400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 9
30 câu hỏi
Chọn câu đúng về áp suất trong phổi
Áp suất phế nang luôn âm
Áp suất khoang màng phổi dao động quanh 0mmHg
Áp suất xuyên phổi luôn dương
Áp suất phế nang luôn dương
Chọn đáp án C
So với phế nang nhỏ, phế nang lớn có đặc điểm nào?
Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt lớn hơn
Áp suất lớn hơn nhưng sức căng bề mặt bằng nhau
Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt nhỏ hơn
Áp suất và sức căng bề mặt đều lớn hơn
Chọn đáp án A
Bình thường phổi luôn có xu hướng nở ra do yếu tố nào?
Áp suất khoang màng phổi âm
Áp suất phế nang không đổi
Áp suất xuyên phổi âm
Áp suất xuyên phổi dương
Chọn đáp án D
Bình thường phổi không bị co nhỏ về rốn phổi nhờ yếu tố nào?
Áp suất âm trong khoang màng phổi
Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang
Chất surfactant
Các sợi elastin và collagen trong nhu mô phổi
Chọn đáp án B
Lực đàn hồi của phổi được tạo nên bởi yếu tố nào?
Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 2/3
Các sợi đàn hồi chiếm 2/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3
Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3
Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3
Chọn đáp án A
Chất surfactant (chất hoạt diện), chọn câu sai
Thành phần quan trọng là dipalmitoyl phosphatidylcholine
Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang
Bài tiết vào khoảng tháng thứ 6-7 của bào thai
Do tế bào biểu mô phế nang type 1 bài tiết
Chọn đáp án D
Chất surfactant có đặc điểm nào?
Làm gia tăng sức căng của bề mặt lớp dịch lót phế nang
Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết
Ảnh hưởng đến lớp dịch bên trong đường dẫn khí
Chủ yếu được bài tiết vào 3 tháng đầu của thời kỳ phôi thai
Chọn đáp án B
Vai trò của chất surfactant, ngoại trừ?
Ảnh hưởng lên tính đàn hồi của phổi
Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang
Ảnh hưởng lên việc ngăn ngừa sự tích tụ dịch phù trong phế nang
Tạo ra áp suất âm trong khoang màng phổi
Chọn đáp án D
Chất hoạt diện làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang vì lý do nào?
Không bị lực hút xuống của các phân tử nước trong lớp dịch lót phế nang
Làm giảm sức căng bề mặt từ 2 đến 14 lần
Trải trên mặt thoáng của lớp dịch lót phế nang
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Chất surfactant có đặc điểm nào?
Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết vào khoảng tháng 4-5 của thai kỳ
Chất surfactant làm tăng sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang, giúp ổn định phế nang
Theo định luật Laplace, lực căng thành càng tăng thì áp suất khí trong phế nang càng tăng lên
Chất surfactant giúp điều chỉnh bán kính phế nang theo lực căng thành
Chọn đáp án C
So với phế nang lớn, phế nang nhỏ có:
Lực căng thành và tỷ lệ chất Surfactant lớn hơn
Lực căng thành lớn hơn và tỷ lệ chất Surfactant nhỏ hơn
Lực căng thành nhỏ hơn và tỷ lệ chất Surfactant lớn hơn
Lực căng thành và tỷ lệ chất Surfactant nhỏ hơn
Chọn đáp án A
Phù phổi xảy ra khi lượng dịch lót phế nang vượt quá:
10ml
20ml
30ml
40ml
Chọn đáp án B
