400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 3
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 3

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp76 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

.......... blind are ....... people who can't see anything. 

The - a

A - Ø

The - Ø

The - the

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

+ "The + tính từ" = danh từ chỉ người ở dạng số nhiều.

+ "People" là danh từ số nhiều đếm được và được xác định bằng mệnh đề quan hệ nên ta sử dụng mạo từ "the".

Dịch: Người mù là người không thể nhìn thấy gì.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

.......... deaf are .......... people who can't hear anything. 

Ø - a

The - the

Ø - the

Ø - Ø

Xem đáp án

+ "The + tính từ" = danh từ chỉ người ở dạng số nhiều.

+ "People" là danh từ số nhiều đếm được và được xác định bằng mệnh đề quan hệ ở phía sau nên ta sử dụng mạo từ "the".

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

My hometown is on the bank of ........ Hong river. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Dùng "the" trước tên của các dòng sông.Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung's father bought him ......... bicycle that he had wanted for his birthday. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

"Bicycle" là danh từ số ít và được xác định bằng mệnh đề quan hệ ở phía sau nên ta sử dụng mạo từ "the".Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother goes to church in ........ morning. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Dùng "the" trước các buổi trong ngày.Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I eat ......... banana every day. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Do "banana" là danh từ số ít đếm được và chưa được xác định nên ta sử dụng mạo từ "a".Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Harry is a sailor. He spends most of his life at ...... sea. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

"The" dùng trước tên của biển.Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

There are billions of stars in ....... space. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

“Space" (vũ trụ) là danh từ chỉ sự độc nhất nên ta sử dụng "the".Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

He tried to park his ........ car but the space wasn't large enough. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Không sử dụng mạo từ sau tính từ sở hữu "his".Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We had ........... dinner in a restaurant. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Không sử dụng mạo từ trước tên của các bữa ăn.Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

We had ........... meal in a restaurant. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Sử dụng "a" trước "meal" khi nó mang ý nghĩa là "một bữa ăn".Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

.......... rose is my favourite color. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Không dùng mạo từ trước danh từ chỉ màu sắc.

Dịch: Màu hồng là màu tôi thích nhất.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

When was .......... computer invented? 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Dùng mạo từ “the” trước tên phát minh.

Dịch: Máy vi tính được phát minh khi nào?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My daughter plays .......... piano very well. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Ta sử dụng mạo từ "the" khi nói về việc chơi một nhạc cụ nào đấy.Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary loves ......... flowers. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

"Flowers" là danh từ chưa xác định, chỉ các loại hoa nói chung, nên ta không sử dụng mạo từ ở đây.Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Jill went to ......... hospital to see her friend. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Sử dụng mạo từ "the" do mục đích đến bệnh viện của Jill không để khám chữa bệnh mà để gặp bạn; nếu đến bệnh viện với mục đích khám chữa bệnh ta sẽ nói "went to hospital".Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mrs. Lan went to ......... school to meet her son's daughter. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Sử dụng mạo từ "the" do mục đích đến trường của Mrs. Lan không để học tập mà để gặp cháu gái của bà ấy, nếu nói đến trường với mục đích học tập ta sẽ nói "went to school".Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Carol went to ........ prison to meet her brother. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

go to + school/hospital/prison: đi học/đi viện/đi tù (dùng để nói đến đúng mục đích của những địa điểm này)

go to the + địa điểm: đến các địa điểm này nhưng để làm việc khác

Ở câu này, “Carol” tới là để gặp anh trai, do đó cần dùng mạo từ “the”.

Dịch: Carol đến nhà tù để gặp anh trai mình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Sandra works at a big hospital. She's ......... nurse. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

"Nurse" là danh từ số ít chỉ nghề nghiệp nói chung nên ta dùng mạo từ "a".Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

She works six days ....... week. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

“week” là danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng phụ âm, chọn A.

(loại C vì ở đây diễn đạt “mỗi tuần”, chưa xác định)

Dịch: Cô ấy làm việc sáu ngày một tuần.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

......... Sun is a star. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

"Sun" là danh từ số ít, chỉ sự độc nhất nên ta sử dụng "the" trước đó.Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

What did you have for ......... breakfast this morning? 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Không sử dụng mạo từ trước tên của các bữa ăn.Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

London is ........ capital of England. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Dùng “the" trước "capital" (thủ đô) vì mỗi nước chỉ có một thủ đô.Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

When was ....... telephone invented? 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

"Telephone" (điện thoại) là danh từ chỉ sự phát minh độc nhất, nên ta sử dụng "the".Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

We visited ...... Canada and ........ United States two years ago. 

Ø - Ø

the - Ø

Ø - an

Ø - the

Xem đáp án

Ta thường không sử dụng mạo từ trước tên quốc gia, ví dụ "I live in Vietnam".

Tuy nhiên, một số trường hợp đặc biệt, những quốc gia có cấu tạo từ các bang, vùng lãnh thổ, đảo, ta sử dụng "the" trước đó, ví dụ: The Philippines, the United Kingdom, the United States.

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

We haven't been to ........ cinema for years. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Dùng "the" trước "cinema" (rạp chiếu phim) theo quy tắc "the" dùng trước các địa điểm công cộng.Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you need ...... umbrella? 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

  • "umbrella" bắt đầu bằng nguyên âm "u", vì vậy ta dùng "an" thay vì "a".
  • "an" được sử dụng trước các từ bắt đầu bằng nguyên âm hoặc âm "h" câm (ví dụ: an hour).

 Dịch: Bạn có cần một chiếc ô không?

28. Trắc nghiệm
1 điểm

........ injured man was taken to ....... hospital. 

Ø - Ø

Ø - an

an - a

an - Ø

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

+ "An” được sử dụng do "injured" bắt đầu là một nguyên âm và "man” là danh từ số ít đếm được, chưa xác định.

+ Không cần sử dụng mạo từ ở vị trí thứ hai do mục đích đến bệnh viện ở đây là để chữa trị cho người đàn ông bị thương

go to hospital: đi viện (để khám, chữa bệnh)

go to the hospital: đi đến bệnh viện để làm một việc nào đó không phải khám chữa bệnh

Dịch: Một người đàn ông bị thương đã được đưa tới bệnh viện.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

She went out without ........ money. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

“money” là danh từ không đếm được và chưa xác định nên ta không sử dụng mạo từ ở đây.

Dịch: Cô ấy ra ngoài mà không mang theo tiền.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Toshi speaks ...... Japanese at home. 

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Ta không sử dụng mạo từ khi đề cập đến việc nói một ngôn ngữ.

"Japanese” (tiếng Nhật)

Nếu nói "The Japanese" thì mang nghĩa là những người Nhật.

Dịch: Ở nhà thì Toshi nói tiếng Nhật.