400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 4
Đề thi

400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp29 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có phân áp O2 giảm và CO2 tăng do:

Khí mới hít vào bị hòa lẫn bởi khí cặn

Khí hít vào được làm ẩm bởi hơi nước

Cả a và b đúng

Cả a và b sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế giúp quá trình trao đổi khí tại phổi xảy ra là do:

Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp

Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất cao đến áp suất thấp

Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao

Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự trao đổi khí tại phổi:

Là khuếch tán khí hoàn toàn thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao theo khuynh áp

Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với diện tích tiếp xúc trao đổi

Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với chiều dày màng trao đổi

Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử khí

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở người bình thường

Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch > CO2

Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch < CO2

>

Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch = CO2

Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch ≤ CO2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân áp khí O2 ở phế nang có giá trị:

40mmHg

100mmHg

45mmHg

60mmHg

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân áp khí CO2 ở mao mạch có giá trị:

40mmHg

100mmHg

45mmHg

60mmHg

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gía trị chênh lệch phân áp giúp khí O2 trao đổi khí tại phổi được là:

40 mmHg

30 mmHg

66 mmHg

60 mmHg

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của hệ giao cảm và phó giao cảm lên hoạt động hô hấp

Kích thích giao cảm làm co đường dẫn khí, phó giao cảm làm giãn đường dẫn khí

Kích thích giao cảm làm giãn đường dẫn khí, phó giao cảm làm co đường dẫn khí

Kích thích giao cảm không có tác dụng, phó giao cảm làm giãn đường dẫn khí

Kích thích giao cảm làm giãn đường dẫn khí, phó giao cảm không có tác dụng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò điều hòa thăng bằng toan kiềm thông qua hoạt động hô hấp được điều hòa bởi:

Trung tâm cảm nhận hóa học

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở.

Trung tâm thở ra

Trung tâm hít vào

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất khí chỉ tác động lên vùng cảm ứng hóa học ngoại biên:

CO2

O2

H+

CO2 và H+

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường dẫn khí chỉ có nhiệm vụ dẫn khí chấm dứt ở cuối cấu trúc:

Ống phế nang

Tiểu phế quản hô hấp

Tiểu phế quản

Tiểu phế quản tận cùng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nồng độ CO2 trong máu tăng thì

Phản xạ hô hấp tăng

Phản xạ hô hấp giảm

Không có phản xạ hô hấp

Ngừng hô hấp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của cơ Reissessen trong đường dẫn khí:

Thanh lọc khí

Làm ẩm khí

Làm ấm khí

Điều hòa lưu lượng khí

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi?

Cortisol

Catecholamin

Aldosterol

Serotonin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc nào của bộ máy hô hấp không tham gia vào cơ chế chống bụi?

Lông mũi

Tuyến tiết nhầy

Hệ thống lông rung

Tế bào phế nang loại II

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa nhịp cơ bản, ngoại trừ:

Trung tâm hít vào

Trung tâm thở ra

Trung tâm điều chỉnh thở

Trung tâm cảm nhận hóa học

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chổ trống: Trung tâm nhận cảm hoá học ………sẽ kích thích trung tâm hít vào làm ……… nhịp hô hấp.

Hưng phấn/ giảm.

Hưng phấn/ tăng.

Ức chế/ tăng.

Ức chế/ giảm.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố hóa học giúp điều hòa trung tâm hô hấp, ngoại trừ:

CO2

H+

O2

N2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò điều hòa thăng bằng toan kiềm thông qua hoạt động hô hấp được điều hòa bởi:

Trung tâm cảm nhận hóa học

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở

Trung tâm thở ra

Trung tâm hít vào

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất kích thích hô hấp mạnh nhất là chất nàosau đây:

Oxygen

H2

CO2

Bicarbonate

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khả năng vận chuyển O2 trong máu phụ thuộcvào:

pH máu

Lượng Hb máu

Lượng CO2 máu

Nhiệt độ máu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

O2 được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng

Hòa tan trong huyết tương

Hòa tan trong hồng cầu

Kết hợp với huyết tương

Kết hợp với hồng cầu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

%O2 bão hòa của Hb tăng lên khi:

Phân áp O2 động mạch tăng

Phân áp CO2 động mạch tăng

Hàm lượng Hb tăng

Nhiệt độ tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HbO2 trong máu là dạng

Trực tiếp trao đổi với tổ chức

Tạo phân áp O2 trong máu

Là dạng vận chuyển O2 chủ yếu

Rễ phân ly khi phân áp O2 tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng

Kết hợp với Hb

HCO3-

Hòa tan trong hồng cầu

Hòa tan trong huyết tương

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trung tâm hô hấp nằm ở

Cầu não

Hành não

Cầu não và hành não

Vỏ não

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt động hô hấp tự duy trì là do

Trung tâm hít vào

Trung tâm thở ra

Trung tâm điều chỉnh

Trung tâm hóa học

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhịp hô hấp thường được phát động bởi

Dây X

Vỏ não

Trung tâm hít vào

Trung tâm điều chỉnh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trung tâm hô hấp không liên hệ với cấu trúc nào sau đây:

Vỏ não

Tiểu não

Vùng dưới đồi

Receptor nhận cảm hóa học

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi hô hấp bình thường trung tâm thở ra

Không làm việc

Phát ra những luồng xung động làm giãn cơ hít vào

Phát ra những luồng xung động làm co cơ thở ra

Phát ra những luồn xung động ức chế trung tâm thở ra

Xem đáp án

Chọn đáp án A