490 Bài tập Este, Lipit ôn thi Đại học có lời giải (P7)
Đề thi

490 Bài tập Este, Lipit ôn thi Đại học có lời giải (P7)

A
Admin
Hóa họcLớp 121 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH2CH3 có tên gọi là

metyl axetat.

etyl axetat.

propyl axetat.

metyl propionat.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

axit oleic.

axit panmitic.

glixerol.

axit stearic.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được gilxerol

(RCOO)3C3H5 (chất béo) + 3NaOH t° 3RCOONa + C3H5(OH)3 (glixerol)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng 0,12 mol este đơn chức X với 162 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 5,52 gam ancol và 11,52 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:

C2H3COOC2H5.

C2H5COOC2H5.

CH3COOC2H5.

C2H5COOCH3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Este E có tính chất sau: thủy phân hoàn toàn E trong dung dịch NaOH cho hai sản phẩm (X, Y) và chỉ có Y tham gia phản ứng tráng gương. Y thực hiện phản ứng tráng gương tạo ra hợp chất hữu cơ Y1, cho Y1 phản ứng với dung dịch NaOH lại thu được hợp chất X. Công thức cấu tạo của este nào sau đây thỏa mãn E?

CH3COOCH=CHCH3.

CH3COOCH=CH2.

HCOOCH=CH2.

CH3CH2COOCH=C(CH3)2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất thơm A có công thức phân tử C8H8O2 khi phản ứng với dung dịch NaOH dư thì thu được 2 muối, số đồng phân cấu tạo của A thỏa mãn tính chất trên là:

4.

3

5

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hỗn hợp T gồm 2 chất hữu cơ đơn chức X và Y đều có công thức phân tử là C2H4O2. Đun nóng m gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đuợc 9,28 gam muối. Mặt khác cho cùng m gam hỗn hợp E trên phản ứng với luợng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu đuợc 8,64 gam Ag. Giá trị của m là

8,4.

6,0.

9,6.

7,2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo.

(b) Chất béo nhẹ hơn nuớc và không tan trong nuớc.

(c) Glucozo thuộc loại monosaccarit.

(d) Các este bị thủy phân trong môi truờng kiềm đều tạo muối và ancol.

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.

Số phát biểu đúng là

2.

4.

5

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E chứa ba este mạch hở (không chứa chức khác). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng vừa đủ 0,315 mol O2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn luợng E trên bằng NaOH thu đuợc hỗn hợp các muối và ancol. Đốt cháy hoàn toàn luợng muối thu đuợc 3,18 gam Na2CO3 thu đuợc 0,1 mol CO2, còn nếu đốt cháy hoàn toàn luợng ancol thu đuợc thì cần vừa đủ 0,195 mol O2 thu đuợc 0,19 mol H2O. Giá trị của m là

5,50.

5,75.

6,24.

4,75.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất hữu cơ X. Chất X là

C17H33COONa.

C17H35COONa.

C17H33COOH.

C17H35COOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 120 ml dung dịch KOH 1M đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

8,2.

9,0.

9,8.

10,92.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được anđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của X có thể là

HCOOCH=CH2.

CH2=CHCOOCH3.

HCOOCH2-CHCH2.

HCOOC2H5.

Xem đáp án

Chọn đáp án AChọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4 trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì cứ 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có 1 muối có M < 100), anđehit no (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và nước. Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là

432 gam.

160 gam.

162 gam.

108 gam.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

X có công thức C10H8O4 ( π + v= 7), chỉ chứa 1 loại nhóm chức,phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:3 và sinh ra andehit no đơn chức

→ X có cấu tạo HCOOC6H4COOCH=CH2

HCOOC6H4COOCH=CH2+3NaOH→HCOONa+ NaOC6H4COONa + CH3CHO + H2O

Vậy 1 mol X sinh ra 1 mol HCOONa, 1 mol CH3CHO

→ nAg = 2nHCOONa +2nCH3CHO = 4 mol 

→ m = 432 gam

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,19 gam hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được 9,24 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp và 4,83 gam một ancol. Khối lượng của este có phân tử khối nhỏ hơn trong hỗn hợp X là

5,55 gam.

2,64 gam.

6,66 gam.

1,53 gam.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

CH3COOCH=CH2

CH3COOCH2CH3

CH2=CHCOOCH3

CH3COOCH3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là:

CH3[CH2]16(COOH)3

CH3[CH2]16COOH

CH3[CH2]16(COONa)3

CH3[CH2]16COONa

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc là

4

1.

3.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

 HCOOCH2-CH2-CH3

HCOOCH(CH3)2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit (H2SO4), thu được tối đa số đieste là:

5.

3

4.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Gía trị của m là:

3,28

8,56

8,20

10,40

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 34 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở đều thuộc hợp chất thơm (tỉ khối hơi của X so với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ mol của 2 este). Cho X tác dụng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối khan. Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là:

46,58% và 53,42%

56,67% và 43,33%

55,43% và 55,57%

35,6% và 64,4%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic, axit stearic. Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là

15,680 lít.

