400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 12
30 câu hỏi
Đánh giá khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch thực tế chủ yếu dựa vào:
DLO2
DLCO2
DLCO
DLNO
Chọn đáp án C
Khả năng khuếch tán của CO (giả định) qua màng phế nang mao mạch:
12ml/phút/mmHg
400ml/phút/mmHg
21ml/phút/mmHg
17ml/phút/mmHg
Chọn đáp án D
Hệ số khuếch tán của O2 và CO có quan hệ với nhau thế nào?
DLCO = 1,23DLO2
DLCO = 1,32DLO2
DLO2 = 1,23DLCO
DLO2 = 1,32DLCP
Chọn đáp án C
Khả năng khuếch tán của oxy qua màng phế nang mao mạch:
0,21ml/phút/mmHg
0,12ml/phút/mmHg
2,1ml/phút/mmHg
21ml/phút/mmHg
Chọn đáp án D
Khả năng khuếch tán của oxy qua màng phế nang mao mạch khi vận động:
21ml/phút/mmHg
17ml/phút/mmHg
65ml/phút/mmHg
56ml/phút/mmHg
Chọn đáp án C
Khả năng khuếch tán của CO2 qua màng phế nang mao mạch:
4ml/phút/mmHg
40ml/phút/mmHg
400ml/phút/mmHg
4000ml/phút/mmHg
Chọn đáp án C
Chọn câu đúng khi nói về shunt máu:
Là lượng khí chảy qua mao mạch phổi không được oxy hóa
Bao gồm khoảng chết giải phẫu và lượng máu có sẵn tại phổi
Là lượng máu trao đổi tại màng phế nang mao mạch
Tổng lượng shunt máu trong 1 phút gọi là shunt sinh lý
Chọn đáp án D
Shunt sinh lý là:
Lượng máu chảy qua mao mạch phổi ở một thời điểm không được oxy hóa
Lượng máu chảy qua mao mạch phổi trong một phút không được oxy hóa
Lượng khí trong phế nang không dùng để trao đổi với máu
Lượng khí trong phế nang không dùng để trao đổi với nhau và khoảng chết giải phẫu
Chọn đáp án B
Chọn câu đúng:
Khoảng chết giải phẫu gồm khoảng chết sinh lý cộng các phế nang không trao đổi khí
Khoảng chết sinh lý gồm khoảng chết giải phẫu cộng các phế nang không trao đổi khí
Khoảng chết giải phẫu lớn hơn khoảng chết sinh lý
Khoảng chết giải phẫu gồm các phế nang trao đổi khí với máu
Chọn đáp án B
Cho nhịp thở 20 lần/phút, khoảng chết 120ml, thể tích khí lưu thông là 370ml. Chọn câu đúng:
Thông khí phế nang: 9400ml
Thông khí phổi/phút: 5000ml
Thông khí phế nang: 5000ml
Thông khí phổi/phút: 9400ml
Chọn đáp án C
Một bệnh nhân dùng máy thở có nhịp thở 25 lần/phút, khoảng chết 250ml và thể tích khí lưu thông là 300ml. Thông khí phế nang của bệnh nhân này:
6250ml
5000ml
7500ml
1250ml
Chọn đáp án D
Tính VA biết: tần số thở 16 lần/phút, Vt = 500mL, VD = 150mL
1,20 lít/phút
5,60 lít/phút
7,85 lít/phút
10,40 lít/phút
Chọn đáp án B
Chuyên chở khí oxy trong máu:
Dưới 2 dạng: hòa tan và kết hợp
Dạng hòa tan chiếm số lượng nhiều và là dạng sử dụng
Dạng kết hợp chiếm số lượng ít và là dạng dự trữ
Cả A và C đúng
Chọn đáp án D
Nguyên nhân nào sau đây làm đường cong Barcroft lệch phải?
