400 Bài tập Sắt và một số kim loại quan trọng cơ bản, nâng cao có lời giải (P9)
40 câu hỏi
Hoà tan hoàn toàn m gam Fe bằng 400 ml dung dịch Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
5,60
12,24
6,12
7,84
Đáp án D
![]()
![]()
![]()
![]()
Hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X gồm (trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,896 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 29,6 gam. Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T. Cho tới dư vào T thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
196,35
160,71
111,27
180,15
Đáp án D
Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó chiếm 4% khối lượng Y). Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra). Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của trong X có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
7,25
7,50
7,75
7,00
Đáp án B
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất sắt (II)?
B. C. D.
Đáp án B
Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử?
3)3 + 5H2O + NO
Đáp án D
Phương trình chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử là phương trình hóa học phản ứng oxi hóa khử, trong đó sản phẩm chứa hợp chất sắt (III)
Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường
NaCl X Y T
Hai chất X, T lần lượt là
B. C. D.
Đáp án C
![]()

=> X là NaOH và T là
Cho 56,36 gam hỗn hợp X gồm 3)3, FeCl2, Fe3O4 tác dụng với dung dịch chứa 1,82 mol HCl, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm 0,08 mol NO và 0,06 mol Cho dung dịch dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được 0,045 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của và 298,31 gam kết tủa. Nếu cô cạn dung dịch Y thì thu được 97,86 gam muối khan. Phần trăm khối lượng của trong X là
31,55%
27,04%
22,53%
33,80%
Đáp án B
![]()
=> Y chứa dư
![]()
![]()
Bảo toàn khối lượng:
![]()
![]()
![]()
Bảo toàn nguyên tố Hidro:
Bảo toàn nguyên tố Nito:
![]()
![]()
![]()
![]()
Bảo toàn e:
![]()
![]()
![]()
Bảo toàn nguyên tố Clo:
![]()
![]()
= 298,31 (g)
Giải hệ => x = 0,52 mol; y = 0,12 mol ![]()
Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm 3)2 trong dung dịch chứa và 0,16 mol thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4). Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO. Nếu cho dung dịch dư vào Y, thu được 154,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình. Phần trăm khối lượng của Fe đơn chất trong hỗn hợp X là:
48,80%
33,60%
37,33%
29,87%
Đáp án C
![]()
![]()
Ta có sơ đồ phản ứng:


![]()
Bảo toàn e: ![]()
Xét ![]()
![]()
Bảo toàn gốc ![]()
![]()
Bảo toàn điện tích: ![]()
Bảo toàn nguyên tố Hidro: ![]()
Bảo toàn khối lượng: => dễ giả ra được 0,03 mol ; 0,12 mol NO
Bảo toàn nguyên tố Nito:
= 0,03 mol
![]()
![]()
Bảo toàn nguyên tố Fe: ![]()
![]()
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch loãng?
Đáp án A
không phản ứng
![]()
![]()
![]()
![]()
Cho các dung dịch: HCl(X1);
Số dung dịch tác dụng được với Cu là
1
2
3
4
Đáp án B
Các dung dịch thỏa mãn là
Đun nóng m gam hỗn hợp Cu, Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 3 : 7 với một lượng dung dịch . Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,8m gam chất rắn, dung dịch X và 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm (không có sản phẩm khử của ). Biết lượng đã phản ứng là 56,7 gam. Giá trị của m là
113
105
98
112
Đáp án C
![]()
![]()
![]()
![]()
=> giải hệ có: x = 0,1 mol; y = 0,05 mol
Lại có:
![]()
![]()
![]()
Bảo toàn electron:

Cho 48,24 gam hỗn hợp vào bình X đựng dung dịch loãng dư, sau phản ứng còn lại 3,84 gam kim loại Y không tan. Tiếp theo, cho dung dịch tới dư vào bình X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, kim loại Y đã tan hết, trong bình X thu được dung dịch Z (chứa axit ) và có V lít khí NO (ở đktc là sản phẩm khử duy nhất của ). Giá trị của V là
0,986
4,448
4,256
3,360
Đáp án C
Gọi số mol của Cu và lần lượt là x, y mol
Nhận thấy kim loại còn dư là Cu (0,06 mol) => dung dịch chứa và
Bảo toàn nhóm
![]()
![]()
Ta có hệ