20,160 lít.

17,472 lít.

16,128 lít.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa C2H5COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

C2H5ONa

HCOONa.

C6H5COONa.

C2H5COONa.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

C2H5COOC2H5 + NaOH → C2H5COONa + C2H5OH

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

metyl axetat.

etyl axetat.

metyl propionat.

propyl axetat.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol ?

Metyl fomat.

Benzyl axetat.

Metyl axetat.

Tristearin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.

Công thức tổng quát: JGPKDo4rb4zNUSfcJ7lBKnbecU2JPh1ZzECX6SSuJWYLpqvR53ZhhqGszLH1-HMPtu4NjONFXneYrtEendVZmG_0QKGGlj6Drkkomasn15qPdrDFzMHaO8OqVD6OVDcc0GP-XtXeb6WXZYDySg

xà phòng hóa (hay tác dụng NaOH) thu được glixerol. 

chọn D vì là chất béo

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các este: CH3COOC6H5 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CHCOOCH3 (3); HCOOCH2CH=CH2 (4); CH3COOCH2C6H5 (5). 

Những este bị thủy phân không tạo ra ancol là

(1) (2), (4).

B (1), (2), (4), (5).

(1), (2).

(1), (2), (3), (4), (5).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

(1) CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O.

(2) CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO.

(3) CH2=CHCOOCH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH3OH.

(4) HCOOCH2CH=CH2 + NaOH → HCOONa + CH2=CH-CH2OH.

(5) CH3COOCH2C6H5 + NaOH → CH3COONa + C6H5CH2OH.

chỉ có (1) và (2) không sinh ra ancol

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho axit acrylic (CH2=CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y. Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng. Công thức của Y là

C2H3COOCH3.

C2H5COOC2H3.

C2H3COOC2H5.

CH3COOC2H5.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

CH2=CHCOOH + Ancol đơn chức X → Este Y Y là este đơn chức

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

3.

2.

1.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Các công thức thỏa mãn là: HCOOCH2-CH2-CH3 và HCOOCH(CH3)-CH3

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa hai chất đều tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là

CH2=CHCOOCH3.

CH3COOCH=CH2.

HCOOCH=CHCH3.

HCOOCH2CH=CH2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Để sản phẩm chứa 2 chất đều tráng bạc thì X phải là este của axit fomic.

X là HCOOCH=CH-CH3

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

17,9.

16,6.

9,2.

19,4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

?COOC2H5WJrUmpAkoFOouIZfBk6bfc57w94n_blIeVEroIKrKVABlxrW97-zhx52J1b6z13F-n8Yg4nTscaxja8TFjQcqqysnG3U-6sDA4c9IGExguXmeBer30nytgCmwylBkiL0J9gNB0BYPYx2XuW6_Q ?COONa.

Tăng giảm khối lượng:

m = 19,1 + 0,2 × (23 - 29) = 17,9(g)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc. Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được alcohol Y và m gam một muối. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của a và m lần lượt là

0,1 và 13,4.

0,2 và 12,8.

0,1 và 16,8.

0,1 và 16,6

Xem đáp án

Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

Propyl axetat.

Vinyl axetat.

Etyl axetat.

Phenyl axetat.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

 

Xét các este ở các đáp án ta có.

Propyl axetat 9NeTSIjQIn1m8Wolp_cjWYXwZjWvjRevWDxkMzqW4dYSPNq38el5AwtDGppixl5_RE3akGBLrBMI0pa11ypEAPhtPwd7_8BMp3KgXgFU5_6aQX4IJ3mQ2aR0aNiihZDH50su3pxUfMsS49ONew CH3COOC3H7

CTPT là C5H10O2.

Vinyl axetat 9NeTSIjQIn1m8Wolp_cjWYXwZjWvjRevWDxkMzqW4dYSPNq38el5AwtDGppixl5_RE3akGBLrBMI0pa11ypEAPhtPwd7_8BMp3KgXgFU5_6aQX4IJ3mQ2aR0aNiihZDH50su3pxUfMsS49ONewCH3COOCH=CH2

CTPT là C4H6O2.

Etyl axetat 9NeTSIjQIn1m8Wolp_cjWYXwZjWvjRevWDxkMzqW4dYSPNq38el5AwtDGppixl5_RE3akGBLrBMI0pa11ypEAPhtPwd7_8BMp3KgXgFU5_6aQX4IJ3mQ2aR0aNiihZDH50su3pxUfMsS49ONewCH3COOC2H5

CTPT là C4H8O2.

