500 câu trắc nghiệm Dinh dưỡng học có đáp án - Phần 13
30 câu hỏi
Kháng sinh, chế độ ăn kiêng
Rửa dạ dày, gây nôn, ủ ấm, có chế độ ăn kiêng
Thuốc chống nôn, cầm ỉa chảy trong trường hợp nôn mữa và ỉa chảy nhiều
Truyền dịch, kháng sinh
Chọn đáp án là B
Đun sôi lại thức ăn trong vài phút
Hâm nóng lại thức ăn
Để tủ lạnh
Thêm gia vị để khử mùi
Chọn thực phẩm tươi sạch
Ăn ngay khi thức ăn vừa nấu xong hoặc vừa chuẩn bị xong
Rau quả nên rửa sơ qua và ăn tươi để không bị mất vitamin C
Che đậy, bảo quản cẩn thận thức ăn sau khi nấu chín
Bảo quản
Chế biến
Sử dụng
Cả quá trình từ sản xuất, chế biến, phân phối vận chuyển, bảo quản và sử dụng
Hộp kín
Hộp sáng bóng
Phồng cơ học
Phồng tự nhiên
Giàu chất dinh dưỡng
Có mùi thơm hấp dẫn
Hương vị thơm ngon
Có nhiệt độ và độ ẩm thích hợp
Hộp kín, không phồng
Hộp sáng bóng, không rĩ
Hộp phồng tự nhiên
Khi mở hộp, lớp vecni còn nguyên vẹn, có mùi vị đặc trưng
Bệnh đường ruột do nhiễm khuẩn, nhiễm độc
Bệnh suy dinh dưỡng
Bệnh béo phì
Thiếu máu dinh dưỡng
Muscarin
Bufotoxin
Tetrodotoxin
Botulotoxin
Xét nghiệm phân và máu để tìm vi khuẩn gây bệnh
Điều tra dịch tễ, hỏi tiền sử
Cả xét nghiệm phân, máu để tìm vi khuẩn gây bệnh và điều tra dịch tễ, hỏi tiền sử
Điều trị kháng sinh bao vây
Thường ngắn 6-24 giờ
Kéo dài đến 10 ngày
Thường ngắn 6-24 giờ hoặc kéo dài đến 10 ngày; thời gian ủ bệnh càng ngắn bệnh càng nặng
Càng ngắn bệnh càng nặng
Chọn đáp án là C
Đất, nước, không khí, vật dụng và dụng cụ bị nhiễm bẫn nhiễm 54 vào thực phẩm
Do thiếu vệ sinh trong quá trình chế biến, vệ sinh cá nhân không đảm bảo
Do bảo quản thực phẩm không vệ sinh, không che đậy cẩn thận
Thực phẩm đồ hộp để quá thời hạn
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Phaseolin
Solanin
Glucozit
Aldehyt
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Glucozit
Alcaloid
Phaseolin
Solanin
Măng
Sắn
Đậu mèo
Cả măng, sắn, đậu kiếm, đậu mèo
Sắn
Măng
Khoai tây
Đậu kiếm
Cá nóc
Cóc
Đậu tương
Các hạt có dầu
nước 48,7g% lipid 32,6g% glucid 1g% và khoáng 1,1g%
nước 46,7g% lipid 34,6g% glucid 1g% và khoáng 1,1g%
nước 49.5g% lipid 31,8g% glucid 1g% và khoáng 1,1g%
nước 45,7g% lipid 29,6g% glucid 1g% và khoáng 1,1g%
Carotenoid
Xantofin
Cryptoxantin
Tất cả
0.42 mg%
0.45 mg%
0.4 mg%
0.38 mg%
33 - 38 %
32 - 36 %
30 - 35 %
36 - 40 %
52 - 56 %
50 - 55 %
54 - 60 %
53 - 58 %
15 - 20%
16 - 24%
16 - 28%
15 - 30%
Albumin, 14%
Globulin, 10,6%
Albumin, 10,6%
Globulin, 14%
0.08 mg%
0.04 mg%
0.1 mg%
0.06 mg%
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












