400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 5
Đề thi

400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp28 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Receptor hóa học ở hành não chịu tác động bởi

O2 trực tiếp

CO2 trực tiếp

CO2 gián tiếp qua H+

O2 gián tiếp qua H+

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò điều hòa hô hấp của O2 rất quan trọng trong trường hợp

Suy hô hấp mãn

Nhiễm kiềm

Nhiễm toan

Viêm thanh quản

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò điều hòa hô hấp của H+ thông qua receptor nhận cảm hóa học ở hành não không quan trọng vì:

Receptor hóa học ở hành não không đáp ứng H+

H+ khó đi qua hàng rào máu não

H+ không ảnh hưởng đến trung tâm hô hấp

Cả 3 ý trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế kích thích receptor hóa học ở ngoại vi và hành não của CO2 là:

Gián tiếp ở ngoại vi, trực tiếp ở nhành não

Gián tiếp ở hành não, trực tiếp ở ngoại vi

Gián tiếp ở cả 2 nơi

Trực tiếp ở cả 2 nơi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế điều hòa hô hấp của O2

Trực tiếp lên receptor hóa học ở hành não

Gián tiếp lên receptor hóa học ở hành não qua H+

Gián tiếp lên receptor hóa học ở hành não qua CO2

Trực tiếp lên receptor hóa học ở ngoại vi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bộ máy hô hấp có các chức năng sau đây, ngoại trừ

Chức năng hô hấp

Chức năng điều nhiệt

Chức năng thăng bằng acid-base

Chức năng điều hòa đường huyết

Chức năng nội tiết

Xem đáp án

Chọn đáp án E

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Máu nhận CO2 từ tổ chức để vận chuyển lên phổi do:

phân áp CO2 ở tổ chức cao hơn phân áp CO2 trong máu

phân áp CO2 ở tổ chức thấp hơn phân áp CO2 trong máu.

pH máu tăng

pH máu giảm thấp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng. Khi lao động nặng:

Giảm PCO2 trong máu

Tăng phân ly O2 với Hb.

Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu.

pH máu tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tế bào vỏ não có những tổn thương không hồi phục sau:

Ngừng thở 30 giây.

Ngừng thở 3 phút.

Thiếu oxy 6 phút.

Thiếu oxy 15 phút

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò điều hòa thăng bằng toan kiềm thông qua hoạt động hô hấp được điều hòa bởi:

Trung tâm cảm nhận hóa học

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở

Trung tâm thở ra

Trung tâm hít vào

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Màng hô hấp có:

4 lớp.

5 lớp.

6 lớp.

7 lớp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường dẫn khí luôn mở vì:

Thành có các vòng sụn.

Thành có cơ trơn.

Luôn chứa khí.

Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất trong đường dẫn khí:

Luôn bằng áp suất khí quyển.

Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào.

Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào.

Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất khoang màng phổi:

Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực.

Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.

Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.

Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị áp suất màng phổi qua các động tác hô hấp:

Cuối thì thở ra tối đa là +7 mmHg.

Cuối thì thở ra bình thường là 0 mmHg.

Cuối thì hít vào bình thường là -7 mmHg.

Cuối thì hít vào tối đa là -15 mmHg.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của chất hoạt diện (surfactant):

Tăng sức căng bề mặt.

Giảm sức căng bề mặt.

Ổn định sức căng bề mặt.

Thay đổi sức căng bề mặt.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất âm màng phổi có các ý nghĩa sau đây, trừ:

Lồng ngực dễ di động khi thở.

Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực.

Máu về tim và lên phổi dễ dàng

Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động tác thở ra tối đa:

Là động tác thụ động do trung tâm hô hấp không hưng phấn.

Có tác dụng đẩy thêm khỏi phổi một thể tích khí gọi là thể tích khí dự trữ thở ra.

Có tác dụng đẩy các tạng trong ổ bụng xuống phía dưới.

Làm lồng ngực giảm thể tích do co cơ liên sườn ngoài.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động tác hít vào tối đa:

Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở.

Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường.

Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức.

Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung tích sống:

Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.

Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường.

Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.

Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung tích toàn phổi (TLC) bằng:

IC + FRC.

FRC + IRV.

TV + IRV + ERV.

IC + TV + FRC.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là:

TLC, RV, FRC.

VC, TLC.

VC, FRC, MMEF.

TLC, FEV1, FRC.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là:

VC, TV, Tiffeneau

FEV1, TLC, MMEF.

MEF 25, RV, IRV.

FEV1, MMEF, Tiffeneau.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông khí phế nang bằng:

Thông khí phút.

Lượng khí thay đổi trong một phút.

Thông khí phút trừ đi thông khí khoảng chết.

Khoảng 6 lít.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến trao đổi khí ở màng hô hấp, trừ:

Chênh lệch phân áp O2, CO2.

Năng lượng cung cấp cho trao đổi khí ở màng hô hấp.

Diện tích màng hô hấp.

Độ dày của màng hô hấp.

Tốc độ khuếch tán của khí.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khả năng khuếch tán khí qua màng hô hấp phụ thuộc vào:

Độ dày của màng hô hấp.

Chênh lệch phân áp khí qua màng.

Diện tích màng hô hấp.

Hệ số khuếch tán.

Cả 4 yếu tố trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các dạng O2 và CO2 trong máu:

Dạng hoà tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu.

Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu.

Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí.

Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dạng vận chuyển chủ yếu CO2 trong máu là:

Dạng hoà tan.

Dạng kết hợp với Hb.

Dạng kết hợp với muối kiềm.

Dạng kết hợp với protein.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trung tâm hô hấp:

Trung tâm điều chỉnh phát xung động gây động tác hít vào

Trung tâm hít vào tự phát xung động gây động tác hít vào.

Trung tâm thở ra tham gia vào nhịp thở cơ bản.

Trung tâm hoá học liên hệ trực tiếp với trung tâm thở ra.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:

Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra.

Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh.

Trung tâm nhận cảm hoá học.

Phản xạ Hering Breuer.

Xem đáp án

Chọn đáp án B