500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 1
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 1

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp73 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Elizabeth is fond .......... going to dances.

in

of

with

at

Xem đáp án

Chọn B

be fond of: yêu mến, yêu thích, thích

2. Trắc nghiệm
1 điểm

That is last year's telephone directory. It's .......... date now.

into

out of

besides

out

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

out of date: lỗi thời, cũ

Dịch: Đó là danh bạ điện thoại của năm ngoái. Bây giờ nó đã lỗi thời rồi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

He was put .......... prison.

to

from

into

at

Xem đáp án

Chọn C

put (sb) into prison: đưa ai vào tù.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

We rejoice .......... her success.

in

at

over

all are correct

Xem đáp án

Chọn D

rejoice in/at/over: tổ chức sự kiện gì

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I saw him .......... noon.

for

with

against

at

Xem đáp án

Chọn D

at noon: vào buổi trưa

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She treated me .......... Cake, ice-cream and tea.

with

for

to

by

Xem đáp án

Chọn C

treat sb to sth: chiêu đãi ai, làm ai vui với cái gì

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The picture is .......... the wall.

above

at

over

on

Xem đáp án

Chọn D

on the wall: ở trên tường
Tạm dịch:
Bức tranh ở trên tường.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She likes to go .......... a picnic.

for

on

for and on are correct

by

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: go for/on a picnic: đi dã ngoại

Dịch: Cô ấy thích đi dã ngoại.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

William is .......... meanness.

against

above

towards

according to

Xem đáp án

Chọn B

above: trong trường hợp này có nghĩa là quá tốt để làm cái gì

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I work hard .......... help my family.

so as to

in order to

in order that

a and b

Xem đáp án

Chọn D

so as to
in order to
=> cả hai cụm trên đều đi với động từ nguyên mẫu, chỉ mục đích, (để làm gì đó)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

She burst .......... tears.

out of

into

for

in

Xem đáp án

Chọn B

burst into tears: bật khóc

12. Trắc nghiệm
1 điểm

.......... mistake, I took the wrong book from my desk this morning.

Through

By

With

In

Xem đáp án

Chọn B

By mistake: do lỗi lầm

13. Trắc nghiệm
1 điểm

They chose him .......... their leader.

with

for

by

into

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

choose somebody/something as/for something: chọn ai/cái gì làm gì

Dịch: Họ đã chọn ông làm người lãnh đạo của họ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I want you to arrange these .......... order by putting the largest first then the next, and so on...

on

out of

in

from

Xem đáp án

Chọn C

in order: theo trật tự, theo thứ tự

15. Trắc nghiệm
1 điểm

She smiled .......... him.

at

with

to

about

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Cấu trúc: smile at somebody: mỉm cười với ai

Dịch:  Cô mỉm cười với anh.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Your work is .......... the average.

under

beneath

down

below

Xem đáp án

Chọn D

Tạm dịch:
Công việc của bạn dưới mức trung bình.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I shall be ready .......... a moment.

for

in

with

on

Xem đáp án

Chọn B

moment trong trường hợp này chỉ khoảng thời gian rất ngắn nên ta dùng giới từ in.
Một số trường hợp trước moment có các từ xác định như: the, that, this, ... thì ta dùng giới từ at vì nó mang nghĩa là một thời điểm nhất định.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Aren't you glad that you went to the party with us .......... all?

in

after

above

with

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

after all: sau tất cả, cuối cùng thì

Dịch: Cuối cùng thì bạn không vui vì đã đến dự bữa tiệc với chúng tôi sao?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We can't get everything we want from life; we must just make the best .......... it.

with

of

for

by

Xem đáp án

Chọn B

make the best of sth: tận dụng cái hay, cái tốt của điều gì đó

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Go and get me a carton .......... cigarettes.

with

of

out of

no

Xem đáp án

Chọn B

Tạm dịch:
Đi lấy cho tôi một thùng thuốc lá.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

You don't like it, do you? ... the contrary, I love it.

on

in

of

for

Xem đáp án

Chọn A

on the contrary: trái lại, nguực lại
Tạm dịch: Bạn không thích nó à? Ngược lại, tôi thì lại rất thích nó.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Johnson said he was ......... favor of doing the work right away.

to

in

above

of

Xem đáp án

Chọn B

in favor of: tán thành, ủng hộ
Tạm dịch: ông Johnson nói rằng ông ấy tán thành làm việc đó ngay

23. Trắc nghiệm
1 điểm

What time did they arrive .... London?

at

on

in

to

Xem đáp án

Chọn C

- arrive in: đến một địa điểm lớn
- arrive at: đến một địa điểm nhỏ
Tạm dịch: Mấy giờ họ đến Luân Đôn?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

.......... the past, people did a great deal of work by hand.

in

from

on

to

Xem đáp án

Chọn A

in the past: ngày xưa
Tạm dịch: Ngày xưa, mọi nguời làm rất nhiều công việc bằng tay.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Every student should spend .......... least two hours on his homework every night.

at

for

of

the

Xem đáp án

Chọn A

at least: tối thiếu, ít nhất
Tạm dịch: Mọi học sinh phải dành ít nhất 2 tiếng làm bài tập về nhà mỗi tố

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Some large cities may have to ban cars.... the city center to wipe out smoke.

of

from

to

with

Xem đáp án

Chọn B

ban st from: cấm cái gì đó khỏi
Tạm dịch: Một số thành phố lớn cần phải cấm ô tô hoạt động trong trung tâm thành phố để giảm bớt khói thải.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

When she arrived in Britain, she wasn't used to driving ......... the left.

at

to

in

on

Xem đáp án

Chọn D

on the left: bên trái
Tạm dịch: Khi cô ấy đến Anh, cô ấy không quen với việc lái xe bên trái đường

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Our flat is ......... the second floor of the building.

to

in

on

at

Xem đáp án

Chọn C

on + floor: trên tầng
Tạm dịch: Căn hộ của chúng tôi ở trên tầng 2 của toà nhà.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you go on holiday ... yourself?

by

on

to

of

Xem đáp án

Chọn A

By yourself: một mình
Tạm dịch: Bạn đã đi du lịch một mình à?

30. Trắc nghiệm
1 điểm

They have been waiting ......... the bus for half an hour.

for

to

of

with

Xem đáp án

Chọn A

wait for: đợi chờ
Tạm dịch: Họ đã đợi xe buýt trong khoảng nửa tiếng.