400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 4
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 4

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp78 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A man and a woman were standing outside my house ....... man looked English but I think ......... woman was foreign.

Ø - a

the - the

Ø - Ø

Ø - the

Xem đáp án

Danh từ số ít "man" và "woman" đã được nhắc đến trong câu thứ nhất, nên ta sử dụng "the" cho cả hai danh từ đó ở câu thứ hai.Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The Soviet Union was ..... first country to send a man into ......... space. 

the - the

the - Ø

a - Ø

Ø - the

Xem đáp án

+ Ta sử dụng "the" trước từ chỉ số thứ tự, ví dụ the first, the second, the third.

+ "The" đứng trước danh từ chỉ sự độc nhất "space" (vũ trụ).

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Did you watch "Titanic" on ....... television or at ....... cinema? 

Ø - the

Ø - Ø

Ø - a

the - Ø

Xem đáp án

Khi ta muốn nói xem chương trình nào đó trên ti vi, cụm từ "on television" được sử dụng, nhưng xem tại rạp chiếu phim ta lại sử dụng cụm cố định "at the cinema".Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

After ....... lunch, we went for a walk by ...... sea. 

a - Ø

Ø - Ø

Ø - a

Ø - the

Xem đáp án

+ Không sử dụng mạo từ trước tên của các bữa ăn.

+ Sử dụng mạo từ "the" trước "sea"(biển).

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Peru is ...... country in South America. ........ capital is Lima. 

the - the

a - the

Ø - the

Ø - Ø

Xem đáp án

+ Do danh từ "country" là danh từ số ít đếm được và chưa xác định nên ta sử dụng mạo từ "a".

+ "The" sử dụng trước “capital" (thủ đô) vì mỗi quốc gia chỉ có một thủ đô, dùng "the" trước những danh từ là duy nhất, độc nhất.

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

It was a beautiful day. .... sun shone brightly in ...... sky. 

The - the

a - the

the - a

a - a

Xem đáp án

"The" được sử dụng trước danh từ chỉ sự độc nhất, the Sun (Mặt Trời), the sky (bầu trời).Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

It is said that Robin Hood robbed ........ rich and gave the money to ........ poor. 

Ø - Ø

The - the

a - a

Ø - the

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

the + adj: chỉ một nhóm người cùng một đặc điểm

the rich: người giàu

the poor: người nghèo

Dịch: Người ta nói rằng Robinhood đã cướp của người giàu và chia tiền cho người nghèo.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Life is not so easy for ..... unemployed. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Lời giải: "The" + tính từ = danh từ chỉ người ở dạng số nhiều. The unemployed: người thất nghiệp.Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Many people were killed in the accident. The bodies of ......... dead were taken away. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

“the” + tính từ = danh từ chỉ người ở dạng số nhiều.

The dead: người chết.

Chọn đáp án C

Dịch:  Nhiều người đã bị giết trong vụ tai nạn. Thi thể của những người chết đã được đem đi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The butler (người quản gia) was ....... last person I suspected. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Ta sử dụng "the" trước từ chỉ số thứ tự.

The last: cuối cùng.

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

We are looking for _______ place to spend ________ night. 

the/the

a/the

a/a

the/a

Xem đáp án

"place" là danh từ số ít nói chung nên ta dùng mạo từ "a"

"night" trong câu là một buổi tối xác định cụ thể nên ta dùng mạo từ "the"

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Please turn off ________ lights when you leave ________ room. 

the/the

a/a

the/a

a/the

Xem đáp án

Lời giải: lights và room đều mang tính xác định trong câu nên ta dùng mạo từ the

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

We are looking for people with ________experience. 

the

a

an

x

Xem đáp án

Experience: kinh nghiệm => là danh từ không đếm được nên không dùng mạo từ

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you pass me ________ salt, please? 

a

the

an

x

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Danh từ “salt” (muối) ở đây dựa vào ngữ cảnh, ta thấy đã xác định, cả người nói và người nghe đều đã biết tới, vậy dùng mạo từ xác định “the”.

