400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 5
30 câu hỏi
There was .......... piano in the corner of the room.
a
an
x
the
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
There + be a/an + danh từ đếm được số ít
Loại C và D.
“piano” bắt đầu bằng phụ âm, dùng “a”.
Dịch: Có một chiếc đàn piano ở góc phòng.
It is fun to learn English on ....... computer.
a
an
x
the
Cụm: on the computer (trên máy tính)
Dịch nghĩa: Thật là vui khi học tiếng Anh trên máy tính
Chọn đáp án D
Are they .......... students?
a
an
x
the
Student (n) học sinh ,được nhắc đến lần đầu mà lại là danh từ đếm được số nhiều nên không cần mạo từ
Dịch nghĩa: Họ là học sinh à ?
Chọn đáp án C.
Have you ever been to ........ British Museum.
a
an
x
the
Đáp án: D
Giải thích:
Mạo từ “the” được dùng trước tên các viện bảo tàng, phòng trưng bày nghệ thuật.
Dịch: Bạn đã bao giờ đến bảo tàng Anh chưa?
We only have ...... hour to complete the test.
a
an
x
the
Cấu trúc: have + a/ an + N đếm được số ít
Do “hour” có âm /h/ câm nên ta tính từ âm /o/ là nguyên âm nên phải điền mạo từ an
Dịch nghĩa: Chúng tôi chỉ có một giờ để hoàn thành bài kiểm tra này
Chọn đáp án B.
......... Hyde Park is a very large park in central London.
a
an
x
the
Dịch nghĩa: Công viên Hyde là công viên rộng nhất ở trung tâm Luân ĐônChọn đáp án C
......... Hyde Park is a very large park in central London.
a
an
x
the
Dịch nghĩa: Công viên Hyde là công viên rộng nhất ở trung tâm Luân ĐônChọn đáp án C
He is ........ English man.
a
an
x
the
Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/ an + N đếm được số ít Do “English” chữ cái đầu là một nguyên âm nên ta dùng mạo từ “an”
Dịch nghĩa: Anh ấy là người Anh
Chọn đáp án B.
He is ........ English.
a
an
x
the
Không dùng mạo từ trước tên ngôn ngữ, người nước nào đó Dịch nghĩa: Anh ta là người Anh.
Tôi là người Việt nam: I am Vietnamese
Còn the + Vietnamese: là chỉ tầng lớp người, toàn bộ người Việt nói chung
Chọn đáp án B
He is ...... English.
x
a
the
an
Cụm collocation: Have a look at (nhìn đến,ngó đến). Đáp án B Dịch nghĩa: Chúng tôi nhìn lên mấy quyển tạp chíChọn đáp án B
Children usually begin to go to ........ school at ........ age of six.
the, the
a, a
Ø, the
the, a
go to school: đi học (cụm cố định)
at the age of + tuổi: ở độ tuổi (cụm cố định)
Dịch nghĩa: Trẻ em thường bắt đầu đi học khi 6 tuổi
Chọn đáp án C.
Finally we got to .......... house where our grandfather and grandmother had once lived.
the
an
x
an
Ngôi nhà này đã được xác định nhờ mệnh đề quan hệ đằng sau “where our grandfather …. once lived”
Dịch nghĩa: Cuối cùng chúng tôi cũng đến căn nhà nơi bố mẹ tôi đã từng ở đó một lần
Chọn đáp án A
Sam is ...... man to speak at the conference tomorrow.
x
a
the
an
Sam là người đàn ông đã được xác định là người sẽ nói trước hội nghị ngày mai ,ta dùng mạo từ xác định “the”
Dịch nghĩa: Sam là người sẽ nói chuyện trước hội nghị ngày mai
Chọn đáp án C
Birds can fly in ........ sky.
an
the
x
a
in the sky: trên bầu trời (cụm cố định)
Dịch nghĩa: Những con chim có thể bay trên trời
Chọn đáp án B
All work had to be done by ...... hand when there were no modern machines.
an
the
x
a
Cụm cố định: do by hand (làm bằng tay)
Dịch nghĩa: Tất cả các công việc phải được làm bằng tay khi không có máy móc hiện đại
Chọn đáp án C
She is ...... tallest girl in the school.
a
an
the
x
Trước adj+est dạng so sánh hơn nhất,ta dùng mạo từ “the”
Dịch nghĩa: Cô ấy là cô gái cao nhất trường
Chọn đáp án C
Where is .... pretty, pink sweater I bought last week?
a
an
the
x
Chiếc váy này đã được xác định là cái áo len mà tôi đã mua tuần trước (I bought last week)
Dịch nghĩa: Cái áo len xinh xắn màu hồng tôi mua tuần trước đâu rồi ?
