500 bài viết lại câu ôn thi chuyên Tiếng Anh có đáp án cực hay (Phần 5)
100 câu hỏi
Đáp án: It is very difficult to put an exact figure on the value of a table like this.
Giải thích:
put a figure on: ước tính/xác định giá trị của một thứ gì đó
Dịch: Rất khó để xác định giá trị chính xác của một chiếc bàn như thế này.
→ _____________________________________.
Đáp án: He is making quite a name for himself as an interviewer.
Giải thích:
Ta có: make a name for oneself: trở nên nổi tiếng/được nhiều người tôn trọng
Dịch: Anh ấy đang trở nên khá nổi tiếng với tư cách là một người phỏng vấn.
= Anh ấy đang tạo dựng được tên tuổi cho mình với tư cách là một người phỏng vấn.
Đáp án: There is resistance among social scientists to the idea that the fall in the birth rate is responsible for the old age.
Giải thích:
resistance (n): sự chống cự
Dịch: Các nhà khoa học xã hội khó chấp nhận rằng tỷ lệ sinh giảm là nguyên nhân gây ra tuổi già.
→ Các nhà khoa học xã hội phản đối ý kiến cho rằng tỷ lệ sinh giảm là nguyên nhân gây ra tuổi già.
Đáp án: He was sentenced to three years in prison/ three years’ imprisonment.
Giải thích:
sentence somebody to something: kết án ai cái gì
Bị động: somebody be sentenced to something
Dịch: Họ đã đưa ông vào tù ba năm.
→ Ông bị kết án ba năm tù giam/ba năm tù giam.
Đáp án: I’m sorry not to have attended Professor Baker’s lecture.
Giải thích:
be sorry to do something → tiếc khi phải làm gì (thường là hành động chưa xảy ra).
be sorry to have done something → tiếc vì đã làm gì (hành động đã xảy ra trong quá khứ).
"not to have attended" là dạng phủ định của động từ nguyên mẫu hoàn thành (not to have + V3/V-ed), dùng để diễn tả sự tiếc nuối về một hành động đã không xảy ra trong quá khứ.
Dịch: Tôi rất tiếc vì đã không tham dự bài giảng của Giáo sư Baker.
→Jean’s mother complimented her on her lovely new dress.
→What caused the explosion is still unknown.
→The children are under a cloud because of their bad behaviour.
→By the time she finished reading the book, Mary knew what the answer was.
→What most irritates me about him is his clothes.
Đáp án: The rejection of his proposal greatly embarrassed the young man.
Giải thích:
rejection (n): sự từ chối
Dịch câu gốc: Chàng trai rất xấu hổ vì lời cầu hôn của mình bị từ chối.
Vậy viết lại câu với danh từ “rejection”:
Việc từ chối lời cầu hôn của anh khiến chàng trai trẻ vô cùng xấu hổ.
Cấu trúc: embarrass someone: làm ai xấu hổ
→ The rejection of his proposal greatly embarrassed the young man.
I would do anything to prevent him from going there.
Đáp án: He attributed his victory/success to good luck.
Giải thích:
attribute something to something: quy cái gì cho cái gì
Dịch: Ông cho biết ông chiến thắng là nhờ may mắn.
→ Ông cho rằng chiến thắng của mình là nhờ may mắn.
→Our new Director wants to be addressed as “Madam”.
→The collection of this license free is obligatory.
→You should make allowances for his bad manner; …
→Tele has been convenient to people all over the world.
→Highly ambitious man will …
Đáp án: It was Mary that rang hours and hours ago.
Giải thích:
Kiến thức: Câu chẻ (Cleft sentence)
It + be + [người/vật] + that/who + [mệnh đề còn lại]
Mục đích: nhấn mạnh vào Mary – người đã gọi điện cách đây rất lâu.
Trong câu gốc: Mary rang hours and hours ago.
→ Ta muốn nhấn mạnh vào chủ ngữ "Mary", nên dùng cấu trúc It was Mary that...
Dịch: Chính Mary là người đã gọi điện cách đây rất lâuĐáp án: If I were you, I would go by train.
Giải thích:
Kiến thức: Câu điều kiện loại 2
Dùng câu điều kiện loại 2 với “If I were you” để diễn tả lời khuyên.
Dịch: Tôi nghĩ bạn nên đi bằng tàu hỏa.
→ Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đi bằng tàu hỏa.
The rain in Ha Noi last October was the biggest one since 1984.
→He tried his best but he couldn’t get any success.
→He held/kept/stood his ground against his adversary.
Đáp án: Your chance of success dedpends on your hard working.
Giải thích:
depend on something: phụ thuộc vào cái gì
Dịch: Chỉ khi bạn chăm chỉ làm việc ngay từ bây giờ thì bạn mới có cơ hội thành công.
→ Cơ hội thành công của bạn phụ thuộc vào sự chăm chỉ của bạn.
He tried very hard to give up smoking.





