500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 11
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 11

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp114 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
No one knew precisely what would happen _____________ a human being in space.

with

to

on

at

Xem đáp án

Chọn B

happen to: xảy ra
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How would the mind deal _____________ the psychological tension?

with

to

for

against

Xem đáp án

Chọn A

deal with: đối phó với ...
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m good___________ English, but I’m bad____________ Mathematics.

for/ at

at/ for

in/ to

at/ at

Xem đáp án

Chọn D

good at: giỏi môn gì
bad at: dở môn gì
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mrs. Brown is often worried ___________ money.

about

with

to

on

Xem đáp án

Chọn A

worry about: lo lắng về điều gì
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Her parents are very pleased _______________ her French.

about

with

for

to

Xem đáp án

Chọn B

be pleased with: hài lòng về điều gì
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m not interested ____________ politics.

in

on

at

to

Xem đáp án

Chọn A

be interested in: hứng thú, đam mê với điều gì
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m bit short____________ money. Can you lend me some?

to

of

at

about

Xem đáp án

Chọn B

Dịch:
Tôi đang thiếu tiền. Bạn có thể cho tôi mượn một ít được không?
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I was delighted _____________ the present you gave me.

with

about

for

to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

delighted with something: vui, hài lòng với điều gì

Dịch: Tôi rất vui với món quà bạn tặng tôi.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She was sad because he was very rude ____________ her.

with

to

about

for

Xem đáp án

Chọn B

rude to: thô lỗ, mất lịch sự
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She was very angry _____________ Tom.

with

to

about

for

Xem đáp án

Chọn A

angry with sb: giận dữ với ai
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Fred is capable ____________ doing better work than he is doing atpresent.

to

for

with

of

Xem đáp án

Chọn D

be capable of V-ing: có khả năng làm gì
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You get bored ___________ doing the same thing every day.

with

to

for

about

Xem đáp án

Đáp án: A

Kiến thức: Giới từ

bored with/of somebody/something | bored with/of doing something: chán ai/cái gì/làm gì

Dịch: Bạn sẽ thấy chán khi phải làm cùng một việc mỗi ngày.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thank you. It was very kind _________ you to help me.

for

to

with

of

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

It + be + tính từ + of somebody to do something: ai đó (có tính cách) như nào khi làm gì

Lưu ý:

It + be + tính từ + for somebody to do something: quả là như nào cho ai khi làm gì

Ví dụ:

It is very difficult for me to solve this problem.

Rất khó cho tôi để giải quyết vấn đề này.

Ở đây, xét về nghĩa câu muốn diễn đạt “bạn rất tốt khi giúp tôi” nên ta dùng “of”.

Dịch: Cảm ơn bạn. Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ tôi.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mr. Green is responsible ___________ hiring employees.

for

to

with

of

Xem đáp án

Chọn A

be responsible for: chịu trách nhiệm về việc gì
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There’s really no need for you to be afraid ___________ the examination.

of

for

with

off

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

afraid of something: sợ cái gì

Dịch: Thực sự không cần thiết cho bạn phải sợ hãi về kỳ thi.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ken was proud ______________ his good marks on the English.

of

for

off

about

Xem đáp án

Chọn A

be proud of: tự hào
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My plan is similar ____________ yours, but it is different Ken’s.

to

with

about

for

Xem đáp án

Chọn A

be similar to: tương tự
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Pierre said he had become quite fond ______________ American hamburgers.

for

to

of

byC

Xem đáp án

Chọn C

fond of: thích
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
That fashion magazine is full ___________ advertising for women’s clothes.

with

of

for

to

Xem đáp án

Chọn B

be full of: tràn ngập với, đầy những
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thin gloves aren’t very suitable __________ that kind ofwork.

for

with

about

to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

to be suitable for somebody/something: phù với ai/cái gì

Dịch: Găng tay mỏng không phù hợp với loại công việc đó.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They were happy ____________ the results of the election.

about

with

for

to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

happy about: vui mừng về…

Dịch: Họ vui mừng về kết quả của cuộc bầu cử.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Y. Gagarin lifted __________ into space aboard the Vostok 1__________ 9.07 a.m. Moscow time__________ 12 April, 1961.

off/ at/ in

off/ in/ on

off/ at/ on

of/ at/ on

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

lift off: (tên lửa, trực thăng) rời khỏi/ phóng lên

at + giờ: vào lúc mấy giờ

on + ngày: vào ngày nào

Dịch: Y. Gagarin bay vào vũ trụ trên tàu Vostok 1 lúc 9 giờ 07 phút sáng theo giờ Moscow ngày 12 tháng 4 năm 1961.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you want to lose weight, you must go ___________ a diet.

at

on

by

with

Xem đáp án

Chọn B

go on = continue: tiếp tục
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You should learn ____________ heart all the new words and try to use them in the context.

on

with

by

of

Xem đáp án

Chọn C

learn by heart: học thuộc lòng
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We have been learning English_____________ five years.

for

since

after

before

Xem đáp án

Chọn A

for + khoảng thời gian
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Can you send it to me_______________ fax?

by

with

on

in

Xem đáp án

Chọn A

Dịch:
Bạn có thể gửi nó cho tôi bằng fax được không?
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She’s never satisfied ____________ what she has got.

with

about

for

to

Xem đáp án

Chọn A

be satisfied with: hài lòng với điều gì
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She wanted to borrow some books__________ him but she was shy ______________ asking.

from/ of

of/ of

from/ by

from/ to

Xem đáp án

Chọn A

hy of: thẹn thùng, xấu hổ
borrow sth from sb: mượn cái gì từ ai đó
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They succeeded ____________ escaping ______________ the burning house.

in/ from

to/ from

in/ of

for/ from

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

Ta có:

succeed in doing something: thành công làm gì

escape from somebody/something: thoát khỏi ai/cái gì

Dịch: Họ thành công thoát ra được khỏi ngôi nhà đang cháy.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I don’t approve ________ your smoking. I wish you would give __________ that habit.

for/ up

of/ up

of/ off

off/ to

Xem đáp án

Chọn B

approve of: bằng lòng, chấp thuận
give up = stop: dừng lại

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả