400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 13
37 câu hỏi
Sự trao đổi oxy giữa phế nang và máu, giữa máu và mô phụ thuộc các yếu tố: Diện tích phế nang tăng và lưu lượng máu lên phổi tăng làm tăng quá trình trao đổi oxy từ phế nang vào máu.
Sai
Đúng
Chọn đáp án B
Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là:
VC, TV, Tiffeneau.
FEV1, TLC, MMEF.
MEF 25, RV, IRV.
FEV1, MMEF, Tiffeneau.
Chọn đáp án D
Các dạng vận chuyển của oxy và CO2: Muối kiềm là dạng vận chuyển chủ yếu của CO2.
Sai
Đúng
Chọn đáp án B
Các yếu tố tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến các trung tâm hô hấp tham gia điều hoà hoạt động hô hấp: Dây X đóng vai trò chủ yếu trong điều hoà hoạt động hô hấp.
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Giá trị áp suất màng phổi qua các động tác hô hấp:
Cuối thì hít vào tối đa là -15 mmHg.
Cuối thì hít vào bình thường là -7 mmHg.
Cuối thì thở ra bình thường là 0 mmHg.
Cuối thì thở ra tối đa là +7 mmHg.
Chọn đáp án B
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân ly HbO2.: Nồng độ 2.3.DPG không ảnh hưởng.
Sai
Đúng
Chọn đáp án A
Oxy kết hợp với Hb ở nơi có:
Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp.
Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp.
Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao.
Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao.
Chọn đáp án A
Áp suất âm màng phổi: Làm cho đường dẫn khí nhỏ luôn mở.
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Hoạt động của trung tâm hô hấp: Xung động gây động tác hít vào tăng dần.
Sai
Đúng
Chọn đáp án B
Màng hô hấp – Bề dày trung bình khoảng 0,5mm.
Sai
Đúng
Chọn đáp án B
Áp suất âm màng phổi: Làm cho phổi khó xẹp lại lúc thở ra.
Sai
Đúng
Chọn đáp án A
Áp suất khoang màng phổi: Cuối thì thở ra tối đa có giá trị -1 đến 0 mmHg.
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Áp suất khoang màng phổi:
Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường.
Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra.
Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực.
Chọn đáp án D
Các dạng vận chuyển của oxy và CO2: Dạng hoà tan là dạng vận chuyển chủ yếu của CO2.
Sai
Đúng
Chọn đáp án A
Trao đổi khí ở màng hô hấp – Hệ số khuếch tán của O2 lớn hơn CO2
Sai
Đúng
Chọn đáp án A
Đường dẫn khí luôn mở vì:
Thành có các vòng sụn.
Thành có cơ trơn.
Luôn chứa khí.
Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi.
Chọn đáp án D
Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:
Trung tâm nhận cảm hoá học.
Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh.
Phản xạ Hering Breuer.
Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra.
Chọn đáp án B
Màng hô hấp – Thành của phế nang và thành mao mạch quanh phế nang tạo ra màng hô hấp.
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Nhịp hô hấp bình thường được phát động bởi:
Trung tâm điều chỉnh.
Trung tâm hít vào.
Trung tâm thở ra.
Trung tâm hoá học.
Chọn đáp án B
Dung tích sống:
Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.
Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.
Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường.
Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.
Chọn đáp án B
Các dạng O2 và CO2 trong máu:
Dạng hoà tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu.
Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí.
Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau.
Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu.
Chọn đáp án B
Các yếu tố tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến các trung tâm hô hấp tham gia điều hoà hoạt động hô hấp: Trung tâm hô hấp không bị ảnh hưởng bởi những kích thích từ vùng hypothalamus.
Sai
Đúng
Chọn đáp án A
Vai trò của CO2 trong điều hoà hô hấp:
CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hít vào.
CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp.
CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hoá học.
CO2 tác động lên trung tâm hô hấp thông qua ion H+.
Chọn đáp án D
Sự trao đổi oxy giữa phế nang và máu, giữa máu và mô phụ thuộc các yếu tố: Lao động nặng, vận cơ nhiều, sản sinh nhiều CO2 làm cho PCO2 tăng cũng làm tăng phân ly oxyhemoglobin để cung cấp nhiều oxy cho mô.
Sai
Đúng
Chọn đáp án B
Vai trò của nồng độ ion H+ trong dịch mô não:
Kích thích trực tiếp lên trung tâm thở ra.
Kích thích lên receptor nhận cảm hoá học ở xoang cảnh.
Kích thích trực tiếp lên trung tâm hoá học.
Kích thích trực tiếp lên trung tâm hít vào.
Chọn đáp án C
Các dạng vận chuyển của oxy và CO2: Dạng vận chuyển chính của oxy là dạng hoà tan.
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Tác dụng của chất hoạt diện (surfactant):
Tăng sức căng bề mặt.
Giảm sức căng bề mặt.
Ổn định sức căng bề mặt.
Thay đổi sức căng bề mặt.
Chọn đáp án B
Áp suất trong đường dẫn khí:
Luôn bằng áp suất khí quyển.
Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra.
Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào.
Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào.
Chọn đáp án D
Trao đổi khí ở màng hô hấp – Khi lao động sự khuếch tán khí qua màng hô hấp tăng thêm là do mở thêm số mao mạch phổi.
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là:
VC, FRC, MMEF.
VC, TLC.
TLC, FEV1, FRC.
TLC, RV, FRC.
Chọn đáp án B
Trao đổi khí ở màng hô hấp – Điều kiện cho khí trao đổi liên tục qua màng hô hấp là không khí phế nang phải thường xuyên đổi mới.
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Các yếu tố tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến các trung tâm hô hấp tham gia điều hoà hoạt động hô hấp: Phân áp CO2 máu tăng có tác động lên trung tâm hô hấp mạnh hơn là sự giảm phân áp oxy.
Sai
Đúng
Chọn đáp án B
Áp suất âm màng phổi có các ý nghĩa sau đây, trừ:
Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa.
Máu về tim và lên phổi dễ dàng.
Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực.
Lồng ngực dễ di động khi thở.
Chọn đáp án D
O2 tham gia điều hoà hô hấp thông qua cơ chế tác dụng:
Lên trung tâm hô hấp khi nồng độ O2 trong máu bắt đầu giảm.
Lên trung tâm hoá học, khi nồng độ O2 trong máu giảm.
Lên trung tâm hít vào, khi nồng độ O2 trong máu giảm.
Lên các receptor ở quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh.
Chọn đáp án D
Áp suất âm màng phổi: Làm cho máu lên phổi dễ dàng.
Sai
Đúng
Chọn đáp án B
Các dạng vận chuyển của oxy và CO2: HbO2là dạng vận chuyển chủ yếu của oxy.
Sai
Đúng
Chọn đáp án B
Oxy được vận chuyển trong máu bằng các dạng sau đây:
Kết hợp với hemoglobin tạo thành oxy hemoglobin.
Kết hợp với các ion Fe++ tự do trong máu.
Kết hợp với muối kiềm.
Kết hợp với nhóm carbamin của globulin.
Chọn đáp án A








