400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 6
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 6

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp89 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The largest landmass is divided into two "continents" along ........ Ural mountains. 

av

the

x

a

Xem đáp án

Trước tên các dãy núi có mạo từ “the”

Dịch nghĩa: Lục địa lớn nhất được chi làm hai lục địa dọc theo dãy Ural

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

There are only ........ few mistakes in your composition. Don't make ....... same ones any more. 

the, the

a, a

Ø, Ø

a, the

Xem đáp án

Vì “only: chỉ” đã mang nghĩa tiêu cực nên ta dùng “ a few” trong trường hợp này the same: giống  (cụm cố định)

Dịch nghĩa: Chỉ có vài phút cho bài luận của bạn thôi.Đừng có lắm những ý giống  nhau như thế này nữa

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What ....... day we are having today! 

an

the

x

a

Xem đáp án

Cấu trúc câu cảm thán: What + a/ an + N đếm được số ít +  (S + V ) (do “day” chữ cái đầu là phụ âm)

Dịch nghĩa: Đó là một ngày mà chúng ta đã có hôm nay !

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lisa met one of her old friends on his way ...... home from Vancouver. 

a

an

the

x

Xem đáp án

on way home: đường về nhà  (cụm cố định)

Dịch nghĩa: Lisa gặp một trong những người bạn cũ của mình trên đường về nhà từ Vancouver

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Spring is ....... best season of the year. Autumn is ....... busy season. 

the, a

a, a

a, the

the, the

Xem đáp án

Trước các adj ở dạng so sánh hơn nhất phải dùng “the” Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/ an + N đếm được số ít

Dịch nghĩa: Mùa xuân là mùa đẹp nhất trong năm.Mùa thu là mùa bận rộn

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

My girl friend bought ....... dress ......... last weekend. 

a, the

the, the

a, x

the, a

Xem đáp án

Cái váy được nhắc đến lần đầu nên ta dùng mạo từ “a”

Last week: cuối tuần  (cụm cố định) , không có mạo từ đằng trước

Dịch nghĩa: Bạn gái tôi mua một cái váy tuần trước

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kent always have ........ lunch in a restaurant. 

x

the

a

an

Xem đáp án

Have lunch: ăn trưa (cụm cố định)

Dịch nghĩa: Kent luôn ăn sáng ở nhà hàng

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Wendy is ....... eleven-year-old girl.

a

the

an

x

Xem đáp án

Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/ an + N đếm được số ít (Do “eleven” chữ cái đầu là nguyên âm)

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

.......... sun and the moon both set in ...... west. 

the, the

Ø, Ø

Ø, the

the, Ø

Xem đáp án

sun  (n) mặt trời , là thực thể duy nhất phải có mạo từ “the” in the west: phía Tây

Dịch nghĩa: Mặt trời và mặt trăng cùng nằm ở phía Tây

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I will keep .......... eye on the baby when its father is away.

an

much

the

one

Xem đáp án

Cụm idiom: keep an eye on sb  (để mắt đến ai)

Dịch nghĩa: Tôi sẽ để mắt đến đứa bé khi bố nó đi vắng

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

"James is not coming tonight". "Oh, that is... bad news." 

a

an

the

x

Xem đáp án

Tin xấu ở đây được nhắc đến lần đầu tiên,nhưng do nó là danh từ không đếm được  nên ta không cần điền mạo từ

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm not the man to give you... advice. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Lời khuyên ở đây không đếm được,muốn đếm được các em phải dùng a piece of  advice  (1 lời khuyên)

Do được nhắc đến lần đầu nhưng là danh từ không đếm được nên ta không cần sử dụng mạo từ

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I just want to ask you for... advice. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Lời khuyên ở đây không đếm được,muốn đếm được các em phải dùng a piece of  advice  (1 lời khuyên) Do được nhắc

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

……….advice he had got from most of his friends was to turn down………..offer. 

the, the

the, an

an, an

Ø, Ø

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Lời khuyên này đã được xác định rõ là lời khuyên mà anh ta thu được từ hầu hết bạn bè → the

Lời đề nghị (offer) ở đây cũng đã xác định là lời đề nghị mà bạn bè anh ta khuyên nên từ chối → the

Dịch: Lời khuyên mà anh ấy nhận được từ hầu hết bạn bè là hãy từ chối lời đề nghị.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

………equipment from........ wrecked plane has to be saved. 

the, the

the, a

a, a

Ø, Ø

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Chỗ trống thứ 1 danh từ “equipment” đã xác định bởi đang được bổ nghĩa bởi cụm từ phía sau “from…wrecked plane”.

- Chỗ trống thứ 2 cụm danh từ “wrecked plane” cũng đã xác định do nó là chiếc máy bay cần được cứu, chứ không phải 1 chiếc máy bay chung chung ở đâu.