Vì dư, dư nên khí NO tính theo Cu và
Bảo toàn electron cho toàn bộ quá trình
![]()
![]()
=> V = 4,256 lit
Cho 12,55 gam hỗn hợp rắn X gồm tác dụng hoàn toàn với dung dịch (trong đó tỉ lệ mol của tương ứng là 19:1) thu được dung dịch Y (không chứa ion ) và 0,11 mol hỗn hợp khí Z gồm có tỉ khối so với là 239/11. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH đến khi thu được kết tủa cực đại thì có 0,37 mol NaOH tham gia phản ứng. Mặt khác, khi cho Y tác dụng dung dịch NaOH dư đun nóng không thấy khí bay ra. Phần trăm khối lượng của trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau
45
40
20
15
Đáp án A
![]()
Xét NaOH + Y => dung dịch cuối chứa
![]()
Bảo toàn nguyên tố Natri: 2.19x = x + 0,37 => x = 0,01 mol
Bảo toàn nguyên tố Nitơ:
![]()
![]()
Đặt => y + z = 0,01 mol;
![]()
=> giải hệ có: y = z = 0,005 mol
Đặt: ![]()
![]()
![]()
Bảo toàn nguyên tố Hidro:
![]()
Các gốc kim loại được Fe, Mg, Al được bảo toàn, tương tự với
=> bảo toàn khối lượng phần còn lại: 60a + 60b + 16.3c + 0,01.62 = 4,78 + 0,19.16
Giải hệ ta có: a = b = 0,05mol; c = 0,025 mol
và hidro
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa hai muối?
B. C. D.
Đáp án C

Trong các oxit sau, oxit nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Đáp án A
có tính oxi hóa mạnh nhất ( bốc cháy khi tiếp xúc với C, P, S, v.v) => chọn A
Cho hỗn hợp gầm m gam bột Cu và 27,84 gam vào dung dịch loãng dư thấy tan hoàn toàn thu được dung dịch X. Để oxit hóa hết trong dung dịch X cần dùng 90 ml dung dịch 0,5M. Giá trị của m là
3,36
5,12
2,56
3,20
Đáp án A
Thứ tự xảy ra phản ứng :
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol và b mol 3)2 trong bình chân không thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch và không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là
a = 2b
a = 3b
b = 2a
b = 4a
Đáp án C
![]()
![]()
![]()
= (0,5a + 0,25b) mol
Dẫn Z vào thì:
![]()
Không có khí thoát ra
![]()
2b = (0,5a + 0,25b) => b = 2a
Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, tan hết trong dung dịch loãng (dung dịch Y), thu được
1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của . Số mol có trong Y là
0,78 mol
0,54 mol
0,50 mol
0,44 mol
Đáp án C
Fe + ddZ khí NO => X chứa dư. Quy X về Fe và O
Trong X, đặt ![]()
Bảo toàn electron:
![]()
Giải hệ có: x = 0,12 mol; y = 0,09 mol
Xét cả quá trình : do hòa tan tối đa Fe => Fe chỉ lên số oxi hóa +2.
Xét cả quá trình : do hòa tan tối đa Fe => Fe chỉ lên số oxi hóa +2.
![]()
![]()
![]()
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3)2 bằng dung dịch chứa loãng và 0,045 mol thu được dung dịch Y chỉ chứa 62,605 gam muối trung hòa (không có ion ) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol ) có tỉ khối so với bằng 19/17. Cho dung dịch NaOH 1M vào Y đến khi lượng kết tủa đạt cực đại là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Giá trị m là
32,8
27,2
34,6
28,4
Đáp án B
Z chứa => trong Y không chứa ion . Ta có sơ đồ phản ứng sau:


