400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 8
Đề thi

400+ Câu trắc nghiệm tổng hợp Hô hấp có đáp án - Phần 8

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp35 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quá trình hô hấp gồm các giai đoạn sau, ngoại trừ

Khí phổi

Trao đổi khí tại phổi

Chuyên chở khí nitơ trong máu

Hô hấp nội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quá trình hô hấp gồm các giai đoạn sau, ngoại trừ

Trao đổi khí ngoài phổi

Trao đổi khí tại phổi

Vận chuyển khí trong máu

Tưới máu phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông khí phổi là quá trình trao đổi khí giữa:

Khí quyển và phế nang

Phế nang và máu

Máu và dịch gian bào

Dịch gian bào và dịch nội bào

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lồng ngực có đặc tính nào sau đây:

Là một cấu trúc đàn hồi

Kín

Có thể thay đổi kích thước theo 3 chiều: trước - sau, trên - dưới, ngang

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm cơ hít vào bình thường gồm:

Cơ hoành và cơ liên sườn trong

Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài

Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn

Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ liên sườn ngoài là:

Cơ thở ra bình thường

Cơ hít vào bình thường

Cơ thở ra gắng sức

Cơ hít vào gắng sức

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cử động hít vào bình thường có đặc điểm sau:

Mang tính chất thụ động

Được thực hiện chủ yếu bởi cơ hoành và cơ liên sườn trong

Làm thay đổi kích thước lồng ngực theo chiều trên - dưới và chiều ngang là chủ yếu

Câu B và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động tác hít vào bình thường:

Là động tác thụ động do cơ hoành và cơ liên sườn ngoài chi phối

Là động tác chủ động do cơ hoành và cơ liên sườn ngoài chi phối

Là động tác thụ động do cơ hoành chi phối

Là động tác chủ động do cơ liên sườn ngoài chi phối

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động tác hít vào tối đa:

Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở

Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường

Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức

Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các cơ tham gia động tác hít vào gắng sức:

Cơ hoành và các cơ thành bụng trước

Cơ hoành và cơ liên sườn trong

Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn

Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn, cơ bậc thang, cơ cánh mũi, cơ má

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi cơ hoành hạ xuống 4cm thì thể tích lồng ngực tăng thêm:

250 cm³

500 cm³

1000 cm³

1500 cm³

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi hít vào gắng sức, cơ hoành có thể hạ thấp xuống khoảng:

5 - 6 cm

6 - 7 cm

7 - 8 cm

8 - 9 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ hô hấp phụ bao gồm các cơ sau:

Cơ hoành

Cơ liên sườn ngoài

Cơ liên sườn trong

Câu B và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động tác hô hấp sau đây là thụ động:

Hít vào bình thường

Thở ra bình thường

Hít vào gắng sức

Thở ra gắng sức

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt động hô hấp không cần năng lượng co cơ:

Thở ra bình thường

Thở ra gắng sức

Hít vào bình thường

Hít vào gắng sức

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các động tác hô hấp sau sinh công hô hấp, ngoại trừ:

Hít vào bình thường

Hít vào gắng sức

Thở ra bình thường

Thở ra gắng sức

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liệt cơ hoành dẫn đến giảm thông khí là do:

Khoảng chết sinh lý tăng

Áp suất trong khoang màng phổi trở nên dương

Chiều thẳng đứng không tăng lên khi hít vào

Chiều trước - sau không tăng lên khi hít vào

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi áp suất khoang màng phổi là 755 mmHg thì quy ra áp suất âm là:

-755 mmHg

-5 mmHg

-10 mmHg

-15 mmHg

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất trong màng phổi:

Là áp suất âm nhưng cao hơn áp suất khí quyển

Giúp phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực

Giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa

Chỉ có B và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm:

Là áp suất tồn tại tại các phế nang

Luôn luôn cao hơn áp suất khí quyển

Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi

Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào lúc nào?

Hít vào gắng sức

Thở ra bình thường

Hít vào gắng sức

Thở ra gắng sức

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất vào lúc nào?

Hít vào bình thường

Hít vào gắng sức

Thở ra bình thường

Thở ra gắng sức

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất âm trong khoang màng phổi được tạo ra do yếu tố nào, ngoại trừ?

Sức hút liên tục của mạch bạch huyết ở khoang màng phổi

Tính đàn hồi của phổi và cấu trúc kín, cứng của lồng ngực

Khoang màng phổi là khoang kín, lá thành dính chặt vào lồng ngực và lá tạng dính chặt vào nhu mô phổi

Sự dàn trải của chất hoạt diện trên lớp dịch màng phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của áp suất âm trong khoang màng phổi là gì? (CHỌN CÂU SAI)

Là áp suất tồn tại tại khoang màng phổi

Luôn luôn thấp hơn áp suất khí quyển

Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức

Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nghĩa của áp suất âm trong khoang màng phổi, ngoại trừ?

Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực

Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi được tối đa

Làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng

Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sau đây sai với áp suất âm trong khoang màng phổi?

Giúp cho sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu

Hạn chế máu về tim

Lồng ngực phải kín để duy trì áp suất âm này

Cần thiết cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực trong các thì hô hấp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai về ý nghĩa của áp suất âm trong khoang màng phổi

Giúp phổi cử động theo sự cử động của lồng ngực trong thì hô hấp sinh lý học

Giúp hiệu suất trao đổi khí đạt tối đa

Giúp máu từ tim trái lên phổi dễ dàng

Tạo áp suất trong lồng ngực thấp nên máu về tim dễ dàng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoang màng phổi có đặc điểm gì?

Là khoảng hở giữa phổi và thành ngực

Do lá thành và lá tạng dính vào nhau tạo nên

Luôn có áp suất nhỏ hơn áp suất trong phế nang

Có áp suất rất cao ở bệnh nhân viêm thanh quản

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất âm khoang màng phổi có đặc điểm nào?

Ít âm nhất ở thì hít vào

Tạo ra tính đàn hồi của lồng ngực

Mất đi ở bệnh nhân viêm thanh quản

Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong thí nghiệm về vai trò của cơ hoành, khi kéo màng cao su xuống, hiện tượng nào xảy ra?

Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi giảm

Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi giảm

Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi tăng

Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án A