Thiếu chất Surfactant, các phế nang sẽ:
Co xẹp
Phồng to và vỡ
Tích tụ dịch phù
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Ở những trẻ sinh thiếu tháng thường mắc hội chứng suy hô hấp do xẹp phổi, nguyên nhân liên quan đến:
Áp suất khoang màng phổi
Suất đàn (hệ số nở phổi)
Chất Surfactant
Đường dẫn khí
Chọn đáp án C
Bệnh nhân xẹp phổi bị suy hô hấp là do:
Màng hô hấp dày lên
Tăng khoảng chết sinh lý
Diện tích trao đổi giảm xuống
Tràn dịch phế nang
Chọn đáp án A
Bệnh màng trong do thiếu chất Surfactant thường gặp ở trẻ sơ sinh:
Già tháng
Đủ tháng
Đẻ non > 8 tháng
Đẻ non < 8 tháng
>
Chọn đáp án D
Chọn câu đúng về bệnh màng trong:
Là bệnh không có chất Surfactant trong đường dẫn khí
Thường gặp ở trẻ sơ sinh đẻ non dưới 42 tuần
Gây suy hô hấp nặng ở trẻ đẻ non do xẹp các phế quản nhỏ
Do tế bào phế nang loại I chưa bài tiết chất Surfactant
Chọn đáp án B
Đường dẫn khí, chọn câu sai:
Khí quản là thế hệ thứ 0
Bắt đầu từ thế hệ thứ 8 có tiểu phế quản
Thế hệ thứ 16 là tiểu phế quản tận cùng
Bắt đầu từ thế hệ thứ 17, trên đường dẫn khí có các phế nang
Chọn đáp án B
Cấu trúc nào sau đây không thuộc "Vùng hô hấp"?
Ống phế nang
Phế nang
Tiểu phế quản tận cùng
Tiểu phế quản hô hấp
Chọn đáp án C
Đường dẫn khí chỉ có nhiệm vụ dẫn khí chấm dứt ở cuối cấu trúc:
Ống phế nang
Tiểu phế quản hô hấp
Tiểu phế quản
Tiểu phế quản tận cùng
Chọn đáp án D
Đường dẫn khí có các vai trò sau, ngoại trừ:
Làm ấm và ẩm không khí vào phổi
Ngăn cản các vật lạ xâm nhập cơ thể
Sản sinh chất Surfactant
Điều hoà lưu lượng khí ra vào phổi
Chọn đáp án C
Đường dẫn khí luôn mở vì:
Thành có các vòng sụn
Thành có cơ trơn
Luôn chứa khí
Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi
Chọn đáp án D
Vai trò của cơ Reissessen trong đường dẫn khí:
Thanh lọc khí
Làm ẩm khí
Làm ấm khí
Điều hòa lưu lượng khí
Chọn đáp án D
Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi?
Cortisol
Catecholamin
Aldosterol
Serotonin
Chọn đáp án B
Kích thích thần kinh X:
Co cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi
Co cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi
Dãn cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi
Dãn cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi
Chọn đáp án A
Tác nhân sau có thể gây co thắt phế quản, ngoại trừ:
Catecholamin
Acetylcholin
Khí độc, bụi, khói thuốc
Các chất gây dị ứng
Chọn đáp án D
Kích thích muscarinic receptor sẽ gây ra:
Giãn cơ Reissessen
Co các phế quản nhỏ
Giãn phế nang
Giãn các phế quản nhỏ
Chọn đáp án B
Atropin là thuốc đối phó giao cảm có tác dụng làm giãn phế quản bằng cách ngăn chặn:
Receptor β2
Thụ thể Muscarinic
AMP vòng
Hệ enzyme hoạt hóa
Chọn đáp án B
Các tác nhân xâm nhập qua đường hô hấp sẽ được ngăn chặn nhờ các cơ chế sau, NGOẠI TRỪ:
Cơ chế xoáy lắng của mũi và hệ thống lông mũi
Phản xạ ho, hắt hơi và hoạt động của vi nhung mao cùng hệ thống tiết chất nhầy
Tiết ra chất nhầy chứa các enzyme phân hủy các chất lạ
Đại thực bào và các phản ứng miễn dịch
Chọn đáp án C
Cấu trúc nào của bộ máy hô hấp không tham gia vào cơ chế chống bụi?
Lông mũi
Tuyến tiết nhầy
Hệ thống lông rung
Tế bào phế nang loại II
Chọn đáp án D








