500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 12
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 12

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp123 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you think we’ll find a solution ___________ the problem?

about

for

to

with

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

solution to something: giải pháp cho cái gì

Dịch: Bạn có nghĩ chúng ta sẽ tìm ra giải pháp cho vấn đề này không?

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I must try and look_____________ my notes before the exam.

through

up

for

after

Xem đáp án

Chọn A

look through = to read something quickly
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He admitted having opened the suitcase ______________ asking its owner.

without

by

with

off

Xem đáp án

Chọn A

Dịch:
Anh ta thừa nhận đã mở vali mà không hỏi chủ nhân của nó.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Opening the parcel, hewas surprised ____________ what he saw.

at

in

to

with

Xem đáp án

Chọn A

surprised at: ngạc nhiên
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She insisted ___________ him wearing the red tie.

at

with

by

on

Xem đáp án

Chọn D

insisted on: nài nỉ, đeo bám
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The teacher tried to explain the new formula ______________ his students.

to

for

with

by

Xem đáp án

Chọn A

explain sth to sb: giải thích cái gì cho ai đó
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The Englishcontest organized___________ our teachers is an annual event in my school.

to

off

for

by

Xem đáp án

Chọn C

Dịch:
Cuộc thi Tiếng Anh được tổ chức cho các giáo viên của chúng tôi là một sự kiện thường niên ở trường tôi.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The participants must find _______________ all the answers in order to go in the next round.

out

up

of

byC

Xem đáp án

Chọn A

find out: tìm thấy, tìm ra, phát hiện ra
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are you excited ______________ going on holiday next week?

about

up

at

with

Xem đáp án

Chọn A

be excited about: thú vị, vui vẻ
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She said to me “why don’t you relax___________ a while?”

at

for

during

in

Xem đáp án

Chọn B

For a while: trong một khoảng thời gian ngắn.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ the end of the film, the heroine was reunited with her family.

During

With

On

At

Xem đáp án

Chọn D

At the end of .......: ở cuối của ....
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
On behalf_____________ our group, he made a speech at the meeting.

of

to

in

by

Xem đáp án

Chọn A

On behalf of: thay mặt cho, đại diện cho
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Have you washed your hands______________ having lunch?

before

after

during

for

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. before V-ing/clause: trước khi

B. after + V-ing/clause: sau khi

C. during + N: trong suốt (khoảng thời gian nào đó)

D. for + khoảng thời gian: trong khoảng…

Dịch: Bạn đã rửa tay sạch sẽ trước khi ăn trưa chưa?

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He was accused _____________ having stolen a car.

for

to

of

by

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

be accused of something: bị buộc tội về điều gì đó

Dịch: Anh ta bị buộc tội vì đã ăn trộm một chiếc xe hơi.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thank you very much____________ inviting me to your party.

on

by

to

for

Xem đáp án

Chọn D

Thank you very much for V-ing: cảm ơn rất nhiều vì điều gì
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We could not play soccer due __________ the bad weather.

of

to

by

with

Xem đáp án

Chọn B

due to: do (thường mang nghĩa tiêu cực)
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you don’t want to watch TV. Turn it______________, please.

of

up

off

down

Xem đáp án

Chọn C

turn off: tắt
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is retired. He lives________________ his pension.

by

on

with

to

Xem đáp án

Chọn B

Dịch:
Anh ấy đã nghỉ hưu. Anh ấy sống bằng lương hưu của mình.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He’s getting bored_____________ learning_____________ heart.

with/ by

with/ with

by/ by

about/ by

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

bored with/of somebody/something | bored with/of doing something: chán ai/cái gì/làm gì

learn by heart: học thuộc lòng

Dịch: Anh ấy cảm thấy chán nản khi phải học thuộc lòng.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The bomb went____________ killing several by-standers.

off

of

to

by

Xem đáp án

Chọn A

go off: (bom) nổ
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They cancelled the flight because _________________ the storm.

with

by

off

of

Xem đáp án

Chọn D

because of + cụm N/V-ing: vì
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The local people are very hospitable___________ strangers.

to

for

with

about

Xem đáp án

Chọn A

Dịch:
Người dân địa phương rất hiếu khách với người lạ.
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Why were you absent ____________ class this morning?

for

with

by

from

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

be absent from: vắng mặt

Dịch: Sao bạn lại không đi học sáng nay?

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In English lessons we always speak ___________ English.

by

in

to

with

Xem đáp án

Chọn B

speak in English: nói bằng Tiếng Anh
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When I bought the house, my sister helped me_________ with a loan.

out

in

by

to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

help somebody out: giúp đỡ ai, đặc biệt trong lúc khó khăn

Dịch: Khi tôi mua nhà, chị gái tôi đã giúp tôi vay tiền.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Your father is very kind__________ David.

to

with

about

for

Xem đáp án

Chọn A

be very kind to sb: tốt bụng với ai
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Your plan is similar ___________ his.

with

to

of

by

Xem đáp án

Chọn B

be similar to: tương tự với
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She is accustomed __________ getting up early.

to

for

of

by

Xem đáp án

Chọn A

be accustomed to + Ving: quen với việc gì
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This area is rich _________ oil.

by

to

at

in

Xem đáp án

Chọn D

rich in: dồi dào
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Are you acquainted ___________ this man?

with

to

by

on

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

be acquainted with: quen với

Dịch: Bạn có quen với người đàn ông này không?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả