400 Bài tập Sắt và một số kim loại quan trọng cơ bản, nâng cao có lời giải (P9)
Đề thi

400 Bài tập Sắt và một số kim loại quan trọng cơ bản, nâng cao có lời giải (P9)

A
Admin
Hóa họcLớp 121 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan hoàn toàn m gam Fe bằng 400 ml dung dịch HNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

5,60

12,24

6,12

7,84

Xem đáp án

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu (trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,896 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 29,6 gam. Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T. Cho AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

196,35

160,71

111,27

180,15

Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M và H2SO4 2M thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 4% khối lượng Y). Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra). Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

7,25

7,50

7,75

7,00

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất sắt (II)?

Fe2O3 B. FeSO4 C. Fe2(SO4)3 D. Fe(OH)3

FeSO4

Fe2(SO4)3

Fe(OH)3

Xem đáp án

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử?

FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl

Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O

FeO + CO Fe +CO2

3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử là phương trình hóa học phản ứng oxi hóa khử, trong đó sản phẩm chứa hợp chất sắt (III)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường

NaCl màng ngănđin phân dung dch+FeCl2+HCl+CuCuCl2

Hai chất X, T lần lượt là

NaOH, Fe(OH)3 B. Cl2, FeCl2 C. NaOH, FeCl3 D. Cl2, FeCl3

Cl2, FeCl2

NaOH, FeCl3

Cl2, FeCl3

Xem đáp án

Đáp án C

=> X là NaOH và T là FeCl3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 56,36 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)3, FeCl2, Fe3O4 tác dụng với dung dịch chứa 1,82 mol HCl, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm 0,08 mol NO và 0,06 mol N2O Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được 0,045 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 và 298,31 gam kết tủa. Nếu cô cạn dung dịch Y thì thu được 97,86 gam muối khan. Phần trăm khối lượng của FeCl2 trong X là

31,55%

27,04%

22,53%

33,80%

Xem đáp án

Đáp án B

=> Y chứa H+

Bảo toàn khối lượng:

Bảo toàn nguyên tố Hidro: nNH4+ = 0,04 mol

Bảo toàn nguyên tố Nito: nFe(NO3)2 = 0,08 mol

Bảo toàn e:

Bảo toàn nguyên tố Clo:

= 298,31 (g)

Giải hệ => x = 0,52 mol; y = 0,12 mol 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3 thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4). Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO. Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 154,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình. Phần trăm khối lượng của Fe đơn chất trong hỗn hợp X là:

48,80%

33,60%

37,33%

29,87%

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có sơ đồ phản ứng:

 

Bảo toàn e: 

Xét 

Bảo toàn gốc 

Bảo toàn điện tích: 

Bảo toàn nguyên tố Hidro: 

Bảo toàn khối lượng: mZ = 4,92 (g) => dễ giả ra được 0,03 mol CO2; 0,12 mol NO

Bảo toàn nguyên tố Nito: 

= 0,03 mol

Bảo toàn nguyên tố Fe: 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4loãng?

FeCl3

Fe2O3

Fe3O4

Fe(OH)3

Xem đáp án

 

Đáp án A

 

không phản ứng

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch: HCl(X1); KNO3(X2); HCl và Fe(NO3)2 (X3); Fe2(SO4)3 (X4)

Số dung dịch tác dụng được với Cu là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các dung dịch thỏa mãn là X3 và X4

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng m gam hỗn hợp Cu, Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 3 : 7 với một lượng dung dịch HNO3. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,8m gam chất rắn, dung dịch X và 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O (không có sản phẩm khử của N5+). Biết lượng HNO3đã phản ứng là 56,7 gam. Giá trị của m là

113

105

98

112

Xem đáp án

Đáp án C

=> giải hệ có: x = 0,1 mol; y = 0,05 mol

Lại có:

Bảo toàn electron:

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 48,24 gam hỗn hợp Cu, Fe3O4 vào bình X đựng dung dịch H2SO4loãng dư, sau phản ứng còn lại 3,84 gam kim loại Y không tan. Tiếp theo, cho dung dịch NaNO3 tới dư vào bình X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, kim loại Y đã tan hết, trong bình X thu được dung dịch Z (chứa axit H2SO4) và có V lít khí NO (ở đktc là sản phẩm khử duy nhất của N5+). Giá trị của V là

0,986

4,448

4,256

3,360

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi số mol của Cu và Fe3O4 lần lượt là x, y mol

Nhận thấy kim loại còn dư là Cu (0,06 mol) => dung dịch chứa CuSO4: x - 0,6 và FeSO4: 3y mol

Bảo toàn nhóm 

Ta có hệ 

 

Vì NaNO3 dư, H2SO4 dư nên khí NO tính theo Cu và Fe3O4

Bảo toàn electron cho toàn bộ quá trình 

=> V = 4,256 lit

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 12,55 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCO3, MgCO3 và Al2O3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 và NaNO3(trong đó tỉ lệ mol của H2SO4 và NaNO3 tương ứng là 19:1) thu được dung dịch Y (không chứa ion NO3-) và 0,11 mol hỗn hợp khí Z gồm NO, CO2, NO2 có tỉ khối so với H2 là 239/11. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH đến khi thu được kết tủa cực đại thì có 0,37 mol NaOH tham gia phản ứng. Mặt khác, khi cho Y tác dụng dung dịch NaOH dư đun nóng không thấy khí bay ra. Phần trăm khối lượng của FeCO3 trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau 

45

40

20

15

Xem đáp án

Đáp án A

Xét NaOH + Y => dung dịch cuối chứa Na2SO4

Bảo toàn nguyên tố Natri: 2.19x = x + 0,37 => x = 0,01 mol

Bảo toàn nguyên tố Nitơ: 

Đặt nNO = y; nNO2 = z => y + z = 0,01 mol;

=> giải hệ có: y = z = 0,005 mol

Đặt:

Bảo toàn nguyên tố Hidro: 

Các gốc kim loại được Fe, Mg, Al được bảo toàn, tương tự với SO4

=> bảo toàn khối lượng phần còn lại: 60a + 60b + 16.3c + 0,01.62 = 4,78 + 0,19.16 

Giải hệ ta có: a = b = 0,05mol; c = 0,025 mol

và hidro

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa hai muối?

Fe2O3 B. Fe(OH)3 C. Fe3O4 D. Fe(OH)2

Fe(OH)3

Fe3O4

Fe(OH)2

Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các oxit sau, oxit nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

CrO3

Cr2O3

Fe2O3

FeO

Xem đáp án

Đáp án A

CrO3 có tính oxi hóa mạnh nhất ( bốc cháy khi tiếp xúc với C, P, S, C2H5OHv.v) => chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp gầm m gam bột Cu và 27,84 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thấy tan hoàn toàn thu được dung dịch X. Để oxit hóa hết Fe2+ trong dung dịch X cần dùng 90 ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của m là

3,36

5,12

2,56

3,20

Xem đáp án

Đáp án A

Thứ tự xảy ra phản ứng :

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO3 và b mol Fe(NO3)2 trong bình chân không thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO3 và không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là

a = 2b

a = 3b

b = 2a

b = 4a

Xem đáp án

Đáp án C

= (0,5a + 0,25b) mol

Dẫn Z vào H2O thì:

Không có khí thoát ra 

2b = (0,5a + 0,25b) => b = 2a

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được

1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N5+. Số mol HNO3 có trong Y là

0,78 mol

0,54 mol

0,50 mol

0,44 mol

Xem đáp án

Đáp án C

Fe + ddZ  khí NO  => X chứa HNO3 dư. Quy X về Fe và O

Trong X, đặt 

Bảo toàn electron:

Giải hệ có: x = 0,12 mol; y = 0,09 mol

Xét cả quá trình : do hòa tan tối đa Fe => Fe chỉ lên số oxi hóa +2.