Bảo toàn nguyên tố Natri và gốc : ![]()
Đặt => Bảo toàn gốc ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Bảo toàn nguyên tố Hidro: . Bảo toàn khối lượng:
![]()
![]()
Cho hỗn hợp X gồm . Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với là 15,8933 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 129,4 gam muối khan. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch đặc (nóng ), thu được 15,68 lít khí (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 104 gam muối khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
22,0
28,5
27,5
29,0
Đáp án D
Đặt ![]()
![]()
=> giải hệ có: x = 0,04 mol; y = 0,26 mol; Bảo toàn electron:
![]()
![]()
![]()
Từ ứng với
tăng giảm khối lượng:

Lại có: ![]()
![]()
Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch vào dung dịch là:
Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu
Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Đáp án C

Oxit nào sau đây là oxit axit?
CaO B. C. D. MgO
MgO
Đáp án B
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và (trong điều kiện không có không khí) thu được 36,15 gam hỗn hợp X. Nghiền nhỏ, trộn đều và chia X thành hai phần. Cho phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,68 lít khí (đktc) và 5,6 gam chất rắn không tan. Hòa tan hết phần hai trong 850 ml dung dịch 2M, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
113
95
110
103
Đáp án A
Phần 1: ![]()
Phản ứng: 
![]()
= 12,05 gam
lượng phần 2 gấp đối phần 1
Phần 2: 

Ta có: ![]()
![]()
![]()
=> bảo toàn nguyên tố H có: ![]()
bảo toàn khối lượng: mmuối = 2.12,05 + 1,7.63 - 0,15.30 - 0,75.18 = 113,2 gam
Cho Cu và dung dịch loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
amoni clorua
ure
natri nitrat
amoni nitrat
Đáp án D
Phản ứng: ![]()
Thực chất xảy ra: ![]()
![]()
X + NaOH là phản ứng: ![]()
Hỗn hợp X gồm có chứa 21,92% S về khối lượng. Lấy 200 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 93,6 gam chất rắn. Phần trăm về khối lượng của trong X là
34,2%
19,0%
30,4%
41,8%
Đáp án C
Ta có ![]()
![]()
=> mcác kim loại = ![]()
Chuỗi phản ứng: ![]()
![]()
![]()
![]()
=> nO oxi hóa FeO thành Fe2O3 =1,57 - 1,37 = 0,2 mol
Phản ứng: ![]()
= 0,2.2 = 0,4 mol
![]()
![]()
Đốt nóng sợi dây đồng kim loại đã cuộn thành lò xo trên ngọn lửa đèn cồn đến khi ngọn lửa không còn màu xanh, sau đó nhúng nhanh vào etanol đựng trong ống nghiệm. Màu đen của dây đồng từ từ chuyển sang đỏ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Đồng oxit đã khử etanol thành anđehit axetic
Đồng oxit đã oxi hóa etanol thành etyl axetat
Đồng oxit đã oxi hóa etanol thành anđehit axetic
Đồng oxit đã oxi hóa etanol thành khí cacbonic và nước
Đáp án C
Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,5M và 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là
240.
120
360
400
Đáp án C
Ta có ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
kim loại phản ứng hết
Dung dịch X chứa : ![]()
![]()
Để lượng kết tủa lớn nhất gồm ![]()
![]()
![]()
Cho 0,2 mol hỗn hợp khí Y gồm CO và (có tỉ khối so với bằng 4,25) tác dụng với 20 gam hỗn hợp X gồm sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn và hỗn hợp khí . Cho hấp thụ vào dung dịch dư, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thoát ra 0,06 mol hỗn hợp khí (có tỉ khối so với bằng 7,5). Hòa tan bằng lượng dư dung dịch thu được dung dịch Z và 0,62 mol hỗn hợp hai khí trong đó có một khí màu nâu đỏ là sản phẩm khứ duy nhất của Nếu cho 20 gam X tác dụng với dung dịch (đặc, nóng, dư) thì thu được 0,225 mol hỗn hợp Phần trăm khối lượng của trong X là
32%
48%
16%
40%
Đáp án D
Sơ đồ quá trình phản ứng



