400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 7
30 câu hỏi
Ø, the
the, an
the, the
the, Ø
Đáp án: C
Giải thích:
Hai người vũ công và ca sĩ này đã được xác định là những người đã chấp thuận lời mời này (“The invitation”), nên dùng mạo từ “the”.
Dịch: Lời mời này đã được chấp thuận bởi vũ công và ca sĩ.
x
a
the
one
Dạng thức kể chuyện trần thuật (giống như cổ tích của Việt Nam “ngày xửa,ngày xưa/ một ngày nọ”
Ta sử dụng “one” trong những trường hợp này
Dịch nghĩa: Một buổi sáng nọ,một người lạ đã gõ cửa nhà tôi.
this
x
an
the
Trước các danh từ chỉ số thứ tự , ta sử dụng mạo từ “the”
Dịch nghĩa: Bạn sẽ tìm thấy bức tranh này ở trang thứ 10.
x
one
an
the
Cụm từ: This is the first/ the only/ the last
Dịch nghĩa: Đây là lần giảm giá duy nhất tôi có thế giúp anh
its
that
x
a
Đáp án: A
Giải thích:
“nose” là danh từ đếm được số ít, xác định là của “the lion” (con sư tử), nên dùng tính từ sở hữu “its” để bổ nghĩa.
Dịch: Con sư tử bị bắn vào mũi của mình.
one
x
a
the
Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/ an + N đếm được số ít
Dịch nghĩa: Một thuỷ thủ là người làm việc ở trên tàu
one
x
a
the
Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/ an + N đếm được số ít
Dịch nghĩa: Một thuỷ thủ là người làm việc ở trên tàu
one
the
a
x
Cụm: during the day (trong một ngày)
Dịch nghĩa: Mặt trời cho con người ánh sáng trong một ngày
the, Ø
Ø, Ø
the, the
Ø, the
Trước tên các môn thể thao,âm nhạc không có mạo từ Trước tên các nhạc cụ có mạo từ “the”
Dịch nghĩa: Lily thích nghe nhạc trong khi Kevin thích chơi piano
the, the
the, the
Ø, Ø
the, Ø
Đáp án: A
Giải thích:
“The” được dùng trước các danh từ chỉ sự duy nhất: the sun, the moon, the sky, the stars, the space,…
Dịch: Ngoài các vì sao, phi hành gia không thấy gì khác là khoảng không vũ trụ.
the, Ø
the, the
Ø, Ø
Ø , the
Đáp án: A
Giải thích:
Ta có:
Kiến thức: Mạo từ
in the habit of doing something: có thói quen làm gì
Danh từ “places” là danh từ đếm được số nhiều, chỉ chung, chưa xác định, do đó không cần mạo từ.
Chọn A.
Dịch: Nhiều người vẫn còn thói quen viết những điều ngớ ngẩn ở nơi công cộng.
the, the
the, an
Ø , the
a, Ø
Giải thích:
Cấu trúc: The N1 of the N2 (không nhất thiết cả hai vế phải có cả “the”)
Cụm: in the international trade: trong giao dịch quốc tế
Dịch: Rất nhiều doanh nhân đồng ý rằng kiến thức tiếng anh là điều bắt buộc trong giao dịch quốc tế ngày nay.
the, the
Ø, the
Ø, Ø
the, Ø
Cụm: to be in use (được sử dụng)
Trước các danh từ chỉ số thứ tự ta luôn có mạo từ “the”
Dịch nghĩa: Tiền giấy được sử dụng ở Trung Quốc khi Marco Polo đến thăm quốc gia này ở thế kỉ thứ 13
x
a
the
a
Trước tên các môn thể thao không có mạo từ
Dịch nghĩa: Hầu hết các cậu bé thích chơi bóng rổ,bóng chày và bóng đá
an
a
x
the
Trước tên các trò chơi không có mạo từ
Dịch nghĩa: Đi thôi và xem bọn trẻ chơi bài.