Xét cả quá trình : do hòa tan tối đa Fe => Fe chỉ lên số oxi hóa +2.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3 và Cu(NO3)2 bằng dung dịch chứa H2SO4 loãng và 0,045 mol NaNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa 62,605 gam muối trung hòa (không có ion Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2 ) có tỉ  khối so với O2 bằng 19/17.  Cho dung dịch NaOH 1M vào Y đến khi  lượng kết tủa đạt cực đại là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Giá trị m là

32,8

27,2

34,6

28,4

Xem đáp án

Đáp án B

Z chứa H2 => trong Y không chứa ion NO3- . Ta có sơ đồ phản ứng sau:

Bảo toàn nguyên tố Natri và gốc SO4:

Đặt nNH4+ = x => Bảo toàn gốc 

Bảo toàn nguyên tố Hidro: nH2O = 0,385 mol. Bảo toàn khối lượng:

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp X gồm FexOy, Fe, MgO, Mg. Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí N2O và NO (đktc) có tỉ  khối so với H2 là 15,8933 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 129,4 gam muối khan. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc (nóng ), thu được 15,68 lít khí SO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 104 gam muối khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

22,0

28,5

27,5

29,0

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt 

=> giải hệ có: x = 0,04 mol; y = 0,26 mol; Bảo toàn electron: 

Từ YZ ứng với tăng giảm khối lượng: 

Lại có: 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:

Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu

Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào sau đây là oxit axit?

CaO B. CrO3 C. Na2O D. MgO

CrO3

Na2O

MgO

Xem đáp án

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) thu được 36,15 gam hỗn hợp X. Nghiền nhỏ, trộn đều và chia X thành hai phần. Cho phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) và 5,6 gam chất rắn không tan. Hòa tan hết phần hai trong 850 ml dung dịch HNO3 2M, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây

113

95

110

103

Xem đáp án

Đáp án A

Phần 1: 

Phản ứng: 

= 12,05 gam

lượng phần 2 gấp đối phần 1

Phần 2: 

Ta có: 

=> bảo toàn nguyên tố H có: 

bảo toàn khối lượngmmuối = 2.12,05 + 1,7.63 - 0,15.30 - 0,75.18 = 113,2 gam

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

amoni clorua

ure

natri nitrat

amoni nitrat

Xem đáp án

Đáp án D

Phản ứng: 

Thực chất xảy ra: 

X + NaOH là phản ứng: 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm CuSO4, MgSO4, FeSO4, và Fe2(SO4)3  có chứa 21,92% S về khối lượng. Lấy 200 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 93,6 gam chất rắn. Phần trăm về khối lượng của FeSO4  trong X là

34,2%

19,0%

30,4%

41,8%

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 

=> mcác kim loại

Chuỗi phản ứng: 

=> nO oxi hóa FeO thành Fe2O3 =1,57 - 1,37 = 0,2 mol

Phản ứng: 

= 0,2.2 = 0,4 mol

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt nóng sợi dây đồng kim loại đã cuộn thành lò xo trên ngọn lửa đèn cồn đến khi ngọn lửa không còn màu xanh, sau đó nhúng nhanh vào etanol đựng trong ống nghiệm. Màu đen của dây đồng từ từ chuyển sang đỏ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Đồng oxit đã khử etanol thành anđehit axetic

Đồng oxit đã oxi hóa etanol thành etyl axetat

Đồng oxit đã oxi hóa etanol thành anđehit axetic

Đồng oxit đã oxi hóa etanol thành khí cacbonic và nước

Xem đáp án

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N5+ Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là

240.

