400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 7
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 7

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp133 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The invitation has been accepted by ..... dancer and ......... singer.

Ø, the

the, an

the, the

the, Ø

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hai người vũ công và ca sĩ này đã được xác định là những người đã chấp thuận lời mời này (“The invitation”), nên dùng mạo từ “the”.

Dịch: Lời mời này đã được chấp thuận bởi vũ công và ca sĩ.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
........... morning, a stranger knocked at my door. 

x

a

the

one

Xem đáp án

Dạng thức kể chuyện trần thuật  (giống như cổ tích của Việt Nam “ngày xửa,ngày xưa/  một ngày nọ”

Ta sử dụng “one” trong những trường hợp này

Dịch nghĩa: Một buổi sáng nọ,một người lạ đã gõ cửa nhà tôi.

Chọn đáp án D
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You will find the picture on ....... tenth page. 

this

x

an

the

Xem đáp án

Trước các danh từ chỉ số thứ tự , ta sử dụng mạo từ “the”

Dịch nghĩa: Bạn sẽ tìm thấy bức tranh này ở trang thứ 10.

Chọn đáp án D
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This is ........... only discount I can offer you. 

x

one

an

the

Xem đáp án

Cụm từ: This is the first/  the only/  the last

Dịch nghĩa: Đây là lần giảm giá duy nhất tôi có thế giúp anh

Chọn đáp án D
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The lion was shot in ....... nose

its

that

x

a

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

“nose” là danh từ đếm được số ít, xác định là của “the lion” (con sư tử), nên dùng tính từ sở hữu “its” để bổ nghĩa.

Dịch: Con sư tử bị bắn vào mũi của mình.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A sailor is .. person who works on a ship. 

one

x

a

the

Xem đáp án

Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/ an + N đếm được số ít

Dịch nghĩa: Một thuỷ thủ là người làm việc ở trên tàu

Chọn đáp án C
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A sailor is .. person who works on a ship. 

one

x

a

the

Xem đáp án

Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/ an + N đếm được số ít

Dịch nghĩa: Một thuỷ thủ là người làm việc ở trên tàu

Chọn đáp án C
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The sun gives everyone light during ........ day. 

one

the

a

x

Xem đáp án

Cụm: during the day  (trong một ngày)

Dịch nghĩa: Mặt trời cho con người ánh sáng trong một ngày

Chọn đáp án B
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lily is fond of listening to ........... music while Kevin is interested in playing ............... piano. 

the, Ø

Ø, Ø

the, the

Ø, the

Xem đáp án

Trước tên các môn thể thao,âm nhạc không có mạo từ Trước tên các nhạc cụ có mạo từ “the”

Dịch nghĩa: Lily thích nghe nhạc trong khi Kevin thích chơi piano

Chọn đáp án D
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Beyond ........ stars, the astronaut saw nothing but ........ space 

the, the

the, the

Ø, Ø

the, Ø

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

“The” được dùng trước các danh từ chỉ sự duy nhất: the sun, the moon, the sky, the stars, the space,…

Dịch: Ngoài các vì sao, phi hành gia không thấy gì khác là khoảng không vũ trụ.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many people are still in ......... habit of drawing silly paintings in ....... public places. 

the, Ø

the, the

Ø, Ø

Ø , the

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có:

Kiến thức: Mạo từ

in the habit of doing something: có thói quen làm gì

Danh từ “places” là danh từ đếm được số nhiều, chỉ chung, chưa xác định, do đó không cần mạo từ.

Chọn A.

Dịch: Nhiều người vẫn còn thói quen viết những điều ngớ ngẩn ở nơi công cộng.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A lot of businessmen and businesswomen agree that ........ knowledge of English is a must in ....... international trade today.

the, the

the, an

Ø , the

a, Ø

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: The N1 of the N2 (không nhất thiết cả hai vế phải có cả “the”)

Cụm: in the international trade: trong giao dịch quốc tế

Dịch: Rất nhiều doanh nhân đồng ý rằng kiến thức tiếng anh là điều bắt buộc trong giao dịch quốc tế ngày nay.

Chọn đáp án A
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Paper money was in .......... use in China when Marco Polo visited the country in ........ thirteenth century.

the, the

Ø, the

Ø, Ø

the, Ø

Xem đáp án

Cụm: to be in use  (được sử dụng)

Trước các danh từ chỉ số thứ tự ta luôn có mạo từ “the”

Dịch nghĩa: Tiền giấy được sử dụng ở Trung Quốc khi Marco Polo đến thăm quốc gia này ở thế kỉ thứ 13

Chọn đáp án B
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Most boys like playing basket ball, baseball or ......... football. 

x

a

the

a

Xem đáp án

Trước tên các môn thể thao không có mạo từ

Dịch nghĩa: Hầu hết các cậu bé thích chơi bóng rổ,bóng chày và bóng đá

Chọn đáp án A
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Let's go and watch those students play .......... cards. 

an

a

x

the

Xem đáp án

Trước tên các trò chơi không có mạo từ

Dịch nghĩa: Đi thôi và xem bọn trẻ chơi bài.

Chọn đáp án C
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
............ horse is bigger than ......... elephant. 

