500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 11
30 câu hỏi
No one knew precisely what would happen _____________ a human being in space.
with
to
on
at
Chọn B
happen to: xảy ra
How would the mind deal _____________ the psychological tension?
with
to
for
against
Chọn A
deal with: đối phó với ...
I’m good___________ English, but I’m bad____________ Mathematics.
for/ at
at/ for
in/ to
at/ at
Chọn D
good at: giỏi môn gì
bad at: dở môn gì
Mrs. Brown is often worried ___________ money.
about
with
to
on
Chọn A
worry about: lo lắng về điều gì
Her parents are very pleased _______________ her French.
about
with
for
to
Chọn B
be pleased with: hài lòng về điều gì
I’m not interested ____________ politics.
in
on
at
to
Chọn A
be interested in: hứng thú, đam mê với điều gì
I’m bit short____________ money. Can you lend me some?
to
of
at
about
Chọn B
Dịch:
Tôi đang thiếu tiền. Bạn có thể cho tôi mượn một ít được không?
I was delighted _____________ the present you gave me.
with
about
for
to
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
delighted with something: vui, hài lòng với điều gì
Dịch: Tôi rất vui với món quà bạn tặng tôi.
She was sad because he was very rude ____________ her.
with
to
about
for
Chọn B
rude to: thô lỗ, mất lịch sự
She was very angry _____________ Tom.
with
to
about
for
Chọn A
angry with sb: giận dữ với ai
Fred is capable ____________ doing better work than he is doing atpresent.
to
for
with
of
Chọn D
be capable of V-ing: có khả năng làm gì
You get bored ___________ doing the same thing every day.
with
to
for
about
Đáp án: A
Kiến thức: Giới từ
bored with/of somebody/something | bored with/of doing something: chán ai/cái gì/làm gì
Dịch: Bạn sẽ thấy chán khi phải làm cùng một việc mỗi ngày.
Thank you. It was very kind _________ you to help me.
for
to
with
of
Đáp án: D
Giải thích:
It + be + tính từ + of somebody to do something: ai đó (có tính cách) như nào khi làm gì
Lưu ý:
It + be + tính từ + for somebody to do something: quả là như nào cho ai khi làm gì
Ví dụ:
It is very difficult for me to solve this problem.
Rất khó cho tôi để giải quyết vấn đề này.
Ở đây, xét về nghĩa câu muốn diễn đạt “bạn rất tốt khi giúp tôi” nên ta dùng “of”.
Dịch: Cảm ơn bạn. Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ tôi.
Mr. Green is responsible ___________ hiring employees.
for
to
with
of
Chọn A
be responsible for: chịu trách nhiệm về việc gì
There’s really no need for you to be afraid ___________ the examination.
of
for
with
off
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
afraid of something: sợ cái gì
Dịch: Thực sự không cần thiết cho bạn phải sợ hãi về kỳ thi.
Ken was proud ______________ his good marks on the English.
of
for
off
about
Chọn A
be proud of: tự hào
My plan is similar ____________ yours, but it is different Ken’s.
to
with
about
for
Chọn A
be similar to: tương tự
Pierre said he had become quite fond ______________ American hamburgers.
for
to
of
byC
Chọn C
fond of: thích
That fashion magazine is full ___________ advertising for women’s clothes.
with
of
for
to
Chọn B
be full of: tràn ngập với, đầy những
Thin gloves aren’t very suitable __________ that kind ofwork.
for
with
about
to
Đáp án: A
Giải thích:
to be suitable for somebody/something: phù với ai/cái gì
Dịch: Găng tay mỏng không phù hợp với loại công việc đó.
They were happy ____________ the results of the election.
about
with
for
to
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
happy about: vui mừng về…
Dịch: Họ vui mừng về kết quả của cuộc bầu cử.
Y. Gagarin lifted __________ into space aboard the Vostok 1__________ 9.07 a.m. Moscow time__________ 12 April, 1961.
off/ at/ in
off/ in/ on
off/ at/ on
of/ at/ on
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
lift off: (tên lửa, trực thăng) rời khỏi/ phóng lên
at + giờ: vào lúc mấy giờ
on + ngày: vào ngày nào
Dịch: Y. Gagarin bay vào vũ trụ trên tàu Vostok 1 lúc 9 giờ 07 phút sáng theo giờ Moscow ngày 12 tháng 4 năm 1961.
If you want to lose weight, you must go ___________ a diet.
at
on
by
with
Chọn B
go on = continue: tiếp tục
You should learn ____________ heart all the new words and try to use them in the context.
on
with
by
of
Chọn C
learn by heart: học thuộc lòng
We have been learning English_____________ five years.
for
since
after
before
Chọn A
for + khoảng thời gian
Can you send it to me_______________ fax?
by
with
on
in
Chọn A
Dịch:
Bạn có thể gửi nó cho tôi bằng fax được không?
She’s never satisfied ____________ what she has got.
with
about
for
to
Chọn A
be satisfied with: hài lòng với điều gì
She wanted to borrow some books__________ him but she was shy ______________ asking.
from/ of
of/ of
from/ by
from/ to
Chọn A
hy of: thẹn thùng, xấu hổ
borrow sth from sb: mượn cái gì từ ai đó
They succeeded ____________ escaping ______________ the burning house.
in/ from
to/ from
in/ of
for/ from
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
Ta có:
succeed in doing something: thành công làm gì
escape from somebody/something: thoát khỏi ai/cái gì
Dịch: Họ thành công thoát ra được khỏi ngôi nhà đang cháy.
I don’t approve ________ your smoking. I wish you would give __________ that habit.
for/ up
of/ up
of/ off
off/ to
Chọn B
approve of: bằng lòng, chấp thuận
give up = stop: dừng lại








