500 câu trắc nghiệm Dinh dưỡng học có đáp án - Phần 4
30 câu hỏi
Đúng
Sai
Chọn đáp án là A
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Cần nắm vững thói quen ăn uống của đối tượng
Chỉ xây dựng thực đơn cho 1 ngày duy nhất
Xây dựng thực đơn cho 3 ngày
Xây dựng thực đơn trong thời gian dài, ít nhất 7 -10 ngày
15-20%
20-25%
25-30%
30-35%
20-25%
25-30%
30-35%
35-40%
20-25%
25-30%
30-35%
35-40%
1-2 bữa
2-3 bữa
3-4 bữa
4-5 bữa
Dựa vào sự giống nhau về thành phần hoá học và Sự cân đối giữa các acid amin
Dựa vào sự giống nhau về giá trị dinh dưỡng và sự cân đối giữa các chất sinh và không sinh năng lượng
Dựa vào tính chất lý học của các chất dinh dưỡng chứa trong thực phẩm
Dựa vào sự giống nhau về thành phần hoá học và giá trị dinh dưỡng của thực phẩm
Thịt, Cá, Tôm , Cua, Phomát
Thịt, Cá, Trứng, Đậu, Sữa
Thịt, Cá, Ốc, Hến, Tôm
Thịt, Cá, Tôm , Cua, Trứng, Đậu
Nhiều Calci; Nhiều sắt
Nhiều sắt; Nhiều vitamin C
Nhiều Calci, nhiều Phospho
Protid có giá trị cao; Nhiều sắt
Glucid; Phospho; Vitamin A và C
Calci; Phospho; Vitamin A và C
Vitamin A và C; Phospho; sắt
Glucid; Calci; Vitamin A và C
Sữa, Phomát
Trứng, Đậu
Tôm, Cua
Đậu nành; Trứng
Chọn đáp án là D
Thay thực phẩm động vật này bằng thực phẩm động vật bất kỳ nào đó
Thay thực phẩm động vật này bằng thực phẩm thực vật bất kỳ nào đó
Chỉ thay thế thực phẩm trong cùng một nhóm
Thực phẩm thay thế có trọng lượng bằng nhau (ví dụ thay 100g gạo bằng 100g bắp)
Chọn đáp án là C
Điều hòa khối lượng thực phẩm (mua, bảo quản vv...) và lên kế hoạch về kinh phí
Tổ chức công việc ở nhà ăn
Phân chia số bữa ăn một cách hợp lý
Đúng điều hòa khối lượng thực phẩm và tổ chức công việc ở nhà ăn
không nên ngắn quá 4 giờ và dài quá 6 giờ
không nên ngắn quá 6 giờ và dài quá 6 giờ
không nên ngắn quá 4 giờ và dài quá 8 giờ
không nên ngắn quá 6 giờ và dài quá 8 giờ
Xác định nhu cầu năng lượng của đối tượng
Xác định tuổi của đối tượng
Xác định giới của đối tượng
Xác định nghề nghiệp của đối tượng
Nhóm thịt,Cá..
Nhóm ngũ cốc
Nhóm dầu mỡ
Nhóm rau quả
60
62
64
66
Chọn đáp án là D
Chế độ ăn thiếu về số lượng
Thiếu ăn và nhiễm khuẩn
Nhiễm khuẩn
Chế độ ăn thiếu về số lượng
Thu nhập gia đình thấp
Dân trí thấp
An ninh thực phẩm hộ gia đình không đảm bảo
Thiếu ăn
Thể nhẹ
Thể vừa
Thể nặng
Thể nhẹ và vừa
Cân nặng theo tuổi và vòng cánh tay
Chiều cao theo tuổi và vòng ngực
Cân nặng theo chiều cao và vòng eo
Cân nặng theo tuổi và Chiều cao theo tuổi
Cân nặng theo tuổi
Chiều cao theo tuổi
Cân nặng theo chiều cao
Tỷ vòng eo/ vòng mông
90 - 100%
75 - 90%
60 - 75%
50 - 60%
Chọn đáp án là B
90 - 100%
75 - 90%
60 - 75%
50 - 60%
Chọn đáp án là C
Cân nặng theo chiều cao thấp hơn so với chuẩn
Cân nặng theo tuổi thấp hơn so với chuẩn
Chiều cao theo cân nặng thấp hơn so với chuẩn
Chiều cao theo tuổi thấp hơn so với chuẩn
Cân nặng theo chiều cao thấp hơn so với chuẩn
Cân nặng theo tuổi thấp hơn so với chuẩn
Chiều cao theo cân nặng thấp hơn so với chuẩn
Chiều cao theo tuổi thấp hơn so với chuẩn
Trẻ bị suy dinh dưỡng thể gầy còm
Trẻ bị suy dinh dưỡng thể còi cọc
Trẻ bị suy dinh dưỡng thể phối hợp còm-còi
Trẻ bị suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












