400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 7
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 7

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp84 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The invitation has been accepted by ..... dancer and ......... singer.

Ø, the

the, an

the, the

the, Ø

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Hai người vũ công và ca sĩ này đã được xác định là những người đã chấp thuận lời mời này (“The invitation”), nên dùng mạo từ “the”.

Dịch: Lời mời này đã được chấp thuận bởi vũ công và ca sĩ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

........... morning, a stranger knocked at my door. 

x

a

the

one

Xem đáp án

Dạng thức kể chuyện trần thuật  (giống như cổ tích của Việt Nam “ngày xửa,ngày xưa/  một ngày nọ”

Ta sử dụng “one” trong những trường hợp này

Dịch nghĩa: Một buổi sáng nọ,một người lạ đã gõ cửa nhà tôi.

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

You will find the picture on ....... tenth page. 

this

x

an

the

Xem đáp án

Trước các danh từ chỉ số thứ tự , ta sử dụng mạo từ “the”

Dịch nghĩa: Bạn sẽ tìm thấy bức tranh này ở trang thứ 10.

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

This is ........... only discount I can offer you. 

x

one

an

the

Xem đáp án

Cụm từ: This is the first/  the only/  the last

Dịch nghĩa: Đây là lần giảm giá duy nhất tôi có thế giúp anh

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The lion was shot in ....... nose

its

that

x

a

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

“nose” là danh từ đếm được số ít, xác định là của “the lion” (con sư tử), nên dùng tính từ sở hữu “its” để bổ nghĩa.

Dịch: Con sư tử bị bắn vào mũi của mình.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

A sailor is .. person who works on a ship. 

one

x

a

the

Xem đáp án

Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/ an + N đếm được số ít

Dịch nghĩa: Một thuỷ thủ là người làm việc ở trên tàu

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

A sailor is .. person who works on a ship. 

one

x

a

the

Xem đáp án

Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/ an + N đếm được số ít

Dịch nghĩa: Một thuỷ thủ là người làm việc ở trên tàu

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The sun gives everyone light during ........ day. 

one

the

a

x

Xem đáp án

Cụm: during the day  (trong một ngày)

Dịch nghĩa: Mặt trời cho con người ánh sáng trong một ngày

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Lily is fond of listening to ........... music while Kevin is interested in playing ............... piano. 

the, Ø

Ø, Ø

the, the

Ø, the

Xem đáp án

Trước tên các môn thể thao,âm nhạc không có mạo từ Trước tên các nhạc cụ có mạo từ “the”

Dịch nghĩa: Lily thích nghe nhạc trong khi Kevin thích chơi piano

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Beyond ........ stars, the astronaut saw nothing but ........ space 

the, the

the, the

Ø, Ø

the, Ø

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

“The” được dùng trước các danh từ chỉ sự duy nhất: the sun, the moon, the sky, the stars, the space,…

Dịch: Ngoài các vì sao, phi hành gia không thấy gì khác là khoảng không vũ trụ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people are still in ......... habit of drawing silly paintings in ....... public places. 

the, Ø

the, the

Ø, Ø

Ø , the

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có:

Kiến thức: Mạo từ

in the habit of doing something: có thói quen làm gì

Danh từ “places” là danh từ đếm được số nhiều, chỉ chung, chưa xác định, do đó không cần mạo từ.

Chọn A.

Dịch: Nhiều người vẫn còn thói quen viết những điều ngớ ngẩn ở nơi công cộng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

A lot of businessmen and businesswomen agree that ........ knowledge of English is a must in ....... international trade today.

the, the

the, an

Ø , the

a, Ø

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: The N1 of the N2 (không nhất thiết cả hai vế phải có cả “the”)

Cụm: in the international trade: trong giao dịch quốc tế

Dịch: Rất nhiều doanh nhân đồng ý rằng kiến thức tiếng anh là điều bắt buộc trong giao dịch quốc tế ngày nay.

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Paper money was in .......... use in China when Marco Polo visited the country in ........ thirteenth century.

the, the

Ø, the

Ø, Ø

the, Ø

Xem đáp án

Cụm: to be in use  (được sử dụng)

Trước các danh từ chỉ số thứ tự ta luôn có mạo từ “the”

Dịch nghĩa: Tiền giấy được sử dụng ở Trung Quốc khi Marco Polo đến thăm quốc gia này ở thế kỉ thứ 13

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Most boys like playing basket ball, baseball or ......... football. 

x

a

the

a

Xem đáp án

Trước tên các môn thể thao không có mạo từ

Dịch nghĩa: Hầu hết các cậu bé thích chơi bóng rổ,bóng chày và bóng đá

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Let's go and watch those students play .......... cards. 

an

a

x

the

Xem đáp án

Trước tên các trò chơi không có mạo từ

Dịch nghĩa: Đi thôi và xem bọn trẻ chơi bài.

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

............ horse is bigger than ......... elephant. 

Ø, Ø

the, a

a, an

an, the

Xem đáp án

So sánh giữa một con ngựa và một con vui chung chung Ta sử dụng mạo từ “a/ an”

Dịch nghĩa: Một con ngựa lớn hơn một con voi

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Is Professor Su going to have ......... X-ray check.

x

a

the

an

Xem đáp án

Cấu trúc: Have + a/ an + N đếm được số ít

Do “x”/ ek/  là nguyên âm nên ta sử dụng “an”

Dịch nghĩa: Giáo sư Su sẽ có một cuộc kiểm tra X quang phải không ?

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Harry is a sailor. He spends most of his life at……… sea. 

the

one

this

a

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Cụm cố định: at the sea: ngoài khơi, trên biển

Dịch: Harry là một thuỷ thủ. Anh ấy dành hầu hết cuộc đời của mình ở ngoài khơi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

......... man will bring ......... nature under control. 

The , Ø

Ø, Ø

Ø, the

The , the

Xem đáp án

Con người và thiên nhiên ở đây nói chung cho nên không cần mạo từ.

Dịch nghĩa: Con người sẽ mang thiên nhiên dưới một sự kiểm soát.

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you know ...............Vietnamese word for "penguin"? 

a

the

an

x

Xem đáp án

Từ tiếng Việt ở đây đã được xác định là từ nghĩa của “penguin”

Dịch nghĩa: Bạn có biết từ tiếng Việt của từ “penguin” ?

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Jasmine is ........... most diligent of the five. 

an

x

the

a

Xem đáp án

Cấu trúc so sánh hơn nhất: the adj_est hoặc the most + adj 

Dịch nghĩa: Jasmine là người siêng năng nhất trong năm người.

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

There is special care for ........... sick and ....... elderly in this medical center. 

the, a

the, the

Ø, the

Ø, Ø

Xem đáp án

Sử dụng the + adj để chỉ một lớp người trong xã hội,động từ của nó luôn chia số nhiều

Dịch nghĩa: Có một trung tâm đặc biệt cho người bệnh và người già ở trung tâm y tế

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

He is neither ...... African, nor ........ Asian. He is from .......... Europe. 

an, an, Ø

a, an, the

a, a, Ø

a, an, Ø

Xem đáp án

Cấu trúc câu định nghĩa: S + be + a/ an + N

Europe  (châu Âu) , chỉ châu lục nói chung nên không cần mạo từ Đáp án A

Dịch nghĩa: Anh ấy không phải người Phi,không phải người Á.Anh ấy là người châu Âu

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I remember Steven was here in ........ spring of 2001, perhaps in .............. April of that year. 

the, the

Ø, Ø

a, Ø

Ø , the

Xem đáp án

Lời giải:

Cấu trúc: in the + tên mùa

Cấu trúc: the N1 of the N2  (không cần bắt buộc cả hai vế đều có)

Dịch nghĩa: Tôi nhớ Steven là ở mùa xuân năm 2001 , có thể là tháng 4 năm kia

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I remember Peter lives in ........ north, so we shouldn't be walking ....... east. 

the, Ø

Ø, Ø

Ø, the

the, the

Xem đáp án

Ở các phương hướng nếu có các giới từ thì ta sử dụng “the”

Dịch nghĩa: Tôi nhớ Peter sống ở phía Bắc , do đó chúng tôi không nên đi sang phía Đông

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The minister returned from Rome by ...... ship. 

the

x

a

one

Xem đáp án

Cấu trúc: by + tên phương tiện

Dịch nghĩa: Bộ trưởng trở về từ Rome bằng thuyền

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Vivian is ...... Department Chairwoman of the Association of the English. 

the

a

one

x

Xem đáp án

Cấu trúc: the N1 of the N2

Dịch nghĩa: Vivian là chủ tịch hiệp hội tiếng Anh

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

........ Fords did manage to send ......... Ford to a music school. 

The, Ø

Ø, Ø

An, an

Ø, a

Xem đáp án

Chúng ta dùng: the + tên gia đình thêm “s” đằng sau Ford là tên riêng nên không có mạo từ

Dịch nghĩa: Gia đình Ford cố gắng để gửi Ford đến lớp học nhạc

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

....... Republic of Panama lies between ......... Pacific Ocean and ............ Caribbean Sea. 

Ø, Ø, Ø

The, the, the

The, Ø,Ø

Ø, the, Ø

Xem đáp án

Tên nước tiểu bang có “the”

Tên các đại dương có “the”

Dịch nghĩa: Nước cộng hoà Panama nằm giữa Thái Bình Dương và biển Caribe

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

One tenth of .......... thousand is .......... hundred. 

a, the

a, a, the

one, an

one, a

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Loại C vì “hundred” bắt đầu bằng phụ âm, không dùng “an”.

Loại A và D vì hai vị trí cần điền song song, tương đương nhau, không nên dùng khác nhau.

Chọn B.

Dịch: Một phần mười của một nghìn là một trăm.