Hướng tư duy 1:
+ Xét khí Y1 có ![]()
![]()
+Xét hỗn hợp X1(sau khi quy đổi) có:
![]()
![]()
Do đó, trong 0,62 mol hỗn hợp khí có (0,67-b) mol NO (khí hóa nâu)
Bảo toàn nguyên tố Fe có:
![]()
= a + b = 2c mol
Bảo toàn O: ![]()
![]()
![]()
Bảo toàn e:


+ Xét hỗn hợp khí sau khi tác dụng ta có:
![]()
![]()
Mà ![]()
=> giải hệ (1), (2), (3) ta được
![]()
Hướng tư duy 2:
Gọi x là số mol bị nhiệt phân
Bảo toàn C ta có:
= 0,05 mol
=> = ![]()
![]()
+ Gọi a là số mol phản ứng với có ngay ![]()
+ Cho X phản ứng với (đặc, nóng): (X chứa a+0,05 mol )
Bảo toàn nguyên tố C có: ![]()
![]()
Bảo toàn e trong phản ứng với và đặc nóng, có hệ:


![]()
![]()
Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm 3)2 và Al với 4,64 gam thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,56 mol thu được dung dịch Z chỉ chứa 83,41 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có 0,01 mol Cho dung dịch chứa 0,57 mol NaOH vào Z, sau phản ứng thu được dung dịch E (không chứa muối sắt, muối amoni và bazơ), kết tủa G và khí F. Nung G trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 11,5 gam chất rắn. Giá trị của m là
2,70
2,52
3,42
3,22
Đáp án C





YTHH 02: Natri đi về đâu để xử lí dung dịch Z sau phản ứng
Có 0,28 mol => 0,28 mol => còn 0,01 mol
Gọi x, y như sơ đồ, ta có 180x + 27y = 10,17 gam
Bảo toàn nguyên tố có:
Cuối tùng thu được ![]()
![]()
=> 160.(0,5x + 0,02) + 102.(0,5y + 0,005) = 11,5 gam
Giải hệ được: x = 0,04 mol; y = 0,11 mol
Về mặt nguyên tố, trong muối Z:![]()
=> thay số có
=> bảo toàn nguyên tố H có trong sơ đồ = 0,23 mol
=> bảo toàn khối lượng có
= 10,17 + 4,64 + 0,56.136 - 83,41 - 0,23.18 = 3,42 gam
Kim loại Fe phản ứng được với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
HCl
(loãng).
(loãng).
Đáp án C

![]()
![]()
![]()
Cho dung dịch hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y. Thành phần của Y
gồm FeO và
chỉ có
chỉ có
gồm có và
Đáp án B

![]()
![]()
X chỉ chứa
Nung X trong không khí đến khi khối lượng không đổi
![]()
![]()
Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu (Fe chiếm 36% về khối lượng) tác dụng với dung dịch chứa 0,7 mol HNO3. Sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 0,68m gam chất rắn X, dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 0,3 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO. Phần trăm thể tích của NO2 trong Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
34
75
17
83
Đáp án D
Hỗn hợp ban đầu chứa 0,36m gam Fe và 0,64 gam Cu.
Dễ thấy:
mCu ban đầu = 0,64m (g) < 0,68 (g)
còn chứa Fe dư
=> hết
![]()
![]()
![]()
![]()
Giải hệ có: x = 0,25 mol; y = 0,05 mol
![]()
![]()
![]()
Cho m gam hỗn hợp bột X gồm , CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600ml dung dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 9,6 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch thu được 156,15 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
30
34
44
43
Đáp án C
Do kim loại còn dư nên không có muối ![]()
Bảo toàn nguyên tố Clo: ![]()
![]()
=> kết tủa chứa Ag ![]()
![]()
![]()
Bảo toàn nguyên tố Hidro và Oxi:
![]()
Bảo toàn nguyên tố Fe và Cu
m = 0,25.56 + 0,2.64 + 0,45.16 + 96 = 43,6 (g)
Cho dãy chất: 3)2, Cu(NO3)2, Fe, Al, ZnCl2, BaCl2. Số chất trong dãy đều tác dụng được với dung dịch và dung dịch NaOH là
2
3
5
4
Đáp án B
thoản mãn vì:
![]()
![]()
![]()
![]()
3)2 không thỏa mãn vì không tác dụng
![]()
![]()
+ Fe không thỏa mãn vì không tác dụng NaOH
![]()
Nếu dư thì: ![]()
![]()
+Al thỏa mãn vì