Ø, Ø
the, a
a, an
an, the
So sánh giữa một con ngựa và một con vui chung chung Ta sử dụng mạo từ “a/ an”
Dịch nghĩa: Một con ngựa lớn hơn một con voi
x
a
the
an
Cấu trúc: Have + a/ an + N đếm được số ít
Do “x”/ ek/ là nguyên âm nên ta sử dụng “an”
Dịch nghĩa: Giáo sư Su sẽ có một cuộc kiểm tra X quang phải không ?
the
one
this
a
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
Cụm cố định: at the sea: ngoài khơi, trên biển
Dịch: Harry là một thuỷ thủ. Anh ấy dành hầu hết cuộc đời của mình ở ngoài khơi.
The , Ø
Ø, Ø
Ø, the
The , the
Con người và thiên nhiên ở đây nói chung cho nên không cần mạo từ.
Dịch nghĩa: Con người sẽ mang thiên nhiên dưới một sự kiểm soát.
a
the
an
x
Từ tiếng Việt ở đây đã được xác định là từ nghĩa của “penguin”
Dịch nghĩa: Bạn có biết từ tiếng Việt của từ “penguin” ?
an
x
the
a
Cấu trúc so sánh hơn nhất: the adj_est hoặc the most + adj
Dịch nghĩa: Jasmine là người siêng năng nhất trong năm người.
the, a
the, the
Ø, the
Ø, Ø
Sử dụng the + adj để chỉ một lớp người trong xã hội,động từ của nó luôn chia số nhiều
Dịch nghĩa: Có một trung tâm đặc biệt cho người bệnh và người già ở trung tâm y tế
an, an, Ø
a, an, the
a, a, Ø
a, an, Ø
Cấu trúc câu định nghĩa: S + be + a/ an + N
Europe (châu Âu) , chỉ châu lục nói chung nên không cần mạo từ Đáp án A
Dịch nghĩa: Anh ấy không phải người Phi,không phải người Á.Anh ấy là người châu Âu
the, the
Ø, Ø
a, Ø
Ø , the
Lời giải:
Cấu trúc: in the + tên mùa
Cấu trúc: the N1 of the N2 (không cần bắt buộc cả hai vế đều có)
Dịch nghĩa: Tôi nhớ Steven là ở mùa xuân năm 2001 , có thể là tháng 4 năm kia
the, Ø
Ø, Ø
Ø, the
the, the
Ở các phương hướng nếu có các giới từ thì ta sử dụng “the”
Dịch nghĩa: Tôi nhớ Peter sống ở phía Bắc , do đó chúng tôi không nên đi sang phía Đông
the
x
a
one
Cấu trúc: by + tên phương tiện
Dịch nghĩa: Bộ trưởng trở về từ Rome bằng thuyền
the
a
one
x
Cấu trúc: the N1 of the N2
Dịch nghĩa: Vivian là chủ tịch hiệp hội tiếng Anh
The, Ø
Ø, Ø
An, an
Ø, a
Chúng ta dùng: the + tên gia đình thêm “s” đằng sau Ford là tên riêng nên không có mạo từ
Dịch nghĩa: Gia đình Ford cố gắng để gửi Ford đến lớp học nhạc
Ø, Ø, Ø
The, the, the
The, Ø,Ø
Ø, the, Ø
Tên nước tiểu bang có “the”
Tên các đại dương có “the”
Dịch nghĩa: Nước cộng hoà Panama nằm giữa Thái Bình Dương và biển Caribe
a, the
a, a, the
one, an
one, a
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
Loại C vì “hundred” bắt đầu bằng phụ âm, không dùng “an”.
Loại A và D vì hai vị trí cần điền song song, tương đương nhau, không nên dùng khác nhau.
Chọn B.
Dịch: Một phần mười của một nghìn là một trăm.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến English Test

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















