500 câu trắc nghiệm Dinh dưỡng học có đáp án - Phần 3
30 câu hỏi
Protid của cá không có elastin và collagen
Tổ chức liên kết ở cá thấp và phân phối đều
Protid của cá không có elastin, tổ chức liên kết thấp và phân phối đều
Cá có đầy đủ acid amin cần thiết hơn thị
Chọn dáp án là C
Các acid béo no chiếm >50 % và nhiều cholesterol
Cholesterol và lexitin
Lexitin và acid béo chưa no cần thiết
Cholesterol và acid béo chưa no cần thiết
Ở dạng nhũ tương và có độ phân tán cao
Có nhiều canxi
Có nhiều lexitin là một phosphatit quan trọng
Nhiệt độ tan chảy thấp và dễ đồng hóa
Có đầy đủ acid amin cần thiết với số lượng cao
Nhiều acid béo chưa no cần thiết
Có đầy đủ a.a cần thiết, ở tỷ lệ cân đối, thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ cốc
Nhiều lipid nên cung cấp năng lượng chính cho khẩu phần
Chọn đáp án là C
Làm phân đào thải nhanh nên chuyển hóa lipid, glucid được đẩy mạnh
Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy
Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh táo bón, trĩ
Làm giảm nguy mắc các bệnh ung thư trực tràng, sỏi mật
Canxi và sắt 14
Sắt và vitamin C
Sắt và chất xơ
Glucid và vitaninC
Các acid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đối
Khó hấp thu vì có lớp vỏ dày bên ngoài
Lượng acid amin thấp và không cân đối
Trong thành phần của chúng có chứa các chất phản dinh dưỡng và các acid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đối
Lạc nhiều vitamin PP
Lạc nhiều acid béo chưa no cần thiết hơn ngô
Dễ hấp thu và đồng hóa
Lạc nhiều vitamin PP và tryptophan là 2 yếu tố hạn chế ở ngô
Ít protid
Nhiều acid phytic làm cản trở hấp thu canxi của cơ thể
Nhiều acid oxalic làm cản trở hấp thu canxi của cơ thể
Ít vitamin C nên làm giảm hấp thu canxi của vừng
Nghèo chất dinh dưỡng
Giá trị sinh năng lượng thấp
Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể
Nghèo chất dinh dưỡng và giá trị sinh năng lượng thấp
Ngũ cốc
Khoai củ
Rau quả
Đậu đỗ
Tăng lượng acid amin của khẩu phần
Bổ sung vitamin cho cơ thể
Bổ sung lượng lipid cần thiết
Tạo cho món ăn có hương vị thơm ngon hơn và tăng lượng a.a cho khẩu phần
Các chất khoáng và vitamin
Vitamin C và caroten
Chất xơ và sắt
Các loại đường đơn và chất xơ
Glucid và lipid
Protid và các vitamin nhóm B
Chất xơ và các vitamin nhóm B
Chất xơ, protid và lipid
Phải để nơi cao ráo, thoáng mát, không nên để lâu quá 3 tháng
Để chổ tối, kín, sạch, không nên để lâu quá 3 tháng
Phải để nơi thoáng mát, sạch sẽ, để < 3 tháng
Phải để ch ỗ kín, khô
< 0,15
< 0,20
< 0,25
< 0,30
Cung cấp protid chủ yếu cho cơ thể
Cung cấp lipit chủ yếu cho cơ thể
Cung cấp protid và lipid chủ yếu
Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể
Thịt, cá
Bột mỳ và ngô
Sữa, trứng
Rau quả
Amylose, Cellulose, pectin
Cellulose, Amylose, Pentose
Pentose, Amylose, pectin
Collagen, Pentose, Amylose
Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời
Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời, cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài
Để chỗ cao ráo, thoáng mát
Cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài
Oxy hóa và tự oxy hóa thành các sản phẩm trung gian
Lên men
Đổi màu
Hóa chua gây ỉa chảy, oxy hóa và tự oxy hóa thành các sản phẩm
Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán lá gan
Sán dây, giun móc , bệnh lợn đóng dấu
Sán lá gan, giun xoắn, bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu
Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán dây và giun xoắn
Không được ăn thịt lợn xông khói
Thịt có giun xoắn bắt buộc phải xử lý ở nhiệt độ 100oC
Không được ăn thịt lợn ướp muối
Cần khám thịt lợn trước khi dùng, nếu thịt có giun xoắn bắt buộc phải xử lý 100oC trong 2 giờ
Bảo quản thịt trong tủ lạnh để tiêu diệt kén
Nếu có < 3 kén / 40 cm2, thịt chỉ được dùng khi chế biến kỹ
Nếu thịt có >3 kén / 40 cm2 phải hủy bỏ không dùng để ăn
Ngâm nước muối 10% trong 20 ngày
Chứa nhiều nước trong thành phần của nó
Nhiều đường cho vi khuẩn xâm nhập vào thịt cá
Chứa nhiều acid béo chưa no nên dễ bị oxy hoá
Chứa nhiều yếu tố vi lượng
Sán dây, sán lá gan
Thiếu vitamin B1
Sán dây và thiếu vitamin B1 B1
Sán lá gan và thiếu vitamin
Kết tủa
Mất mùi
Đổi màu
Vón cục
Vô hiệu hóa vai trò của lysin
Vô hiệu hóa vai trò của lysin và gây khó tiêu
Giảm lượng protid toàn phần
Giảm khả năng hấp thu protid và canxi
Tỷ trọng và độ chua của sữa
Sự biến đổi màu sắc rõ rệt
Độ chua của sữa >20 thorner
Có kết tủa
Thịt bò có kén sán
Thịt lợn có kén sán
Cả thịt bò và thịt lợn có kén sán
Tất cả các loại thịt của động vật bị bệnh
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












