of: thay mặt cho, đại diện cho

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Have you washed your hands______________ having lunch?

before

after

during

for

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. before V-ing/clause: trước khi

B. after + V-ing/clause: sau khi

C. during + N: trong suốt (khoảng thời gian nào đó)

D. for + khoảng thời gian: trong khoảng…

Dịch: Bạn đã rửa tay sạch sẽ trước khi ăn trưa chưa?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

He was accused _____________ having stolen a car.

for

to

of

by

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

be accused of something: bị buộc tội về điều gì đó

Dịch: Anh ta bị buộc tội vì đã ăn trộm một chiếc xe hơi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thank you very much____________ inviting me to your party.

on

by

to

for

Xem đáp án

Chọn D

Thank you very much for V-ing: cảm ơn rất nhiều vì điều gì

16. Trắc nghiệm
1 điểm

We could not play soccer due __________ the bad weather.

of

to

by

with

Xem đáp án

Chọn B

due to: do (thường mang nghĩa tiêu cực)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

If you don’t want to watch TV. Turn it______________, please.

of

up

off

down

Xem đáp án

Chọn C

turn off: tắt

18. Trắc nghiệm
1 điểm

He is retired. He lives________________ his pension.

by

on

with

to

Xem đáp án

Chọn B

Dịch:
Anh ấy đã nghỉ hưu. Anh ấy sống bằng lương hưu của mình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

He’s getting bored_____________ learning_____________ heart.

with/ by

with/ with

by/ by

about/ by

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

bored with/of somebody/something | bored with/of doing something: chán ai/cái gì/làm gì

learn by heart: học thuộc lòng

Dịch: Anh ấy cảm thấy chán nản khi phải học thuộc lòng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The bomb went____________ killing several by-standers.

off

of

to

by

Xem đáp án

Chọn A

go off: (bom) nổ

21. Trắc nghiệm
1 điểm

They cancelled the flight because _________________ the storm.

with

by

off

of

Xem đáp án

Chọn D

because of + cụm N/V-ing: vì

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The local people are very hospitable___________ strangers.

to

for

with

about

Xem đáp án

Chọn A

Dịch:
Người dân địa phương rất hiếu khách với người lạ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Why were you absent ____________ class this morning?

for

with

by

from

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

be absent from: vắng mặt

Dịch: Sao bạn lại không đi học sáng nay?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

In English lessons we always speak ___________ English.

by

in

to

with

Xem đáp án

Chọn B

speak in English: nói bằng Tiếng Anh

25. Trắc nghiệm
1 điểm

When I bought the house, my sister helped me_________ with a loan.

out

in

by

to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

help somebody out: giúp đỡ ai, đặc biệt trong lúc khó khăn

Dịch: Khi tôi mua nhà, chị gái tôi đã giúp tôi vay tiền.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Your father is very kind__________ David.

to

with

about

for

Xem đáp án

Chọn A

be very kind to sb: tốt bụng với ai

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Your plan is similar ___________ his.

with

to

of

by

Xem đáp án

Chọn B

be similar to: tương tự với

28. Trắc nghiệm
1 điểm

She is accustomed __________ getting up early.

to

for

of

by

Xem đáp án

Chọn A

be accustomed to + Ving: quen với việc gì

29. Trắc nghiệm
1 điểm

This area is rich _________ oil.

by

to

at

in

Xem đáp án

Chọn D

rich in: dồi dào

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you acquainted ___________ this man?

with

to

by

on

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

be acquainted with: quen với

Dịch: Bạn có quen với người đàn ông này không?