Thân nhiệt thấp
pH thấp
2,3-DPG thấp
CO2 thấp
Chọn đáp án B
Đường cong Barcroft, chọn câu sai:
Khi PO2 thấp, đường cong Barcroft rất dốc
Khi PO2 cao, đường cong Barcroft rất tà
PO2 = 90mmHg, độ bão hòa Hb của O2 90%
P50 giảm, Hb tăng ái lực với O2 và ngược lại
Chọn đáp án C
Chọn câu sai khi nói đến các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân ly HbO2:
Phân áp CO2 tăng làm tăng khả năng phân ly của HbO2.
Phân áp O2 giảm làm tăng khả năng phân ly của HbO2.
pH máu giảm làm tăng phân ly HbO2.
Nhiệt độ máu giảm làm tăng phân ly HbO2.
Chọn đáp án D
Dạng CO2 chuyên chở trong máu chiếm tỷ lệ cao nhất:
Dạng hòa tan
Dạng carbamin do kết hợp protein
Dạng carbamin do kết hợp Hb
Dạng HCO3
Chọn đáp án D
Chọn câu đúng khi nói đến các dạng O2 và CO2 trong máu:
Dạng hoà tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu.
Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu.
Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí.
Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau
Chọn đáp án C
Thông khí phế nang bằng:
Lượng khí thay đổi trong một phút.
Thông khí phút trừ đi thông khí khoảng chết.
Khoảng 6 lít.
Thông khí phút.
Chọn đáp án B
CO2 kết hợp với muối kiềm ở nơi:
Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp.
Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao.
Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp.
Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao.
Chọn đáp án D
Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến trao đổi khí ở màng hô hấp, trừ:
Chênh lệch phân áp O2, CO2.
Năng lượng cung cấp cho trao đổi khí ở màng hô hấp.
Diện tích màng hô hấp.
Độ dày của màng hô hấp.
Chọn đáp án B
Lượng O2 từ máu vào mô tăng lên do giảm:
Hàm lượng 2-3 DPG trong máu.
Độ pH máu.
Phân áp CO2 trong máu.
Nồng độ ion Na+ trong máu.
Chọn đáp án B
Dạng vận chuyển chủ yếu CO2 trong máu là:
Dạng kết hợp với Hb.
Dạng hoà tan.
Dạng kết hợp với muối kiềm.
Dạng kết hợp với protein.
Chọn đáp án C
Màng hô hấp – Chất Surfactant có tác dụng giữ cho phế nang không bị xẹp lại.
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Trung tâm hô hấp:
Trung tâm điều chỉnh phát xung động gây động tác hít vào.
Trung tâm thở ra tham gia vào nhịp thở cơ bản.
Trung tâm hít vào tự phát xung động gây động tác hít vào.
Trung tâm hoá học liên hệ trực tiếp với trung tâm thở ra.
Chọn đáp án C
Dung tích toàn phổi (TLC) bằng:
IC + TV + FRC.
TV + IRV + ERV.
FRC + IRV.
IC + FRC.
Chọn đáp án D
Khả năng khuếch tán khí qua màng hô hấp phụ thuộc vào:
Chênh lệch phân áp khí qua màng.
Độ dày của màng hô hấp.
Tất cả yếu tố trên.
Diện tích màng hô hấp.
Chọn đáp án C
Nhịp thở cơ bản được điều hoà nhờ sự tham gia của các yếu tố sau đây, trừ:
Hoạt động của trung tâm điều chỉnh.
Hoạt động của trung tâm hoá học.
Hoạt động của dây X qua phản xạ Hering Breuer.
Hoạt động của trung tâm hít vào.
Chọn đáp án C
Thông khí phổi bị giảm do:
Sốt do các nguyên nhân ngoài phổi.
Thở không khí có 5% CO2.
Do lên độ cao 2000m.
Cơ hoành bị liệt do nhiều nguyên nhân khác nhau.
Chọn đáp án D
Áp suất âm trong màng phổi:
Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
Máu lên phổi dễ dàng ở thì thở ra.
Máu về tim dễ dàng ở thì thở ra.
Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa.
Chọn đáp án D