120

360

400

Xem đáp án

 

Đáp án C

 

Ta có 

kim loại phản ứng hết

Dung dịch X chứa H+

Để lượng kết tủa lớn nhất gồm 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,2 mol hỗn hợp khí Y gồm CO và H2 (có tỉ khối so với H2bằng 4,25) tác dụng với 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe2O3 sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X1 và hỗn hợp khí Y1. Cho Y1 hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thoát ra 0,06 mol hỗn hợp khí Y2 (có tỉ khối so với H2 bằng 7,5). Hòa tan X1 bằng lượng dư dung dịch HNO3 thu được dung dịch Z và 0,62 mol hỗn hợp hai khí trong đó có một khí màu nâu đỏ là sản phẩm khứ duy nhất của N+5 Nếu cho 20 gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) thì thu được 0,225 mol hỗn hợp SO2 và CO2 Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là

32%

48%

16%

40%

Xem đáp án

Đáp án D

Sơ đồ quá trình phản ứng

Hướng tư duy 1:

+ Xét khí Y1 có 

+Xét hỗn hợp X1(sau khi quy đổi) có:

 

Do đó, trong 0,62 mol hỗn hợp khí có (0,67-b) mol NO (khí hóa nâu)

Bảo toàn nguyên tố Fe có: 

= a + b = 2c mol

Bảo toàn O: 

Bảo toàn e: 

+ Xét hỗn hợp khí sau khi tác dụng H2SO4 ta có:

Mà 

=> giải hệ (1), (2), (3) ta được
 

Hướng tư duy 2:

Gọi x là số mol FeCO3 bị nhiệt phân

Bảo toàn C ta có: = 0,05 mol

=> nCO (phn ng)

+ Gọi a là số mol FeCO3 phản ứng với HNO3 có ngay 

+ Cho X phản ứng với H2SO4 (đặc, nóng): (X chứa a+0,05 mol FeCO3)

Bảo toàn nguyên tố C có: 

Bảo toàn e trong phản ứng với HNO3 và H2SO4 đặc nóng, có hệ:

 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 thu được dung dịch Z chỉ chứa 83,41 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có 0,01 mol H2 Cho dung dịch chứa 0,57 mol NaOH vào Z, sau phản ứng thu được dung dịch E (không chứa muối sắt, muối amoni và bazơ), kết tủa G và khí F. Nung G trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 11,5 gam chất rắn. Giá trị của m là

2,70

2,52

3,42

3,22

Xem đáp án

Đáp án C

YTHH 02: Natri đi về đâu để xử lí dung dịch Z sau phản ứng

Có 0,28 mol K2SO4 => 0,28 mol NaSO4 => còn 0,01 mol NaAlO2

Gọi x, y như sơ đồ, ta có 180x + 27y = 10,17 gam

Bảo toàn nguyên tố có:

Cuối tùng thu được 

=> 160.(0,5x + 0,02) + 102.(0,5y + 0,005) = 11,5 gam

Giải hệ được: x = 0,04 mol; y = 0,11 mol

Về mặt nguyên tố, trong muối Z:

=> thay số có nNH4 = 0,02 mol

=> bảo toàn nguyên tố H có nH2O trong sơ đồ = 0,23 mol

=> bảo toàn khối lượng có

mT = 10,17 + 4,64 + 0,56.136 - 83,41 - 0,23.18 = 3,42 gam

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Fe phản ứng được với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?

HCl

H2SO4 (loãng).

HNO3 (loãng).

CuSO4

Xem đáp án

Đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch hỗn hợp FeCl2 và CrCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y. Thành phần của Y

gồm FeO và Cr2O3

chỉ có Fe2O3

chỉ có Cr2O3

gồm có Fe2O3Cr2O3

Xem đáp án

Đáp án B

X chỉ chứa Fe(OH)2

Nung X trong không khí đến khi khối lượng không đổi

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu (Fe chiếm 36% về khối lượng) tác dụng với dung dịch chứa 0,7 mol HNO3. Sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 0,68m gam chất rắn X, dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 0,3 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO. Phần trăm thể tích của NO2 trong Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

34

75

17

83

Xem đáp án

Đáp án D

Hỗn hợp ban đầu chứa 0,36m gam Fe và 0,64 gam Cu.

