400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 10
Đề thi

400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 10

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp48 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào phế nang loại II có chức năng gì?

Bài tiết surfactant.

Chống bụi.

Thực bào.

Sưởi ấm không khí đi vào.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quá trình thanh lọc khí, những vật thể có kích thước 5µm sẽ vào đến được đâu?

Khí phế quản.

Phế nang.

Màng phế nang mao mạch.

Các mô xung quanh.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ưu điểm của hô hấp ký là gì?

Thực hiện được rất ít cho các đối tượng.

Để chẩn đoán bệnh phổi tắc nghãn mãn tính ở bệnh viện.

Có thể sử dụng chung bộc lọc ống thở cho các đối tượng.

Là tiêu chuẩn vàng góp phần chẩn đoán và theo dõi bệnh.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vt là thể tích khí gì?

Hít vào hết sức và thở ra hết sức.

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường.

Hít vào hoặc thở ra bình thường.

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

IRV là thể tích khí gì?

Hít vào hoặc thở ra bình thường.

Hít vào hết sức và thở ra hết sức.

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường.

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ERV là thể tích khí nào?

Hít vào hoặc thở ra bình thường.

Hít vào hết sức và thở ra hết sức.

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường.

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

RV là thể tích khí nào?

Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường.

Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức.

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường.

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

FRC là thể tích khí nào?

Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường.

Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức.

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường.

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

IC là thể tích khí nào?

Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường.

Hít vào hết sức.

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường.

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

VC là thể tích khí nào?

Hít vào hoặc thở ra bình thường.

Hít vào hết sức và thở ra hết sức.

Thở ra hết sức sau khi hít vào bình thường.

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng:

VC: là thể tích sống chậm.

FEV1: là thể tích khí thở ra tối đa trong 1 giây đầu tiên.

FEF: là chỉ số đánh giá tình trạng cơ học hô hấp.

FVC: là thể tích sống gắng sức.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung tích hít vào là gì?

Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.

Là số lít khí hít vào tối đa sau thở ra bình thường.

Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.

Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung tích sống là gì?

Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.

Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường.

Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.

Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng về các thể tích và dung tích hô hấp:

VT + ERV = IC.

VC + RV = TLC.

IRV + RV = FRC.

ERV + IRV = VC.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai:

IC = VT + IRV.

VC = VT + IC + ERV.

TLC = VT + IRV + ERV + RV.

FRC = ERV + RV.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng:

VT + ERV = IC.

VC + RV = TLC.

ERV + RV = FRV.

ERV + IRV = VC.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là gì?

TLC, RV, FRC.

VC, TLC.

VC, FRC, MMEF.

TLC, FEV1, FRC.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là gì?

VC, TV, Tiffeneau.

FEV1, TLC, MMEF.

MEF 25, RV, IRV.

FEV1, Tiffeneau.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính TLC, biết FRC = 2 lít, VC = 3,2 lít, ERV = 1,5 lít.

5,2 lít.

3,7 lít.

2,7 lít.

6,7 lít.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính TLC, biết FRC = 2,3 lít, VC = 3,5 lít, ERV = 1,5 lít.

1,75 lít.

2,70 lít.

4,30 lít.

7,30 lít.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chỉ số Tiffeneau, biết FEV1 = 2,97 lít, Vt = 0,5 lít, IRV = 1,8 lít, ERV = 1,3 lít

77,5%

82,5%

87,5%

92,5%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa nhịp cơ bản, ngoại trừ:

Trung tâm hít vào

Trung tâm thở ra

Trung tâm điều chỉnh thở

Trung tâm cảm nhận hóa học

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trung tâm nhận cảm hóa học sẽ kích thích trung tâm hít vào làm... nhịp hô hấp.

Hưng phấn/giảm

Hưng phấn/tăng

Ức chế/tăng

Ức chế/giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trung tâm hít vào nằm ở đâu?

Mặt lưng của hành não

Phần bụng của hành não

Mặt lưng trên cầu não

Phần bụng bên của hành não

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trung tâm thở ra nằm ở đâu?

Mặt lưng của hành não

Phần bụng bên của hành não

Mặt lưng trên cầu não

Phần bụng của hành não

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở nằm ở đâu?

Mặt lưng trên cầu não

Phần bụng bên của hành não

Mặt lưng của hành não

Phần bụng của hành não

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trung tâm cảm nhận hóa học nằm ở đâu?

Mặt lưng của hành não

Phần bụng của hành não

Mặt lưng trên cầu não

Phần bụng bên của hành não

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố hóa học giúp điều hòa trung tâm hô hấp, ngoại trừ:

CO2

H+

O2

N2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất kích thích hô hấp mạnh nhất là chất nào sau đây?

Oxygen

H2

CO2

Bicarbonate

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu lực điều hòa hô hấp của các yếu tố hóa học theo thứ tự giảm dần:

CO2 > H+ > O2

H+ > CO2 > O2

H+ > O2 > CO2

O2 > CO2 > H+

Xem đáp án

Chọn đáp án A