Dịch: Bạn vui lòng đưa cho tôi lọ muối nhé?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you show me ________way to ________station? 

the/the

a/a

the/a

a/the

Xem đáp án

Những danh từ được đề cập trong câu đều mang tính xác định nên ta dùng mạo từ "the"Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She has read ________ interesting book. 

a

an

the

x

Xem đáp án

interesting bắt đầu bằng nguyên âm nên ta dùng anChọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

You’ll get ________shock if you touch ________ live wire with that screwdriver.

a/the

x/the

a/a

an/the

Xem đáp án

shock là danh từ không đếm được nên không dùng mạo từ

live wire là danh từ xác định nên ta dùng mạo từ the

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Smith is ________ old customer and ________ honest man. 

An/the

the/an

an/an

the/the

Xem đáp án

Trước các tính từ trong câu đều bắt đầu bằng nguyên âm nên ta dùng mạo từ anChọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

________ youngest boy has just started going to ________ school. 

a/x

x/the

an/x

the/x

Xem đáp án

The youngest boy: cậu bé trẻ nhất

go to school: đến trường

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you go to ________ prison to visit him? 

the

a

x

an

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Danh từ "prison" có thể dùng có hoặc không có mạo từ "the" tùy vào ngữ cảnh:

Không có the (x) khi nói về chức năng chung của nhà tù (ví dụ: làm nơi giam giữ tội phạm).

Có the khi nói về một nhà tù cụ thể hoặc ai đó đến đó không phải với tư cách tù nhân (ví dụ: đến thăm, làm việc).

Trong câu "Do you go to ________ prison to visit him?", người nói đề cập đến một nhà tù cụ thể nơi mà người được nhắc đến đang bị giam giữ → cần dùng "the".

Dịch: Bạn có đến nhà tù để thăm anh ấy không?

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

________ eldest boy is at ________ college. 

a/the

the/x

x/ a

an/x

Xem đáp án

The eldest boy: chàng trai già nhấtChọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you going away next week? No, ________ week after next. 

an

a

the

x

Xem đáp án

the week after next: tuần sauChọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like to hear ________ story about ________ English scientist? 

an/the

the/the

a/the

a/ an

Xem đáp án

story là danh từ số ít nên ta dùng mạo từ a

English bắt đầu bằng nguyên âm nên ta dùng mạo từ an

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

There’ll always be a conflict between ________ old and ________ young. 

the/the

an/a

an/the

the/a

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Trước các tính từ ta dùng mạo từ “the” để chỉ một nhóm người mang đặc điểm chung.

Dịch: Luôn luôn có xung đột giữa người già và người trẻ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

There was ________ collision at ________ corner. 

the/a

an/the

a/the

the/the

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

There + be + (a/an) + danh từ: có… (chỉ sự tồn tại, xuất hiện)

“collision” là danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng phụ âm, nên dùng “a”.

Dựa vào ngữ cảnh, ta thấy “corner” là danh từ đã xác định, dùng mạo từ xác định “the”.

Dịch: Có một vụ va chạm ở góc phố.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother thinks that this is ________ expensive shop. 

the

an

a

x

Xem đáp án

expensive bắt đầu bằng nguyên âm nên ta dùng mạo từ an

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Like many women, she loves ________ parties and ________ gifts. 

the/a

a/the

a/a

x/x

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

“parties” và “gifts” đều là danh từ đếm được số nhiều, do đó không dùng tới mạo từ “a”, loại A, B và C.

Ở đây 2 danh từ này là danh từ chung, chưa xác định nên không cần dùng tới mạo từ.

Dịch: Giống như nhiều phụ nữ khác, cô ấy thích tiệc tùng và quà tặng.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

She works seven days ________ week. 

a

the

an

x

Xem đáp án

seven days a week: 7 ngày 1 tuầnChọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother goes to work in ________ morning. 

a

x

the

an

Xem đáp án

Trước buổi sáng (morning) ta dùng mạo từ theChọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I am on night duty. When you go to ________ bed, I go to ________ work. 

a/x

a/the

the/x

x/x

Xem đáp án

go to bed, go to work là những cụm từ cố định không dùng mạo từ.Chọn đáp án D