Ø, Ø

the, a

a, an

an, the

Xem đáp án

So sánh giữa một con ngựa và một con vui chung chung Ta sử dụng mạo từ “a/ an”

Dịch nghĩa: Một con ngựa lớn hơn một con voi

Chọn đáp án C
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is Professor Su going to have ......... X-ray check.

x

a

the

an

Xem đáp án

Cấu trúc: Have + a/ an + N đếm được số ít

Do “x”/ ek/  là nguyên âm nên ta sử dụng “an”

Dịch nghĩa: Giáo sư Su sẽ có một cuộc kiểm tra X quang phải không ?

Chọn đáp án D
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Harry is a sailor. He spends most of his life at……… sea. 

the

one

this

a

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Cụm cố định: at the sea: ngoài khơi, trên biển

Dịch: Harry là một thuỷ thủ. Anh ấy dành hầu hết cuộc đời của mình ở ngoài khơi.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
......... man will bring ......... nature under control. 

The , Ø

Ø, Ø

Ø, the

The , the

Xem đáp án

Con người và thiên nhiên ở đây nói chung cho nên không cần mạo từ.

Dịch nghĩa: Con người sẽ mang thiên nhiên dưới một sự kiểm soát.

Chọn đáp án B
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you know ...............Vietnamese word for "penguin"? 

a

the

an

x

Xem đáp án

Từ tiếng Việt ở đây đã được xác định là từ nghĩa của “penguin”

Dịch nghĩa: Bạn có biết từ tiếng Việt của từ “penguin” ?

Chọn đáp án B
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jasmine is ........... most diligent of the five. 

an

x

the

a

Xem đáp án

Cấu trúc so sánh hơn nhất: the adj_est hoặc the most + adj 

Dịch nghĩa: Jasmine là người siêng năng nhất trong năm người.

Chọn đáp án C
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There is special care for ........... sick and ....... elderly in this medical center. 

the, a

the, the

Ø, the

Ø, Ø

Xem đáp án

Sử dụng the + adj để chỉ một lớp người trong xã hội,động từ của nó luôn chia số nhiều

Dịch nghĩa: Có một trung tâm đặc biệt cho người bệnh và người già ở trung tâm y tế

Đáp án B
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He is neither ...... African, nor ........ Asian. He is from .......... Europe. 

an, an, Ø

a, an, the

a, a, Ø

a, an, Ø

Xem đáp án

Cấu trúc câu định nghĩa: S + be + a/ an + N

Europe  (châu Âu) , chỉ châu lục nói chung nên không cần mạo từ Đáp án A

Dịch nghĩa: Anh ấy không phải người Phi,không phải người Á.Anh ấy là người châu Âu

Chọn đáp án A
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I remember Steven was here in ........ spring of 2001, perhaps in .............. April of that year. 

the, the

Ø, Ø

a, Ø

Ø , the

Xem đáp án

Lời giải:

Cấu trúc: in the + tên mùa

Cấu trúc: the N1 of the N2  (không cần bắt buộc cả hai vế đều có)

Dịch nghĩa: Tôi nhớ Steven là ở mùa xuân năm 2001 , có thể là tháng 4 năm kia

Chọn đáp án A
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I remember Peter lives in ........ north, so we shouldn't be walking ....... east. 

the, Ø

Ø, Ø

Ø, the

the, the

Xem đáp án

Ở các phương hướng nếu có các giới từ thì ta sử dụng “the”

Dịch nghĩa: Tôi nhớ Peter sống ở phía Bắc , do đó chúng tôi không nên đi sang phía Đông

Chọn đáp án A
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The minister returned from Rome by ...... ship. 

the

x

a

one

Xem đáp án

Cấu trúc: by + tên phương tiện

Dịch nghĩa: Bộ trưởng trở về từ Rome bằng thuyền

Chọn đáp án B
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vivian is ...... Department Chairwoman of the Association of the English. 

the

a

one

x

Xem đáp án

Cấu trúc: the N1 of the N2

Dịch nghĩa: Vivian là chủ tịch hiệp hội tiếng Anh

Chọn đáp án A
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
........ Fords did manage to send ......... Ford to a music school. 

The, Ø

Ø, Ø

An, an

Ø, a

Xem đáp án

Chúng ta dùng: the + tên gia đình thêm “s” đằng sau Ford là tên riêng nên không có mạo từ

Dịch nghĩa: Gia đình Ford cố gắng để gửi Ford đến lớp học nhạc

Chọn đáp án A
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
....... Republic of Panama lies between ......... Pacific Ocean and ............ Caribbean Sea. 

Ø, Ø, Ø

The, the, the

The, Ø,Ø

Ø, the, Ø

Xem đáp án

Tên nước tiểu bang có “the”

Tên các đại dương có “the”

Dịch nghĩa: Nước cộng hoà Panama nằm giữa Thái Bình Dương và biển Caribe

Chọn đáp án B
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
One tenth of .......... thousand is .......... hundred. 

a, the

a, a, the

one, an

one, a

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Loại C vì “hundred” bắt đầu bằng phụ âm, không dùng “an”.

Loại A và D vì hai vị trí cần điền song song, tương đương nhau, không nên dùng khác nhau.

Chọn B.

Dịch: Một phần mười của một nghìn là một trăm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả