400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 10
30 câu hỏi
Tế bào phế nang loại II có chức năng gì?
Bài tiết surfactant.
Chống bụi.
Thực bào.
Sưởi ấm không khí đi vào.
Chọn đáp án A
Trong quá trình thanh lọc khí, những vật thể có kích thước 5µm sẽ vào đến được đâu?
Khí phế quản.
Phế nang.
Màng phế nang mao mạch.
Các mô xung quanh.
Chọn đáp án A
Ưu điểm của hô hấp ký là gì?
Thực hiện được rất ít cho các đối tượng.
Để chẩn đoán bệnh phổi tắc nghãn mãn tính ở bệnh viện.
Có thể sử dụng chung bộc lọc ống thở cho các đối tượng.
Là tiêu chuẩn vàng góp phần chẩn đoán và theo dõi bệnh.
Chọn đáp án B
Vt là thể tích khí gì?
Hít vào hết sức và thở ra hết sức.
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường.
Hít vào hoặc thở ra bình thường.
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.
Chọn đáp án C
IRV là thể tích khí gì?
Hít vào hoặc thở ra bình thường.
Hít vào hết sức và thở ra hết sức.
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường.
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.
Chọn đáp án C
ERV là thể tích khí nào?
Hít vào hoặc thở ra bình thường.
Hít vào hết sức và thở ra hết sức.
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường.
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.
Chọn đáp án D
RV là thể tích khí nào?
Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường.
Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức.
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường.
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.
Chọn đáp án B
FRC là thể tích khí nào?
Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường.
Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức.
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường.
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.
Chọn đáp án A
IC là thể tích khí nào?
Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường.
Hít vào hết sức.
Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường.
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.
Chọn đáp án B
VC là thể tích khí nào?
Hít vào hoặc thở ra bình thường.
Hít vào hết sức và thở ra hết sức.
Thở ra hết sức sau khi hít vào bình thường.
Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.
Chọn đáp án B
Chọn câu đúng:
VC: là thể tích sống chậm.
FEV1: là thể tích khí thở ra tối đa trong 1 giây đầu tiên.
FEF: là chỉ số đánh giá tình trạng cơ học hô hấp.
FVC: là thể tích sống gắng sức.
Chọn đáp án B
Dung tích hít vào là gì?
Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.
Là số lít khí hít vào tối đa sau thở ra bình thường.
Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.
Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.
Chọn đáp án B
Dung tích sống là gì?
Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.
Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường.
Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.
Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.
Chọn đáp án D
Chọn câu đúng về các thể tích và dung tích hô hấp:
VT + ERV = IC.
VC + RV = TLC.
IRV + RV = FRC.
ERV + IRV = VC.
Chọn đáp án D
Chọn câu sai:
IC = VT + IRV.
VC = VT + IC + ERV.
TLC = VT + IRV + ERV + RV.
FRC = ERV + RV.
Chọn đáp án B
Chọn câu đúng:
VT + ERV = IC.
VC + RV = TLC.
ERV + RV = FRV.
ERV + IRV = VC.
Chọn đáp án C
Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là gì?
TLC, RV, FRC.
VC, TLC.
VC, FRC, MMEF.
TLC, FEV1, FRC.
Chọn đáp án B
Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là gì?
VC, TV, Tiffeneau.
FEV1, TLC, MMEF.
MEF 25, RV, IRV.
FEV1, Tiffeneau.
Chọn đáp án D
Tính TLC, biết FRC = 2 lít, VC = 3,2 lít, ERV = 1,5 lít.
5,2 lít.
3,7 lít.
2,7 lít.
6,7 lít.
Chọn đáp án B
Tính TLC, biết FRC = 2,3 lít, VC = 3,5 lít, ERV = 1,5 lít.
1,75 lít.
2,70 lít.
4,30 lít.
7,30 lít.
Chọn đáp án C
Tính chỉ số Tiffeneau, biết FEV1 = 2,97 lít, Vt = 0,5 lít, IRV = 1,8 lít, ERV = 1,3 lít
77,5%
82,5%
87,5%
92,5%
Chọn đáp án B
Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa nhịp cơ bản, ngoại trừ:
Trung tâm hít vào
Trung tâm thở ra
Trung tâm điều chỉnh thở
Trung tâm cảm nhận hóa học
Chọn đáp án B
Trung tâm nhận cảm hóa học sẽ kích thích trung tâm hít vào làm... nhịp hô hấp.
Hưng phấn/giảm
Hưng phấn/tăng
Ức chế/tăng
Ức chế/giảm
Chọn đáp án B
Trung tâm hít vào nằm ở đâu?
Mặt lưng của hành não
Phần bụng của hành não
Mặt lưng trên cầu não
Phần bụng bên của hành não
Chọn đáp án A
Trung tâm thở ra nằm ở đâu?
Mặt lưng của hành não
Phần bụng bên của hành não
Mặt lưng trên cầu não
Phần bụng của hành não
Chọn đáp án B
Trung tâm điều chỉnh nhịp thở nằm ở đâu?
Mặt lưng trên cầu não
Phần bụng bên của hành não
Mặt lưng của hành não
Phần bụng của hành não
Chọn đáp án A
Trung tâm cảm nhận hóa học nằm ở đâu?
Mặt lưng của hành não
Phần bụng của hành não
Mặt lưng trên cầu não
Phần bụng bên của hành não
Chọn đáp án B
Các yếu tố hóa học giúp điều hòa trung tâm hô hấp, ngoại trừ:
CO2
H+
O2
N2
Chọn đáp án D
Chất kích thích hô hấp mạnh nhất là chất nào sau đây?
Oxygen
H2
CO2
Bicarbonate
Chọn đáp án C
Hiệu lực điều hòa hô hấp của các yếu tố hóa học theo thứ tự giảm dần:
CO2 > H+ > O2
H+ > CO2 > O2
H+ > O2 > CO2
O2 > CO2 > H+
Chọn đáp án A