Dịch: Thiết bị từ chiếc máy bay bị đắm phải được cứu.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

It was nearly........ midnight, and Margaret rose to go. 

a

an

the

x

Xem đáp án

midnight được nhắc đến lần đầu nhưng do nó là danh từ  không đếm được nên ta  không sử dụng mạo từ

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

As... boy Herbert wanted to study... music. 

the, Ø

the, a

a, Ø

Ø, Ø

Xem đáp án

Cấu trúc: as a/ an + N đếm được số ít

Music là danh từ không đếm được nói chung nên ta không cần sử dụng mạo từ

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We got back to...... inn as....... night was falling. 

the, the

the, a

the, Ø

Ø, Ø

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Quán trọ (“inn”) ở đây đã xác định là cái quán mà chúng tôi đi vào, nên dùng mạo từ xác định “the”.

“night” (ban đêm) nói chung nên ta không cần sử dụng mạo từ

Dịch: Chúng tôi trở lại quán trọ khi màn đêm buông xuống.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I paid my first visit to them on........... clear cold February night. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Một đêm tháng hai lạnh cóng được nhắc đến lần đầu nên ta sử dụng mạo từ a

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Charles was in a hurry to get back home by... midnight. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Cụm: by midnight: trước nửa đêm

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Taiwan is ....... island. It is ........... largest island of ........... Republic of China. 

an, a, Ø

the, the, Ø

a, the, the

an, the, the

Xem đáp án

Cấu trúc câu định nghĩa: S + be + a/ an + N đếm được số ít Cấu trúc: The + N1 + of + the + N2

Dịch nghĩa: Đài Loan là một hòn đảo.Nó là hòn đảo lớn nhất trong khu vực Trung Quốc

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

It is hot in ......... summer, and ......... days are longer. 

a, the

Ø, the

the, the

the, Ø

Xem đáp án

Cụm: in + N chỉ mùa

Trước “days” cần có mạo từ vì nó được xác định là những ngày của mùa hè.

Dịch nghĩa: Trời nóng vào mùa hè và ngày cũng dài hơn.

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Where there is ....... will, there is ......... way. 

the, a

the, the

a, the

a, a

Xem đáp án

Cả “will” và “way” đều là các danh từ đếm được số ít đặc nhắc đến lần đầu Ta có cấu trúc: There + be + a/ an + N đếm được số ít

Dịch nghĩa: Nơi nào có ý chí , nơi đó có con đường

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

.... Vietnamese are ........ hardworking people. 

the, a

the, Ø

Ø, Ø

Ø, a

Xem đáp án

Ta sử dụng the + adj sẽ trở thành một danh từ số nhiều về một nhóm người trong xã hội,động từ của nó chia số nhiều

Ví dụ như: the poor  (những người nghèo), the homeless  (những người vô gia cư) Hardworking people là danh từ đếm được số nhiều được nhắc đến lần đầu nên không cần có mạo từ

Dịch nghĩa: Người Việt Nam là những con người chăm chỉ

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Rose's hometown was in ....... south Sea and his father is in ........ Black Sea. 

Ø, Ø

the, an

the, a

the, the

Xem đáp án

Trước tên biển ta sử dụng mạo từ “the”

Dịch nghĩa: Quê của Rose ở biển phía Nam và cha anh ấy ở biển Đen

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Jimmy has tried twice, and now he will give it ............ third try. 

one

another

the

a

Xem đáp án

Trước các danh từ chỉ số thứ tự luôn có “the”: the first , the second ,the third

Dịch nghĩa: Jimmy đã thử 2 lần , và bây giờ anh ta sẽ thử nó lần thứ 3

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Henry is fond of listening to .......... radio while John is interesting in watching ........ TV. 

Ø, Ø

the, a

the, Ø

Ø, the

Xem đáp án

Cụm cố định: “listen to the radio” và “watch TV”

Dịch nghĩa: Henry thích nghe đài trong khi John thích xem TV.

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

He works at night and sleeps during ....... day. 

a

an

the

x

Xem đáp án

Cụm: during the day  (trong ngày)

Dịch nghĩa: Anh ta làm việc ban đêm và ngủ ban ngày.

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

A robber is dangerous to .... society. 

the

an

a

x

Xem đáp án

Xã hội ở đây đã được xác định là nơi bị một tên cướp làm trở nên nguy hiểm

Dịch nghĩa: Một tên cướp rất nguy hiểm với xã hội

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

We elected Jessica ....... head of the club. 

Ø

the

a

one

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Danh từ “head” được xác định bởi cụm “of the club” (của câu lạc bộ) ở phía sau, do đó ta dùng mạo từ xác định “the”.

Dịch: Chúng tôi bầu Jessica làm người đứng đầu câu lạc bộ.