Dễ thấy:

mCu ban đầu = 0,64m (g) < 0,68 (g) còn chứa Fe dư

=> HNO3 hết

Giải hệ có: x = 0,25 mol; y = 0,05 mol

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600ml dung dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 9,6 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 156,15 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

30

34

44

43

Xem đáp án

Đáp án C

Do kim loại còn dư nên không có muối 

Bảo toàn nguyên tố Clo: 

=> kết tủa chứa Ag 

Bảo toàn nguyên tố Hidro và Oxi:

Bảo toàn nguyên tố Fe và Cu

m = 0,25.56 + 0,2.64 + 0,45.16 + 96 = 43,6 (g)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy chất: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe, Al, ZnCl2, BaCl2. Số chất trong dãy đều tác dụng được với dung dịch AgNO3 và dung dịch NaOH là

2

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án B

thoản mãn vì:

Cu(NO3)2 không thỏa mãn vì không tác dụng AgNO3

+ Fe không thỏa mãn vì không tác dụng NaOH

Nếu AgNO3dư thì: 

+Al thỏa mãn vì 

+ZnCl2 thỏa mãn vì

Nếu NaOH dư thì: 

+ BaCl2 không thỏa mãn vìkhông tác dụng NaOH

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỷ khối so với H2 bằng 14,5. Cho dung dịch NaOH dư vào X thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 9,6 gam chất rắn. Nếu cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) thì thu được m gam kết tủa. Biết chất tan trong X chỉ chứa hỗn hợp các muối. Giá trị của m là

63,88

58,48

64,96

95,2

Xem đáp án

Đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 1180m gam hỗn hợp H gồm FeS2, FeS, FexOy, FeCO3 vào dung dịch chứa 2 mol HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và 549m gam hỗn hợp khí T gồm CO2, NO, NO2 Dung dịch X tác dụng được với tối đa 20,16 gam Cu, thu được dung dịch Y (khối lượng chất tan trong Y nhiều hơn khối lượng chất tan trong X là 18,18 gam) và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Mặt khác, dung dịch X cũng phản ứng với tối đa 0,87 mol Ba(OH)2, thu được 90,4 gam kết tủa. Biết trong H oxi chiếm 24,407% về khối lượng. Phần trăm khối lượng NO2 trong T có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

30

23

55

28

Xem đáp án

Đáp án A

Do X + Cu => sinh khí NO => X chứa 

Quy H về Fe, S, O, CO2 => Ta có sơ đồ phản ứng sau:

Đặt

mchất tan giảm

=> 18,18 = 10,16 - 30.0,25x - 18.0,5x => x = 0,12 mol

Bảo toàn e: 

Bảo toàng điện tích trong X: 

Bảo toàn nguyên tố Hidro: 

Bảo toàn khối lượng => x = 0,04

Đặt 

nnguyên tố Oxi = = a + 2b

giải hệ có a=0,56mol; b=0,08mol

bảo toàn nguyên tố Oxi: 

bảo toàn nguyên tố Nito: 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Bột oxit sắt trộn với bột kim loại X tạo thành hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là

Cu

Ag

Al

Hg

Xem đáp án

Đáp án C

Hồn hợp tecmit à hỗn hợp của Al và oxit sắt ( mà cụ thể là Fe2O3)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Crom(III) hiđroxit (Cr(OH)3) tan trong dung dịch nào sau đây?

KNO3

KCl

NaOH

NaCrO2

Xem đáp án

Đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X chứa Mg, Fe3O4 và Cu(trong đó oxi chiếm 16% về khối lượng). Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch chứa 2,1 mol HNO3 (lấy dư 25% so với phản ứng) thu được dung dịch Y và 0,16 mol khí NO. Cô cạn dung dịch Y thu được 3,73m gam muối khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

30

35

40

25

Xem đáp án

 

Đáp án A

Lại có: 

=> m = 32 (g)

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan m gam hỗn hợp T gồm FexOy, Fe và Cu bằng dung dịch chứa 1,8 mol HCl và 0,3 mol HNO3, sau phản ứng thu được 5,824 lít NO(đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X chứa (m + 60,24) gam chất tan. Cho a gam Mg vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu được (m - 6,04) gam rắn và hỗn hợp Y gồm hai khí (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí) có tỉ khối so với He bằng 4,7. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

21,0

23,0

22,0

24,0

Xem đáp án

Đáp án C