+ thỏa mãn vì

Nếu NaOH dư thì: ![]()
+ không thỏa mãn vìkhông tác dụng NaOH

Hòa tan hoàn toàn 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm có tỷ khối so với bằng 14,5. Cho dung dịch NaOH dư vào X thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 9,6 gam chất rắn. Nếu cho X tác dụng với dung dịch (dư) thì thu được m gam kết tủa. Biết chất tan trong X chỉ chứa hỗn hợp các muối. Giá trị của m là
63,88
58,48
64,96
95,2
Đáp án A
Hòa tan hoàn toàn 1180m gam hỗn hợp H gồm vào dung dịch chứa 2 mol HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và 549m gam hỗn hợp khí T gồm Dung dịch X tác dụng được với tối đa 20,16 gam Cu, thu được dung dịch Y (khối lượng chất tan trong Y nhiều hơn khối lượng chất tan trong X là 18,18 gam) và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Mặt khác, dung dịch X cũng phản ứng với tối đa 0,87 mol Ba(OH)2, thu được 90,4 gam kết tủa. Biết trong H oxi chiếm 24,407% về khối lượng. Phần trăm khối lượng NO2 trong T có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
30
23
55
28
Đáp án A
Do X + Cu => sinh khí NO => X chứa ![]()
Quy H về Fe, S, O, => Ta có sơ đồ phản ứng sau:


Đặt![]()
![]()
mchất tan giảm = ![]()
=> 18,18 = 10,16 - 30.0,25x - 18.0,5x => x = 0,12 mol
![]()
Bảo toàn e: ![]()
![]()
![]()
![]()
Bảo toàng điện tích trong X: ![]()
Bảo toàn nguyên tố Hidro: ![]()
Bảo toàn khối lượng
=> x = 0,04
Đặt ![]()
![]()
nnguyên tố Oxi =
= a + 2b
giải hệ có a=0,56mol; b=0,08mol
bảo toàn nguyên tố Oxi: ![]()
bảo toàn nguyên tố Nito: ![]()
![]()
![]()
![]()
Bột oxit sắt trộn với bột kim loại X tạo thành hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
Cu
Ag
Al
Hg
Đáp án C
Hồn hợp tecmit à hỗn hợp của Al và oxit sắt ( mà cụ thể là )
Crom(III) hiđroxit () tan trong dung dịch nào sau đây?
KCl
NaOH
Đáp án C
![]()
Hỗn hợp X chứa (trong đó oxi chiếm 16% về khối lượng). Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch chứa 2,1 mol (lấy dư 25% so với phản ứng) thu được dung dịch Y và 0,16 mol khí NO. Cô cạn dung dịch Y thu được 3,73m gam muối khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
30
35
40
25
Đáp án A
![]()
![]()
Lại có: ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
=> m = 32 (g)
Hòa tan m gam hỗn hợp T gồm bằng dung dịch chứa 1,8 mol HCl và 0,3 mol , sau phản ứng thu được 5,824 lít NO(đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X chứa (m + 60,24) gam chất tan. Cho a gam Mg vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu được (m - 6,04) gam rắn và hỗn hợp Y gồm hai khí (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí) có tỉ khối so với He bằng 4,7. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
21,0
23,0
22,0
24,0
Đáp án C