Chọn đáp án C
I want to see ...... movie. I don't care which one we see. I just want to get out of the house tonight.
a
an
the
x
Bộ phim được nhắc đến lần đầu và mang tính chất bất kì ,ta sử dụng mạo từ “a” vì “movie” chữ cái đầu là phụ âm
Dịch nghĩa: Tôi muốn xem một bộ phim.Tôi không quan tâm là sẽ xem phim gì.Tôi chỉ muốn ra ngoài tối nay thôi
Chọn đáp án A
Can you play ..... piano?
a
an
the
x
Trước tên các nhạc cụ có mạo từ “the”
Dịch nghĩa: Bạn có thể chơi piano không ?
Chọn đáp án C
Do you like ........ my new glasses?
a
an
the
x
Trước các tính từ sở hữu (my,our,his,her,its,your) không có mạo từ đứng trước
Dịch nghĩa: Bạn có thích chiếc kính mới của tôi không ?
Chọn đáp án D
I want to introduce you to Sharon. She is ........ very nice person.
a
an
the
x
Cấu trúc câu định nghĩa: S + tobe + a/ an + N đếm được số ít Do “very” chữ cái đầu là một phụ âm nên ta dùng mạo từ “a”
Dịch nghĩa: Tôi muốn giới thiệu với bạn Sharon.Cô ấy là một người rất tốt bụng
Chọn đáp án A
She needs ........ water. She is really thirsty.
a
an
the
x
Water là danh từ không đếm được và chỉ chung chung nên không cần mạo từ
Dịch nghĩa: Tôi cần nước.Tôi khát quá rồi
Chọn đáp án D
Canada is one of ......... biggest countries in the world.
a
an
the
x
Cấu trúc: One of the + N: một trong số
Dịch nghĩa: Canada là một trong những thành phố lớn nhất thế giới
Chọn đáp án C
Quick! Someone call ....... police. I need help right now.
a
an
the
x
Trước tên các đơn vị quân đội phải có mạo từ “the”
Dịch nghĩa:Nhanh lên ! Ai gọi cảnh sát đi.Tôi cần giúp đỡ ngay bây giờ
Chọn đáp án C
Do you like ........ my wedding dress?
a
an
the
x
Trước các tính từ sở hữu (my,our,his,her,its,your) không có mạo từ đứng trước
Dịch nghĩa: Anh có thích chiếc váy cưới của em không?
Chọn đáp án D
I need one out today. ........... new computer. I'm going to the electronics' store to pick
a
an
the
x
new computer (n) là danh từ đếm được số ít và được nhắc đến lần đầu nên dùng mạo từ “a” (vì “new” chữ cái đầu là danh từ đếm được số ít)
Dịch nghĩa: Tôi cần một cái máy tính mới.Tôi sẽ đến siêu thị điện máy để chọn một cái
Chọn đáp án A
I want to have ....... apple for ........ lunch.
a, the
an, Ø
the, Ø
Ø, Ø
Cấu trúc: have + a/ an + N đếm được số ít
Trước tên các bữa ăn trong ngày không có mạo từ
Dịch nghĩa: Tôi muốn một quả táo cho bữa trưa
Chọn đáp án B
.......... Grand hotel is in .......... Baker Street.
Ø, Ø
the, the
the, Ø
Ø , the
Trước tên các khách sạn,nhà hàng,quán rượu có mạo từ “the”. Trước tên đường phố, công viên, quảng trường không có mạo từ
Dịch nghĩa: Khách sạn Grand ở trên phố Baker
Chọn đáp án C
Can you give me ............ little more information about the house?
a
an
the
x
Câu mang nghĩa tích cực nên không thể dùng “little” một mình Ta dùng a little
Dịch nghĩa: Bạn có thể cho tôi một chút thông tin về căn nhà này không ?
Chọn đáp án A
I like ......... beautiful, brown coffee table in your living room. Where did you buy it?
a
an
the
x
Cái bàn này đã được xác định là cái mà tôi thích ở phòng khách của bạn,ta sử dụng mạo từ “the”
Dịch nghĩa: Tôi thích cái bàn cà phê đẹp màu nâu ở phòng khách của bạn . Bạn mua ở đâu đấy?
Chọn đáp án C








