400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 3
30 câu hỏi
Khi cơ hoành hạ xuống 1cm thì thể tích lồng ngực tăng lên:
250cm3
500cm3
1000cm3
1500cm3
Chọn đáp án A
Động tác hít vào tối đa:
Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở.
Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường.
Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức.
Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường.
Chọn đáp án D
Khi hít vào gắng sức cơ hoành có thể hạ thấp xuống khoảng:
5-6 cm
6-7 cm
7-8 cm
8-9 cm
Chọn đáp án C
Động tác hô hấp sau đây là thụ động:
Hít vào bình thường
Thở ra bình thường
Hít vào gắng sức
Thở ra gắng sức
Chọn đáp án B
Áp suất trong màng phổi:
Là áp suất âm nhưng cao hơn áp suất khí quyển
Giúp phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực.
Giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa
Chỉ có b và c đúng
Chọn đáp án D
Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào lúc:
Hít vào gắng sức
Thở ra bình thường
Hít vào gắng sức
Thở ra gắng sức
Chọn đáp án C
Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất vào lúc:
Hít vào bình thường
Hít vào gắng sức
Thở ra bình thường
Thở ra gắng sức
Chọn đáp án D
Ý nghĩa của áp suất âm, ngoại trừ:
Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực
Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi được tối đa
Làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng
Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang
Chọn đáp án D
Cấu trúc náo sau đây của bộ máy hô hấp không tham gia và cơ chế chống bụi
Lông mũi
Tuyến tiết nhầy
Hệ thống lông mao
Tế bào phế nang II
Chọn đáp án D
Phế nang lớn so với phế nang nhỏ thì có
Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt lớn hơn.
Áp suất lớn hơn nhưng sức căng bề mặt bằng nhau.
Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt nhỏ hơn.
Áp suất và sức căng bề mặt đều lớn hơn.
Chọn đáp án B
Thiếu chất surfactant, các phế nang sẽ:
Co xẹp
Phồng to và vỡ.
Tích tụ dịch phù
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Ở những trẻ sinh thiếu tháng thường mắc hội chứng suy hô hấp do xẹp phổi, nguyên nhân liên quan đến
Áp suất khoang màng phổi
Suất đàn (hệ số nở phổi)
Chất surfactant
Đường dẫn khí
Chọn đáp án C
Cấu trúc nào sau đây không thuộc “Vùng hô hấp “?
ống phế nang
Phế nang
Tiểu phế quản tận cùng
Tiểu phế quản hô hấp
Chọn đáp án C
Đường dẫn khí có các vai trò sau, ngoại trừ:
Làm ấm và ẩm không khí vào phổi
Ngăn cản các vật lạ xâm nhập cơ thể
Sản sinh chất surfactant
Điều hoà lưu lượng khí ra vào phổi
Chọn đáp án C
Đường dẫn khí luôn mở vì
Thành có các vòng sụn
Thành có cơ trơn
Luôn chứa khí
Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi
Chọn đáp án A
Trong quá trình thanh lọc khí thì những vật thể có kích thước <5µm sẽ vào đến được
5µm>
Phế quản
Phế nang
Màng phế nang mao mạch
Các mô xung quanh
Chọn đáp án B
Khí quản có cấu tạo mấy lớp
2
3
4
1
Chọn đáp án B
Các tác nhân xâm nhập qua đường hô hấp sẽ được ngăn chặn nhờ các cơ chế sau, NGOẠI TRỪ
Hệ thống lông mũi
Phản xạ ho, hắt hơi và hoạt động của vi nhung mao cùng hệ thống tiết chất nhày
Tiết ra chất nhầy chứa các enzyme phân hủy các chất lạ
Đại thực bào và các phản ứng miễn dịch
Chọn đáp án D
Vai trò của chất surfactant, ngoại trừ
Ảnh hưởng lên tính đàn hồi của phổi
Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang
Ảnh hưởng lên việc ngăn ngừa sự tích tụ dịch phù trong phế nang
Tạo ra áp suất âm trong khoang màng phổi
Chọn đáp án C
Thể tích khí lưu thông (TV) là thể tích khí:
Hít vào hết sức và thở ra hết sức
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
Hít vào hoặc thở ra bình thường
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
Chọn đáp án C
Thể tích khí dự trữ hít vào (IRV) là thể tích khí:
Hít vào hoặc thở ra bình thường
Hít vào hết sức và thở ra hết sức
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
Chọn đáp án C
Thể tích khí dự trữ thở ra (ERV) là thể tích khí:
Hít vào hoặc thở ra bình thường
Hít vào hết sức và thở ra hết sức
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
Chọn đáp án D
Thể tích khí cặn (RV) là thể tích khí:
Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường
Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
Chọn đáp án B
Dung lượng sống (VC) là thể tích khí
Hít vào hoặc thở ra bình thường
Hít vào hết sức và thở ra hết sức
Thở ra hết sức sau khi hít vào bình thường
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
Chọn đáp án B
Chọn câu đúng về các thể tích và dung tích hô hấp:
VT + ERV = IC
VC + RV = TLC
IRV + RV = FRC
ERV + IRV = VC
Chọn đáp án B
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán khi qua màng hô hấp là
Chênh lệch phân áp khí
Bề dày màng hô hấp
Diện tích màng hô hấp
Hệ số khuếch tán
Tất cả các đáp án trên
Chọn đáp án E
Chênh lệch phân áp tăng 4 lần thì tốc độ khuếch tán
Tăng 8 lần
Tăng 4 lần
Giảm 4 lần
Giảm 2 lần
Chọn đáp án B
Áp suất trong đường dẫn khí:
Luôn bằng áp suất khí quyển
Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào
Lớn hơn áp suất khí quyền khi hít vào
Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra
Chọn đáp án C
O2 vận chuyển trong máu dưới dạng nào
Dạng hòa tan
Dạng kết hợp với Hb
A&B
Cả 3 đáp án đếu sai
Chọn đáp án C
Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có:
Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 tăng
Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 giảm
Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 tăng
Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 giảm
Chọn đáp án C








