400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 9
Đề thi

400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 9

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp42 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng về áp suất trong phổi

Áp suất phế nang luôn âm

Áp suất khoang màng phổi dao động quanh 0mmHg

Áp suất xuyên phổi luôn dương

Áp suất phế nang luôn dương

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So với phế nang nhỏ, phế nang lớn có đặc điểm nào?

Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt lớn hơn

Áp suất lớn hơn nhưng sức căng bề mặt bằng nhau

Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt nhỏ hơn

Áp suất và sức căng bề mặt đều lớn hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bình thường phổi luôn có xu hướng nở ra do yếu tố nào?

Áp suất khoang màng phổi âm

Áp suất phế nang không đổi

Áp suất xuyên phổi âm

Áp suất xuyên phổi dương

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bình thường phổi không bị co nhỏ về rốn phổi nhờ yếu tố nào?

Áp suất âm trong khoang màng phổi

Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang

Chất surfactant

Các sợi elastin và collagen trong nhu mô phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lực đàn hồi của phổi được tạo nên bởi yếu tố nào?

Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 2/3

Các sợi đàn hồi chiếm 2/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3

Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3

Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất surfactant (chất hoạt diện), chọn câu sai

Thành phần quan trọng là dipalmitoyl phosphatidylcholine

Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang

Bài tiết vào khoảng tháng thứ 6-7 của bào thai

Do tế bào biểu mô phế nang type 1 bài tiết

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất surfactant có đặc điểm nào?

Làm gia tăng sức căng của bề mặt lớp dịch lót phế nang

Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết

Ảnh hưởng đến lớp dịch bên trong đường dẫn khí

Chủ yếu được bài tiết vào 3 tháng đầu của thời kỳ phôi thai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của chất surfactant, ngoại trừ?

Ảnh hưởng lên tính đàn hồi của phổi

Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang

Ảnh hưởng lên việc ngăn ngừa sự tích tụ dịch phù trong phế nang

Tạo ra áp suất âm trong khoang màng phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất hoạt diện làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang vì lý do nào?

Không bị lực hút xuống của các phân tử nước trong lớp dịch lót phế nang

Làm giảm sức căng bề mặt từ 2 đến 14 lần

Trải trên mặt thoáng của lớp dịch lót phế nang

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất surfactant có đặc điểm nào?

Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết vào khoảng tháng 4-5 của thai kỳ

Chất surfactant làm tăng sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang, giúp ổn định phế nang

Theo định luật Laplace, lực căng thành càng tăng thì áp suất khí trong phế nang càng tăng lên

Chất surfactant giúp điều chỉnh bán kính phế nang theo lực căng thành

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So với phế nang lớn, phế nang nhỏ có:

Lực căng thành và tỷ lệ chất Surfactant lớn hơn

Lực căng thành lớn hơn và tỷ lệ chất Surfactant nhỏ hơn

Lực căng thành nhỏ hơn và tỷ lệ chất Surfactant lớn hơn

Lực căng thành và tỷ lệ chất Surfactant nhỏ hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phù phổi xảy ra khi lượng dịch lót phế nang vượt quá:

10ml

20ml

30ml

40ml

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiếu chất Surfactant, các phế nang sẽ:

Co xẹp

Phồng to và vỡ

Tích tụ dịch phù

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở những trẻ sinh thiếu tháng thường mắc hội chứng suy hô hấp do xẹp phổi, nguyên nhân liên quan đến:

Áp suất khoang màng phổi

Suất đàn (hệ số nở phổi)

Chất Surfactant

Đường dẫn khí

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nhân xẹp phổi bị suy hô hấp là do:

Màng hô hấp dày lên

Tăng khoảng chết sinh lý

Diện tích trao đổi giảm xuống

Tràn dịch phế nang

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh màng trong do thiếu chất Surfactant thường gặp ở trẻ sơ sinh:

Già tháng

Đủ tháng

Đẻ non > 8 tháng

Đẻ non < 8 tháng

>

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng về bệnh màng trong:

Là bệnh không có chất Surfactant trong đường dẫn khí

Thường gặp ở trẻ sơ sinh đẻ non dưới 42 tuần

Gây suy hô hấp nặng ở trẻ đẻ non do xẹp các phế quản nhỏ

Do tế bào phế nang loại I chưa bài tiết chất Surfactant

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường dẫn khí, chọn câu sai:

Khí quản là thế hệ thứ 0

Bắt đầu từ thế hệ thứ 8 có tiểu phế quản

Thế hệ thứ 16 là tiểu phế quản tận cùng

Bắt đầu từ thế hệ thứ 17, trên đường dẫn khí có các phế nang

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc nào sau đây không thuộc "Vùng hô hấp"?

Ống phế nang

Phế nang

Tiểu phế quản tận cùng

Tiểu phế quản hô hấp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường dẫn khí chỉ có nhiệm vụ dẫn khí chấm dứt ở cuối cấu trúc:

Ống phế nang

Tiểu phế quản hô hấp

Tiểu phế quản

Tiểu phế quản tận cùng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường dẫn khí có các vai trò sau, ngoại trừ:

Làm ấm và ẩm không khí vào phổi

Ngăn cản các vật lạ xâm nhập cơ thể

Sản sinh chất Surfactant

Điều hoà lưu lượng khí ra vào phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường dẫn khí luôn mở vì:

Thành có các vòng sụn

Thành có cơ trơn

Luôn chứa khí

Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của cơ Reissessen trong đường dẫn khí:

Thanh lọc khí

Làm ẩm khí

Làm ấm khí

Điều hòa lưu lượng khí

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi?

Cortisol

Catecholamin

Aldosterol

Serotonin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thích thần kinh X:

Co cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi

Co cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi

Dãn cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi

Dãn cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác nhân sau có thể gây co thắt phế quản, ngoại trừ:

Catecholamin

Acetylcholin

Khí độc, bụi, khói thuốc

Các chất gây dị ứng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thích muscarinic receptor sẽ gây ra:

Giãn cơ Reissessen

Co các phế quản nhỏ

Giãn phế nang

Giãn các phế quản nhỏ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Atropin là thuốc đối phó giao cảm có tác dụng làm giãn phế quản bằng cách ngăn chặn:

Receptor β2

Thụ thể Muscarinic

AMP vòng

Hệ enzyme hoạt hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các tác nhân xâm nhập qua đường hô hấp sẽ được ngăn chặn nhờ các cơ chế sau, NGOẠI TRỪ:

Cơ chế xoáy lắng của mũi và hệ thống lông mũi

Phản xạ ho, hắt hơi và hoạt động của vi nhung mao cùng hệ thống tiết chất nhầy

Tiết ra chất nhầy chứa các enzyme phân hủy các chất lạ

Đại thực bào và các phản ứng miễn dịch

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc nào của bộ máy hô hấp không tham gia vào cơ chế chống bụi?

Lông mũi

Tuyến tiết nhầy

Hệ thống lông rung

Tế bào phế nang loại II

Xem đáp án

Chọn đáp án D