500 câu trắc nghiệm Dinh dưỡng học có đáp án - Phần 12
30 câu hỏi
24 giờ
Ngắn 2- 6 giờ, trung bình 3 giờ
12- < 24 giờ
Rất ngắn vài phút
Chọn đáp án là B
Giảm năng lượng cho cả bệnh nhân gầy lẫn bệnh nhân béo
Đảm bảo đủ năng lượng để giữ cân nặng bình thường
Tăng năng lượng cho bệnh nhân gầy
Nên hạn chế khoai tây
Dùng thực phẩm tươi, chất lượng tốt
Không sử dụng thức ăn nghi ngờ bị ôi thiu.
Đun sôi thức ăn khả nghi trước khi dùng
Nhất thiết không được dùng thực phẩm đồ hộp
1250 kcal
1500 kcal
1750 kcal
2000 kcal
Thức ăn đã chế biến nên bảo quản lạnh
Đun sôi thức ăn trước khi dùng
Bảo đảm thời hạn cất giữ thức ăn
Kiểm tra sức khoẻ của nhân viên chế biến thức ăn
Bảo quản có thời hạn, cho thêm chất chống oxy hoá nếu bảo quản lâu dài
Bảo quản chổ tối và kín để tránh bị ôxy hoá
Tránh ánh sáng, để nơi thoáng mát
Bảo quản có thời hạn, tránh ánh sáng, cho thêm chất chống oxy hoá nếu bảo quản lâu dài
P:15% ; L: 25 - 30%; G: 55 - 60%
P:15% ; L: 20 - 25%; G: 40 - 45%
P:10% ; L: 30 - 35%; G: 55 - 60%
P:15% ; L: 30 - 35%; G: 50 - 55%
Đun sôi lại trước khi ăn
Loại bỏ không nên dùng
Cho thêm gia vị để khử mùi và sát khuẩn
Bảo quản lạnh
Rau có hàm lượng glucid thấp
Gạo, Nếp
Mật ong
Đường
Bảo quản tốt các loại lương thực thực phẩm
Đun nấu kỹ thức ăn trước khi dùng
Phơi khô và bảo quản lạnh để phòng nhiễm mốc
Bảo quản tốt các loại lương thực thực phẩm và không ăn các loại hạt đã bị mốc
Hộp còn sáng bóng
Không rỉ rét
Khi mở hộp, lớp vecni còn nguyên vẹn không hoen ố
Đồ hộp có dấu hiệu phồng tự nhiên
Ngũ cốc, Khoai lang
Khoai tây
Rau quả
Sữa
4-5
4-6
4-7
4,6-7
Dùng thức ăn giàu chất xơ
Nhiều muối
Nhiều vitamin A
Tăng tỷ lệ protid càng nhiều càng tốt kể cả người có suy thận
Ngoại độc tố
Độc tố làm tan sợi huyết
Độc tố huỷ bạch cầu
Độc tố ruột
Đủ vitamin đặc biệt là vitamin nhóm B (Thiamin, Riboflavin, Niacin)
Dùng thức ăn giàu chất xơ
Nhiều acid amin cần thiết
Nhiều lecithin
Rất bền vững với nhiệt độ
Bị bất hoạt với nồng độ muối cao
Rất bền vững với nhiệt độ và nồng độ muối cao
Bền vững với các men tiêu hoá
Ăn trước khi dùng Insulin 60 phút
Ăn trước khi dùng Insulin 30 phút
Ăn phù hợp với thời gian tác dụng tối đa của insulin
Ăn ngay sau khi dùng Insulin
Phân động vật và ruột cá là nguồn mang vi khuẩn
Từ phân, đất, ruột cá vi khuẩn xâm nhập vào thực phẩm
Thứ ăn đồ hộp
Thức ăn ôi thiu
Sắn
Khoai tây mọc mầm
Đậu tương
Măng
20%
25%
30%
40%
Thành phần của thực phẩm
Nhiệt độ
Oxy
PH
Dễ bị nhiệt độ phá hủy và bền vững với men tiêu hóa
Bền vững với men tiêu hóa
Bền vững với nhiệt độ và men tiêu hóa
Dễ bị phá hủy bởi các men tiêu hóa
Sữa và thực phẩm đồ hộp
Thịt và các chế phẩm
Hỗn hợp thức ăn giàu đạm, đường, bột
Thực phẩm có độ ẩm cao
Những thực phẩm nhiều nước
Những thực phẩm ít protid
Những thực phẩm ít lipid
Những thực phẩm quá chua, quá ngọt, quá khô, quá mặn
Tốn kém không cần thiết
Vi khuẩn đề kháng với các loại kháng sinh
Giải phóng thêm nhiều nội độc tố làm nhiễm độc nặng hơn
Không điều trị bệnh cũng tự khỏi
Độc tố ruột
Độc tố vi nấm
Botulotoxin
Tetrodotoxin
Vi khuẩn
Salmonella
Clostridium botulinum
Staphylococus aureus
Do protid không bị phân giải và không làm thay đổi tính chất cảm quan của thực phẩm
Do thức ăn bị nhiễm đa số là thức ăn chế biến sẵn để nguội
Do bản thân thực phẩm dễ bị nhiễm salmonella
Do người ăn thiếu ý thức vệ sinh cần thiết
Diệt hết tụ cầu có trong thực phẩm
Khử độc tố ruột
Đảm bảo cho thức ăn không bị nhiễm vi khuẩn
Khử hết các độc tố của vi khuẩn trong thức ăn
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












