500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 11
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 11

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp68 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

No one knew precisely what would happen _____________ a human being in space.

with

to

on

at

Xem đáp án

Chọn B

happen to: xảy ra

2. Trắc nghiệm
1 điểm

How would the mind deal _____________ the psychological tension?

with

to

for

against

Xem đáp án

Chọn A

deal with: đối phó với ...

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m good___________ English, but I’m bad____________ Mathematics.

for/ at

at/ for

in/ to

at/ at

Xem đáp án

Chọn D

good at: giỏi môn gì
bad at: dở môn gì

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mrs. Brown is often worried ___________ money.

about

with

to

on

Xem đáp án

Chọn A

worry about: lo lắng về điều gì

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Her parents are very pleased _______________ her French.

about

with

for

to

Xem đáp án

Chọn B

be pleased with: hài lòng về điều gì

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m not interested ____________ politics.

in

on

at

to

Xem đáp án

Chọn A

be interested in: hứng thú, đam mê với điều gì

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m bit short____________ money. Can you lend me some?

to

of

at

about

Xem đáp án

Chọn B

Dịch:
Tôi đang thiếu tiền. Bạn có thể cho tôi mượn một ít được không?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I was delighted _____________ the present you gave me.

with

about

for

to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

delighted with something: vui, hài lòng với điều gì

Dịch: Tôi rất vui với món quà bạn tặng tôi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

She was sad because he was very rude ____________ her.

with

to

about

for

Xem đáp án

Chọn B

rude to: thô lỗ, mất lịch sự

10. Trắc nghiệm
1 điểm

She was very angry _____________ Tom.

with

to

about

for

Xem đáp án

Chọn A

angry with sb: giận dữ với ai

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Fred is capable ____________ doing better work than he is doing atpresent.

to

for

with

of

Xem đáp án

Chọn D

be capable of V-ing: có khả năng làm gì

12. Trắc nghiệm
1 điểm

You get bored ___________ doing the same thing every day.

with

to

for

about

Xem đáp án

Đáp án: A

Kiến thức: Giới từ

bored with/of somebody/something | bored with/of doing something: chán ai/cái gì/làm gì

Dịch: Bạn sẽ thấy chán khi phải làm cùng một việc mỗi ngày.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thank you. It was very kind _________ you to help me.

for

to

with

of

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

It + be + tính từ + of somebody to do something: ai đó (có tính cách) như nào khi làm gì

Lưu ý:

It + be + tính từ + for somebody to do something: quả là như nào cho ai khi làm gì

Ví dụ:

It is very difficult for me to solve this problem.

Rất khó cho tôi để giải quyết vấn đề này.

Ở đây, xét về nghĩa câu muốn diễn đạt “bạn rất tốt khi giúp tôi” nên ta dùng “of”.

Dịch: Cảm ơn bạn. Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ tôi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Green is responsible ___________ hiring employees.

for

to

with

of

Xem đáp án

Chọn A

be responsible for: chịu trách nhiệm về việc gì

15. Trắc nghiệm
1 điểm

There’s really no need for you to be afraid ___________ the examination.

of

for

with

off

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

afraid of something: sợ cái gì

Dịch: Thực sự không cần thiết cho bạn phải sợ hãi về kỳ thi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ken was proud ______________ his good marks on the English.

of

for

off

about

Xem đáp án

Chọn A

be proud of: tự hào

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My plan is similar ____________ yours, but it is different Ken’s.

to

with

about

for

Xem đáp án

Chọn A

be similar to: tương tự

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Pierre said he had become quite fond ______________ American hamburgers.

for

to

of

byC

Xem đáp án

Chọn C

fond of: thích

19. Trắc nghiệm
1 điểm

That fashion magazine is full ___________ advertising for women’s clothes.

with

of

for

to

Xem đáp án

Chọn B

be full of: tràn ngập với, đầy những

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thin gloves aren’t very suitable __________ that kind ofwork.

for

with

about

to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

to be suitable for somebody/something: phù với ai/cái gì

Dịch: Găng tay mỏng không phù hợp với loại công việc đó.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

They were happy ____________ the results of the election.

about

with

for

to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

happy about: vui mừng về…

Dịch: Họ vui mừng về kết quả của cuộc bầu cử.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Y. Gagarin lifted __________ into space aboard the Vostok 1__________ 9.07 a.m. Moscow time__________ 12 April, 1961.

off/ at/ in

off/ in/ on

off/ at/ on

of/ at/ on

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

lift off: (tên lửa, trực thăng) rời khỏi/ phóng lên

at + giờ: vào lúc mấy giờ

on + ngày: vào ngày nào

Dịch: Y. Gagarin bay vào vũ trụ trên tàu Vostok 1 lúc 9 giờ 07 phút sáng theo giờ Moscow ngày 12 tháng 4 năm 1961.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

If you want to lose weight, you must go ___________ a diet.

at

on

by

with

Xem đáp án

Chọn B

go on = continue: tiếp tục

24. Trắc nghiệm
1 điểm

You should learn ____________ heart all the new words and try to use them in the context.

on

with

by

of

Xem đáp án

Chọn C

learn by heart: học thuộc lòng

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We have been learning English_____________ five years.

for

since

after

before

Xem đáp án

Chọn A

for + khoảng thời gian

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you send it to me_______________ fax?

by

with

on

in

Xem đáp án

Chọn A

Dịch:
Bạn có thể gửi nó cho tôi bằng fax được không?

27. Trắc nghiệm
1 điểm

She’s never satisfied ____________ what she has got.

with

about

for

to

Xem đáp án

Chọn A

be satisfied with: hài lòng với điều gì

28. Trắc nghiệm
1 điểm

She wanted to borrow some books__________ him but she was shy ______________ asking.

from/ of

of/ of

from/ by

from/ to

Xem đáp án

Chọn A

hy of: thẹn thùng, xấu hổ
borrow sth from sb: mượn cái gì từ ai đó

29. Trắc nghiệm
1 điểm

They succeeded ____________ escaping ______________ the burning house.

in/ from

to/ from

in/ of

for/ from

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

Ta có:

succeed in doing something: thành công làm gì

escape from somebody/something: thoát khỏi ai/cái gì

Dịch: Họ thành công thoát ra được khỏi ngôi nhà đang cháy.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t approve ________ your smoking. I wish you would give __________ that habit.

for/ up

of/ up

of/ off

off/ to

Xem đáp án

Chọn B

approve of: bằng lòng, chấp thuận
give up = stop: dừng lại