500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 1
30 câu hỏi
Elizabeth is fond .......... going to dances.
in
of
with
at
Chọn B
be fond of: yêu mến, yêu thích, thích
That is last year's telephone directory. It's .......... date now.
into
out of
besides
out
Đáp án: B
Giải thích:
out of date: lỗi thời, cũ
Dịch: Đó là danh bạ điện thoại của năm ngoái. Bây giờ nó đã lỗi thời rồi.
He was put .......... prison.
to
from
into
at
Chọn C
put (sb) into prison: đưa ai vào tù.
We rejoice .......... her success.
in
at
over
all are correct
Chọn D
rejoice in/at/over: tổ chức sự kiện gì
I saw him .......... noon.
for
with
against
at
Chọn D
at noon: vào buổi trưa
She treated me .......... Cake, ice-cream and tea.
with
for
to
by
Chọn C
treat sb to sth: chiêu đãi ai, làm ai vui với cái gì
The picture is .......... the wall.
above
at
over
on
Chọn D
on the wall: ở trên tường
Tạm dịch:
Bức tranh ở trên tường.
She likes to go .......... a picnic.
for
on
for and on are correct
by
Đáp án: C
Giải thích:
Ta có: go for/on a picnic: đi dã ngoại
Dịch: Cô ấy thích đi dã ngoại.
William is .......... meanness.
against
above
towards
according to
Chọn B
above: trong trường hợp này có nghĩa là quá tốt để làm cái gì
I work hard .......... help my family.
so as to
in order to
in order that
a and b
Chọn D
so as to
in order to
=> cả hai cụm trên đều đi với động từ nguyên mẫu, chỉ mục đích, (để làm gì đó)
She burst .......... tears.
out of
into
for
in
Chọn B
burst into tears: bật khóc
.......... mistake, I took the wrong book from my desk this morning.
Through
By
With
In
Chọn B
By mistake: do lỗi lầm
They chose him .......... their leader.
with
for
by
into
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Giới từ
choose somebody/something as/for something: chọn ai/cái gì làm gì
Dịch: Họ đã chọn ông làm người lãnh đạo của họ.
I want you to arrange these .......... order by putting the largest first then the next, and so on...
on
out of
in
from
Chọn C
in order: theo trật tự, theo thứ tự
She smiled .......... him.
at
with
to
about
Đáp án: A
Giải thích:
Cấu trúc: smile at somebody: mỉm cười với ai
Dịch: Cô mỉm cười với anh.
Your work is .......... the average.
under
beneath
down
below
Chọn D
Tạm dịch:
Công việc của bạn dưới mức trung bình.
I shall be ready .......... a moment.
for
in
with
on
Chọn B
moment trong trường hợp này chỉ khoảng thời gian rất ngắn nên ta dùng giới từ in.
Một số trường hợp trước moment có các từ xác định như: the, that, this, ... thì ta dùng giới từ at vì nó mang nghĩa là một thời điểm nhất định.
Aren't you glad that you went to the party with us .......... all?
in
after
above
with
Đáp án: B
Giải thích:
after all: sau tất cả, cuối cùng thì
Dịch: Cuối cùng thì bạn không vui vì đã đến dự bữa tiệc với chúng tôi sao?
We can't get everything we want from life; we must just make the best .......... it.
with
of
for
by
Chọn B
make the best of sth: tận dụng cái hay, cái tốt của điều gì đó
Go and get me a carton .......... cigarettes.
with
of
out of
no
Chọn B
Tạm dịch:
Đi lấy cho tôi một thùng thuốc lá.
You don't like it, do you? ... the contrary, I love it.
on
in
of
for
Chọn A
on the contrary: trái lại, nguực lại
Tạm dịch: Bạn không thích nó à? Ngược lại, tôi thì lại rất thích nó.
Mr. Johnson said he was ......... favor of doing the work right away.
to
in
above
of
Chọn B
in favor of: tán thành, ủng hộ
Tạm dịch: ông Johnson nói rằng ông ấy tán thành làm việc đó ngay
What time did they arrive .... London?
at
on
in
to
Chọn C
- arrive in: đến một địa điểm lớn
- arrive at: đến một địa điểm nhỏ
Tạm dịch: Mấy giờ họ đến Luân Đôn?
.......... the past, people did a great deal of work by hand.
in
from
on
to
Chọn A
in the past: ngày xưa
Tạm dịch: Ngày xưa, mọi nguời làm rất nhiều công việc bằng tay.
Every student should spend .......... least two hours on his homework every night.
at
for
of
the
Chọn A
at least: tối thiếu, ít nhất
Tạm dịch: Mọi học sinh phải dành ít nhất 2 tiếng làm bài tập về nhà mỗi tố
Some large cities may have to ban cars.... the city center to wipe out smoke.
of
from
to
with
Chọn B
ban st from: cấm cái gì đó khỏi
Tạm dịch: Một số thành phố lớn cần phải cấm ô tô hoạt động trong trung tâm thành phố để giảm bớt khói thải.
When she arrived in Britain, she wasn't used to driving ......... the left.
at
to
in
on
Chọn D
on the left: bên trái
Tạm dịch: Khi cô ấy đến Anh, cô ấy không quen với việc lái xe bên trái đường
Our flat is ......... the second floor of the building.
to
in
on
at
Chọn C
on + floor: trên tầng
Tạm dịch: Căn hộ của chúng tôi ở trên tầng 2 của toà nhà.
Did you go on holiday ... yourself?
by
on
to
of
Chọn A
By yourself: một mình
Tạm dịch: Bạn đã đi du lịch một mình à?
They have been waiting ......... the bus for half an hour.
for
to
of
with
Chọn A
wait for: đợi chờ
Tạm dịch: Họ đã đợi xe buýt trong khoảng nửa tiếng.








