5 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Mệnh đề có đáp án (Vận dụng)
Đề thi
5 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Mệnh đề có đáp án (Vận dụng)
A
Admin
ToánLớp 10139 lượt thi
5 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho mệnh đề A: “3⁢ >1”. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A-: “3⁢ ≤1” và A sai, A- đúng;

A-: “3⁢ ≥1” và A đúng, A- đúng;

A-: “3⁢⁢ ≤1” và A đúng, A- sai;

A-: “3⁢⁢ =1” và A đúng, A- sai.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là A-: “3⁢≤1”.

Do đó ta loại phương án B, D.

Vì 3⁢≈1,73>1 nên mệnh đề A đúng.

Vì vậy mệnh đề A- sai.

Do đó phương án C đúng, phương án A sai.

Vậy ta chọn phương án C.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x2 – 2 + a > 0, với số a ∈ ℝ”. Số a để mệnh đề trên đúng là:

a < 2;

a ≤ 2;

a = 2;

a > 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Vì x2 – 2 + a > 0, ∀x ∈ ℝ

Û x2 > 2 – a, ∀x ∈ ℝ       (*)

Mà x2 ≥ 0, ∀x ∈ ℝ

Do đó (*) Û 2 – a < 0

Û a > 2.

Vậy ta chọn phương án D.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mệnh đề nào sau đây là sai?

Phương trình x2 + bx + c = 0 có nghiệm Û b2 – 4c ≥ 0;

{a>bb >c⇔a>c;

∆ABC vuông tại A Û B^+C^=90∘;

π < 4 Û π2 < 16.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

⦁ Phương trình x2 + bx + c = 0 có nghiệm Û ∆ ≥ 0.

Û b2 – 4c ≥ 0.

Do đó phương án A đúng.

⦁ Nếu {a>bb>c (hay a > b > c) thì a > c.

Do đó mệnh đề P Þ Q đúng (1)

Ta xét mệnh đề đảo Q Þ P: a > c ⇒{a>bb>c.

Ta chọn a, b, c sao cho Q đúng.

Chọn a = 4; c = 2; b = 1.

Vì 4 > 2 nên ta suy ra a > c, tức là Q đúng.

Khi đó ta có 4 > 2 ⇒{4>11>2.

Lúc này P vô lý vì 1 < 2.

Do đó Q đúng và P sai.

Vì vậy mệnh đề đảo Q Þ P sai (2)

Từ (1), (2), ta suy ra phương án B sai.

Đến đây ta có thể chọn phương án B.

⦁ Nếu ∆ABC vuông tại A thì A^=90∘.

∆ABC có: A^+B^+C^=180∘ (định lí tổng ba góc trong một tam giác).

Suy ra B^+C^=180∘⁢ -A^=180∘⁢ -90∘⁢ =90∘.

Vì vậy mệnh đề P Þ Q đúng (3)

Nếu B^+C^=90∘ thì:

∆ABC có: A^+B^+C^=180∘ (định lí tổng ba góc trong một tam giác).

Suy ra A^=180∘⁢ -B^+C^=180∘⁢ -90∘⁢ =90∘.

Do đó ∆ABC vuông tại A.

Vì vậy mệnh đề Q Þ P đúng (4)

Từ (1), (2), ta suy ra P Û Q.

Do đó phương án C đúng.

⦁ Ta có π ≈ 3,14 < 4.

Suy ra π2 ≈ 9,87 < 16.

Do đó P Þ Q đúng   (5)

Ngược lại, ta có π2 ≈ 9,87 < 16.

Suy ra π ≈ 3,14 < 4.

Do đó Q Þ P đúng   (6)

Từ (5), (6), ta suy ra P Û Q.

Do đó phương án D đúng.

Vậy ta chọn phương án B.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kí hiệu A là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến “x cao trên 180 cm”. Mệnh đề “∀x ∈ A, P(x)” khẳng định rằng:

Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180 cm;

Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180 cm;

Bất cứ ai cao trên 180 cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ;

Có một số người cao trên 180 cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Mệnh đề “∀x ∈ X, P(x)” khẳng định rằng: “Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180 cm”.

Do đó ta chọn phương án A.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho mệnh đề A: “∀x ∈ ℝ: x2 + x ≥ -14”. Chọn khẳng định đúng:

A-: “∃x ∈ ℝ: x2 + x ≥ -14” và đây là mệnh đề đúng;

A-: “∃x ∈ ℝ: x2 + x ≤ -14” và đây là mệnh đề đúng;

A-: “∃x ∈ ℝ: x2 + x < -14” và đây là mệnh đề đúng;

A-: “∃x ∈ ℝ: x2 + x < -14” và đây là mệnh đề sai.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Mệnh đề A: “∀x ∈ ℝ: x2 + x ≥ -14”.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là:

A-: “∃x ∈ ℝ: x2 + x < -14”.

Ta xét x2 + x < -14.

Û x2+x+14<0.

Û (x+12)2<0, điều này vô lý.

Vì vậy mênh đề A- sai.

Vậy ta chọn phương án D.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 10

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả