500 câu trắc nghiệm Dinh dưỡng học có đáp án - Phần 11
30 câu hỏi
Độc tố của vi khuẩn có vai trò quyết định
Vi khuẩn sống đóng vai trò quyết định
Cả vi khuẩn và độc tố của nó mới có vai trò quyết định
Tính chất của thức ăn đóng vai trò quyết định
Chọn đáp án là B
Salmonella Cholera suis
Salmonella Enteritidis
Samonella typhy
Cả Sal. Typhymurium, Cholera suis, Enteritidis
Chọn đáp án là D
Staphylcocus aureus
Salmonella
Shigella
E.coli
Không quá 10 gam
Không quá 8 gam
Không quá 6 gam
Không quá 4 gam
Không quá 4 gam
Không quá 3 gam
Không quá 2 gam
Hạn chế tuyệt đối
Phân của người bệnh
Chất nôn của người bệnh
Nước tiểu của người bệnh
Phân súc vật, phân của người bị bệnh phó thương hàn
Dưới 8 gam/ ngày
Dưới 6 gam/ ngày
Dưới 4 gam/ ngày
Hạn chế muối tuyệt đối
Staphylcocus aureus
Salmonella
Shigella
E.coli
Su bắp
Su hào
Xà lách
Xà lách xông
Sữa và các chế phẩm của sữa
Thịt, cá ,trứng
Bánh kẹo và các thức ăn đồ ngọt
Thực phẩm giàu chất dinh dưỡng được chế biến sẵn dùng làm thức ăn nguội
Cam
Mận
Mơ
Dưa hấu
Thức ăn có độ ẩm cao
Thức ăn có độ ẩm thấp hay thực phẩm khô
Thức ăn có PH trung tính
Thức ăn nhiều chất dinh dưỡng được chế biến sẵn dùng làm thức ăn nguội
30-40gam/ngày
40-50
50-60
60-70
Tính chất và thành phần của thức ăn
Thời hạn cất giữ thức ăn đặc biệt thức ăn đã chế biến sẵn
Điều kiện vệ sinh khi chế biến, bảo quản
Thời gian nấu nướng, chế biến thức ăn
Protid thực vật như đậu đỗ, đậu nành
Protid thực vật như đậu phụng, mè
Protid từ thịt gia súc, gia cầm nhiều mỡ
Protid của yaourt và sữa đậu nành
25 gam / ngày
30 gam / ngày
35 gam / ngày
40 gam / ngày
Dầu đậu nành
Dầu ôliu
Dầu cải
Mỡ động vật
200-250 gam/ ngày
250-300
300-350
350-400
Kị khí
Hiếu khí hoặc kị khí tùy tiện
Kị khí tuyệt đối có nha bào
Kị khí không có nha bào
Protein 12%; Lipid 10%; Glucid 78%
Protein 10%; Lipid 12%; Glucid 78%
Protein 12%; Lipid 12%; Glucid 76%
Protein 12%; Lipid 20%; Glucid 68%
Rau quả
Sữa và các chế phẩm của sữa
Thịt, cá, sữa và các chế phẩm của sữa
Thực phẩm đồ hộp
Đậu đỗ, đậu nành, Khoai tây
Não, Tim, Gan
Thịt nhiều mỡ
Dưa, Mắm, Cá kho mặn
Staphylocus aureus
Salmonella paratyphy
Salmonella typhy
Clostridium botulinum
Thức ăn giàu Kali
Thức ăn có tác dụng an thần như sen, lá vông
Dầu thực vật và các loại hạt có dầu như: đậu phụng, mè
Thức ăn giàu Na
Salmonella paratyphy
Staphylocus aureus
Salmonella typhy
Clostridium botulinum
Hiếu khí
Ruột cá
Phân động vật
xPhân người
Thức ăn có tác dụng an thần như sen, lá vông
Thịt, cá, gia cầm ít mỡ
Các loại hải sản : cá, tôm, cua...
Thức ăn giàu Kal
Chọn đáp án là D
Rượu
Clo
1000/ 2 giờ
Formaldehyt và PH acid
Các thức ăn muối mặn (dưa, cà, mắm, cá khô mặn)
Các loại mỡ bò, heo
Các loại đường, mật, bánh, mứt, kẹphaa
Trứng
Clostridium botulinum
Salmonella
Thức ăn có nhiều đạm bị biến chất
Vi khuẩn nhóm Salmonella paratyphy và độc tố ruột của tụ cầu vàng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












