500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 11
30 câu hỏi
with
to
on
at
Chọn B
with
to
for
against
Chọn A
for/ at
at/ for
in/ to
at/ at
Chọn D
bad at: dở môn gì
about
with
to
on
Chọn A
about
with
for
to
Chọn B
in
on
at
to
Chọn A
to
of
at
about
Chọn B
Tôi đang thiếu tiền. Bạn có thể cho tôi mượn một ít được không?
with
about
for
to
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
delighted with something: vui, hài lòng với điều gì
Dịch: Tôi rất vui với món quà bạn tặng tôi.
with
to
about
for
Chọn B
with
to
about
for
Chọn A
to
for
with
of
Chọn D
with
to
for
about
Đáp án: A
Kiến thức: Giới từ
bored with/of somebody/something | bored with/of doing something: chán ai/cái gì/làm gì
Dịch: Bạn sẽ thấy chán khi phải làm cùng một việc mỗi ngày.
for
to
with
of
Đáp án: D
Giải thích:
It + be + tính từ + of somebody to do something: ai đó (có tính cách) như nào khi làm gì
Lưu ý:
It + be + tính từ + for somebody to do something: quả là như nào cho ai khi làm gì
Ví dụ:
It is very difficult for me to solve this problem.
Rất khó cho tôi để giải quyết vấn đề này.
Ở đây, xét về nghĩa câu muốn diễn đạt “bạn rất tốt khi giúp tôi” nên ta dùng “of”.
Dịch: Cảm ơn bạn. Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ tôi.
for
to
with
of
Chọn A
of
for
with
off
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
afraid of something: sợ cái gì
Dịch: Thực sự không cần thiết cho bạn phải sợ hãi về kỳ thi.
of
for
off
about
Chọn A
to
with
about
for
Chọn A
for
to
of
byC
Chọn C
with
of
for
to
Chọn B
for
with
about
to
Đáp án: A
Giải thích:
to be suitable for somebody/something: phù với ai/cái gì
Dịch: Găng tay mỏng không phù hợp với loại công việc đó.
about
with
for
to
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
happy about: vui mừng về…
Dịch: Họ vui mừng về kết quả của cuộc bầu cử.
off/ at/ in
off/ in/ on
off/ at/ on
of/ at/ on
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
lift off: (tên lửa, trực thăng) rời khỏi/ phóng lên
at + giờ: vào lúc mấy giờ
on + ngày: vào ngày nào
Dịch: Y. Gagarin bay vào vũ trụ trên tàu Vostok 1 lúc 9 giờ 07 phút sáng theo giờ Moscow ngày 12 tháng 4 năm 1961.
at
on
by
with
Chọn B
on
with
by
of
Chọn C
for
since
after
before
Chọn A
by
with
on
in
Chọn A
Bạn có thể gửi nó cho tôi bằng fax được không?
with
about
for
to
Chọn A
from/ of
of/ of
from/ by
from/ to
Chọn A
borrow sth from sb: mượn cái gì từ ai đó
in/ from
to/ from
in/ of
for/ from
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
Ta có:
succeed in doing something: thành công làm gì
escape from somebody/something: thoát khỏi ai/cái gì
Dịch: Họ thành công thoát ra được khỏi ngôi nhà đang cháy.
for/ up
of/ up
of/ off
off/ to
Chọn B
give up = stop: dừng lại
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















