500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 1
Đề thi

500 câu trắc nghiệm giới từ trong Tiếng Anh có đáp án cực hay - Phần 1

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp121 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Elizabeth is fond .......... going to dances.

in

of

with

at

Xem đáp án

Chọn B

be fond of: yêu mến, yêu thích, thích
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
That is last year's telephone directory. It's .......... date now.

into

out of

besides

out

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

out of date: lỗi thời, cũ

Dịch: Đó là danh bạ điện thoại của năm ngoái. Bây giờ nó đã lỗi thời rồi.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He was put .......... prison.

to

from

into

at

Xem đáp án

Chọn C

put (sb) into prison: đưa ai vào tù.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We rejoice .......... her success.

in

at

over

all are correct

Xem đáp án

Chọn D

rejoice in/at/over: tổ chức sự kiện gì
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I saw him .......... noon.

for

with

against

at

Xem đáp án

Chọn D

at noon: vào buổi trưa
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She treated me .......... Cake, ice-cream and tea.

with

for

to

by

Xem đáp án

Chọn C

treat sb to sth: chiêu đãi ai, làm ai vui với cái gì
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The picture is .......... the wall.

above

at

over

on

Xem đáp án

Chọn D

on the wall: ở trên tường
Tạm dịch:
Bức tranh ở trên tường.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She likes to go .......... a picnic.

for

on

for and on are correct

by

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: go for/on a picnic: đi dã ngoại

Dịch: Cô ấy thích đi dã ngoại.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
William is .......... meanness.

against

above

towards

according to

Xem đáp án

Chọn B

above: trong trường hợp này có nghĩa là quá tốt để làm cái gì
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I work hard .......... help my family.

so as to

in order to

in order that

a and b

Xem đáp án

Chọn D

so as to
in order to
=> cả hai cụm trên đều đi với động từ nguyên mẫu, chỉ mục đích, (để làm gì đó)
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She burst .......... tears.

out of

into

for

in

Xem đáp án

Chọn B

burst into tears: bật khóc
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
.......... mistake, I took the wrong book from my desk this morning.

Through

By

With

In

Xem đáp án

Chọn B

By mistake: do lỗi lầm
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They chose him .......... their leader.

with

for

by

into

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

choose somebody/something as/for something: chọn ai/cái gì làm gì

Dịch: Họ đã chọn ông làm người lãnh đạo của họ.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I want you to arrange these .......... order by putting the largest first then the next, and so on...

on

out of

in

from

Xem đáp án

Chọn C

in order: theo trật tự, theo thứ tự
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She smiled .......... him.

at

with

to

about

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Cấu trúc: smile at somebody: mỉm cười với ai

Dịch:  Cô mỉm cười với anh.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Your work is .......... the average.

under

beneath

down

below

Xem đáp án

Chọn D

Tạm dịch:
Công việc của bạn dưới mức trung bình.
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I shall be ready .......... a moment.

for

in

with

on

Xem đáp án

Chọn B

moment trong trường hợp này chỉ khoảng thời gian rất ngắn nên ta dùng giới từ in.
Một số trường hợp trước moment có các từ xác định như: the, that, this, ... thì ta dùng giới từ at vì nó mang nghĩa là một thời điểm nhất định.
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Aren't you glad that you went to the party with us .......... all?

in

after

above

with

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

after all: sau tất cả, cuối cùng thì

Dịch: Cuối cùng thì bạn không vui vì đã đến dự bữa tiệc với chúng tôi sao?

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We can't get everything we want from life; we must just make the best .......... it.

with

of

for

by

Xem đáp án

Chọn B

make the best of sth: tận dụng cái hay, cái tốt của điều gì đó
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Go and get me a carton .......... cigarettes.

with

of

out of

no

Xem đáp án

Chọn B

Tạm dịch:
Đi lấy cho tôi một thùng thuốc lá.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You don't like it, do you? ... the contrary, I love it.

on

in

of

for

Xem đáp án

Chọn A

on the contrary: trái lại, nguực lại
Tạm dịch: Bạn không thích nó à? Ngược lại, tôi thì lại rất thích nó.
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mr. Johnson said he was ......... favor of doing the work right away.

to

in

above

of

Xem đáp án

Chọn B

in favor of: tán thành, ủng hộ
Tạm dịch: ông Johnson nói rằng ông ấy tán thành làm việc đó ngay
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What time did they arrive .... London?

at

on

in

to

Xem đáp án

Chọn C

- arrive in: đến một địa điểm lớn
- arrive at: đến một địa điểm nhỏ
Tạm dịch: Mấy giờ họ đến Luân Đôn?
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
.......... the past, people did a great deal of work by hand.

in

from

on

to

Xem đáp án

Chọn A

in the past: ngày xưa
Tạm dịch: Ngày xưa, mọi nguời làm rất nhiều công việc bằng tay.
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Every student should spend .......... least two hours on his homework every night.

at

for

of

the

Xem đáp án

Chọn A

at least: tối thiếu, ít nhất
Tạm dịch: Mọi học sinh phải dành ít nhất 2 tiếng làm bài tập về nhà mỗi tố
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some large cities may have to ban cars.... the city center to wipe out smoke.

of

from

to

with

Xem đáp án

Chọn B

ban st from: cấm cái gì đó khỏi
Tạm dịch: Một số thành phố lớn cần phải cấm ô tô hoạt động trong trung tâm thành phố để giảm bớt khói thải.
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When she arrived in Britain, she wasn't used to driving ......... the left.

at

to

in

on

Xem đáp án

Chọn D

on the left: bên trái
Tạm dịch: Khi cô ấy đến Anh, cô ấy không quen với việc lái xe bên trái đường
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our flat is ......... the second floor of the building.

to

in

on

at

Xem đáp án

Chọn C

on + floor: trên tầng
Tạm dịch: Căn hộ của chúng tôi ở trên tầng 2 của toà nhà.
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Did you go on holiday ... yourself?

by

on

to

of

Xem đáp án

Chọn A

By yourself: một mình
Tạm dịch: Bạn đã đi du lịch một mình à?
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They have been waiting ......... the bus for half an hour.

for

to

of

with

Xem đáp án

Chọn A

wait for: đợi chờ
Tạm dịch: Họ đã đợi xe buýt trong khoảng nửa tiếng.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả