500 câu trắc nghiệm Dinh dưỡng học có đáp án - Phần 15
30 câu hỏi
Lượng dịch vị tiết ra giảm 2 lần so với ăn protid đơn thuần
Lượng dịch vị tiết ra tăng 2 lần so với ăn protid đơn thuần
Lượng dịch vị tiết ra không đổi
Chọn đáp án là B
Vitamin A
Vitamin B
Vitamin C
Vitamin PP
Giá trị sinh học của protid phối hợp sẽ tốt lên nhiều vì ngũ cốc nghèo lysin và lạc nghèo methionin
Giá trị sinh học của protid phối hợp sẽ tốt lên nhiều vì ngũ cốc nghèo methionin và lạc nghèo lysin
Giá trị sinh học của protid phối hợp sẽ kém hơn nhiều vì ngũ cốc nghèo lysin và lạc nghèo methionin
Giá trị sinh học của protid phối hợp sẽ kém hơn nhiều vì ngũ cốc nghèo methionin và lạc nghèo lysin
Chọn đáp án là A
Vitamin C
Thức ăn giàu protein
Tanin
A & B
300 mcg/ngày
325 mcg/ngày
350 mcg/ngày
400 mcg/ngày
80.000 kcal
85.000 kcal
90.000 kcal
95.000 kcal
700 - 800 ml
750 - 800 ml
750 - 850 ml
800 - 850 ml
70%
75%
80%
85%
Vitamin D1 và Vitamin D2
Vitamin D2 và Vitamin D3
Vitamin D3 và Vitamin D4
Vitamin D1 và Vitamin D4
Cung cấp đủ chất dinh dưỡng
Được mặt trời chiếu sáng
Cung cấp đủ nước
Cả 3 ý trên
>= 0,4%
>= 0,05%
>= 0,06%
>=0,7%
< 0,03%
<0,4%
<0,05%
<0,6%
Nghỉ ngơi, không tiêu hóa, không vận cơ, không điều nhiệt
Nghỉ ngơi, có tiêu hóa, có vận cơ, có điều nhiệt
Nghỉ ngơi, có tiêu hóa, không vận cơ, có điều nhiệt
Nghỉ ngơi, không tiêu hóa, không vận cơ, có điều nhiệt
Tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, tiêu hóa
Tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, thân nhiệt
Tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, tiêu hóa, thân nhiệt
Tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, tiêu hóa, thân nhiệt, tiêu hóa, bài tiết cơ thể
Vận chuyển oxy
Lưu trữ oxy
Tạo tế bào hồng cầu
Tạo tế bào tiểu cầu
1.0-4.0g
2,5-4.0g
3.5-5.5g
4.0-6.0g
Calci
Phospho
Kẽm
Magie
Tủy xương
Não
Phủ tạng
Vùng cơ mông, đùi
Não và tủy xương
Vùng cơ mông, đùi
Tủy xương, vùng cơ, phủ tạng
Tủy xương, não, phủ tạng
Protid đơn giản, nước, lipid và glucid
Lipid, Protid phức tạp và các chất khoáng
Nước, lipid, glucid, khoáng và protid đơn giản
Nước, lipid, glucid và các chất khoáng
Saccarose
Tinh bột
Glycogen
Chất xơ
Saccarose, tinh bột
Tinh bột, glycogen, Saccarose
Glycogen, Chất xơ, Saccarose
Chất xơ, tinh bột, glycogen
Giới tính
Tuổi
Hoocmon tuyến giáp
Hoocmon tuyến tụy
Giới tính, Tuổi,Hoocmon tuyến giáp
Giới tính, Tuổi,Hoocmon tuyến tụy
Hoocmon tuyến giáp, Giới tính
Hoocmon tuyến tụy, Tuổi
Không chứa canxi
Không chứa photpho nhưng có nhiều lưu huỳnh
Không chứa photpho và không chứa lưu huỳnh
Có nhiều photpho và lưu huỳnh
Carotenoit, Xantofin
Xantofin, Cryptoxantin, và xystin
Cryptoxantin, Xantofin và Carotenoit
Xystin, Carotenoit và Xantofin
Chọn đáp án là C
Glutein
Prolamin
Albumin
Globuin
Chọn đáp án là B
Glutein
Prolamin
Albumin
Globuin
Nước tự do
Nước liên kết
Nước liên kết và nước tự do
Cả 3 ý đều sai
Cho mọi hoạt động có ý thức của cơ thể
Cho mọi hoạt động không có ý thức của cơ thể
Cho mọi hoạt động có ý thức và không có ý thức của cơ thể
Cho mọi hoạt động sống của cơ thể
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