Phenyl axetat 9NeTSIjQIn1m8Wolp_cjWYXwZjWvjRevWDxkMzqW4dYSPNq38el5AwtDGppixl5_RE3akGBLrBMI0pa11ypEAPhtPwd7_8BMp3KgXgFU5_6aQX4IJ3mQ2aR0aNiihZDH50su3pxUfMsS49ONewCH3COOC6H5

 

CTPT là C8H8O2

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

propyl axetat.

metyl axetat.

etyl axetat.

metyl propionat.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

4,8

3,2.

5,2.

3,4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có nHCOOC2H5 = 0,05 mol.

nHCOONa = nHCOOC2H5 = 0,05 mol

mMuối = mHCOONa = 0,05 × (45 + 23) = 3,4 gam

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành

đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).

đun chất béo với dung dịch HNO3.

đun chất béo với dung dịch NaOH.

đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam este, thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số đồng phân của este là

2.

3.

4.

1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có: 

nCO2 = 0,005 mol 

nH2O = 0,005 mol

nC = 0,005 mol 

 nH = 0,005×2 = 0,01 mol

mC + mH = 0,005×12 + 0,01×1 = 0,07 gam

mO/Este = 0,11 – 0,07 = 0,04 gam 

nO = 0,0025 mol

nC:nH:nO = 0,005:0,01:0,0025 

= 2:4:1

CTPT của este là C4H8O2 4 đồng phân 

1) HCOOCH2CH2CH3

2) HCOOCH(CH3)CH3

3) CH3COOC2H5

4) C2H5COOCH3

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn 44,2 gam chất béo X bằng lượng dư dung dịch NaOH, thu được glixerol và 45,6 gam muối. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là

6,0 gam.

1,4 gam.

9,6 gam.

2,0 gam.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tăng giảm khối lượng ta thấy cứ 3 nguyên tử Na đổi 1 gốc –C3H5

nChất béo = %mY = 5fxVJL_lDIu0VZPmFtPztWN1DctJQVE_5XACW9o2BGhfXmq3DjA-iBQtxxXQrWvs6Hx2MgsxQKNhauRKai_pyQiIh7zgiOi5QarFNCIC33Qie-k6kAk19MejmxtWbK-lVpCdvUTglO1RXf9rTA

= 0,05 mol.

nNaOH cần dùng = 3nChất béo = 0,05×3 = 0,15 mol 

mNaOH = 6 gam

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

4.

3.

5.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có:

● Phenyl axetat adC8npi2idBezQspHzxfKYwBx4F9mLCPtHNMBqibaoyFdV2Ufe6hMHZ9OiLkVn4rE0n_q8K_URnEJBvtCexBtPO7y-cDbpzolieetudZ-fPWNwcEWdceHTjoQaHdeLuLmZfO5Q3UklPOOf8ciQ CH3COOC6H5.

CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O (Loại).

● Metyl axetat adC8npi2idBezQspHzxfKYwBx4F9mLCPtHNMBqibaoyFdV2Ufe6hMHZ9OiLkVn4rE0n_q8K_URnEJBvtCexBtPO7y-cDbpzolieetudZ-fPWNwcEWdceHTjoQaHdeLuLmZfO5Q3UklPOOf8ciQCH3COOCH3.

CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH (Chọn).

● Etyl fomat adC8npi2idBezQspHzxfKYwBx4F9mLCPtHNMBqibaoyFdV2Ufe6hMHZ9OiLkVn4rE0n_q8K_URnEJBvtCexBtPO7y-cDbpzolieetudZ-fPWNwcEWdceHTjoQaHdeLuLmZfO5Q3UklPOOf8ciQHCOOC2H5.

HCOOC2H5 + NaOH → HCOONa + C2H5OH (Chọn).

● Tripanmitin adC8npi2idBezQspHzxfKYwBx4F9mLCPtHNMBqibaoyFdV2Ufe6hMHZ9OiLkVn4rE0n_q8K_URnEJBvtCexBtPO7y-cDbpzolieetudZ-fPWNwcEWdceHTjoQaHdeLuLmZfO5Q3UklPOOf8ciQ (C15H31COO)3C3H5.

(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C15H31CONa + C3H5(OH)3

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm ba este đều mạch hở, trong đó có hai este có cùng số nguyên tử cacbon. Xà phòng hóa hoàn toàn 18,30 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,91 gam. Đốt cháy hoàn toàn Z cần dùng 0,195 mol O2, thu được Na2CO3 và 10,85 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong X là

32,82%.

52,46%.

42,65%.

39,34%.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

tráng gương.

xà phòng hóa.

este hóa.

trùng ngưng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

Nó bắt nguồn từ phản ứng thủy phân chất béo – trieste, trong môi trường kiềm → Xà phòng

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là:

metyl propionat.

propyl axetat.

etyl axetat.

metyl axetat.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 18,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là:

24,6.

20,4.

16,4.

30,2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

X là HCOOCH3 nmuối = nX = 0,3 mol.

m = 0,3 × 68 = 20,4(g)