400 Bài tập Sắt và một số kim loại quan trọng cơ bản, nâng cao có lời giải (P5)
Đề thi

400 Bài tập Sắt và một số kim loại quan trọng cơ bản, nâng cao có lời giải (P5)

A
Admin
Hóa họcLớp 121 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5,1 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe vào 250 ml dung dịch CuSO4 (x) M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc, thu được 6,9 gam chất rắn B và dung dịch D chứa 2 muối. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch D. Lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 4,5 gam chất rắn E. Giá trị của (x) là

0,1

0,2

0,4

0,3

Xem đáp án

Đáp án D.

=> a = b = 0,0375

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan. Giá trị của m và V lần lượt là

10,16 và 0,448.

11,28 và 0,896.

11,28 và 0,448.

10,16 và 0,896.

Xem đáp án

Đáp án D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe trong oxi một thời gian thu được (m + 4,16) gam hỗn hợp B chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn B trong dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch D chứa (4m - 6,5) gam muối. Cho AgNO3 dư vào dung dịch D thu được (11m - 12,58) gam kết tủa. Mặt khác, nếu hòa tan hết 4,5m gam hỗn hợp A vào dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được dung dịch E chứa a gam muối và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí F gồm N2 và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 18. Giá trị của a gần nhất với

43.

194.

212.

53.

Xem đáp án

Đáp án C.

=> a = 0,225.80 + 8,32.4,5 + 0,56.4,5.62 = 211,68

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Quặng sắt nào dưới đây không chứa nguyên tố oxi trong thành phần chính?

hematit đỏ.

Manhetit.

Pirit.

Xiđerit.

Xem đáp án

Đáp án C.

Hematit đỏ: Fe2O3; manhetit: Fe3O4; xiđerit: FeCO3; pirit: FeS2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

Hợp chất Cr (II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr (VI) có tính oxi hoá mạnh.

Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.

Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH.

Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.

Xem đáp án

Đáp án B. CrO và Cr(OH)2 là bazơ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau

(1) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ.

(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2.

(3) Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa CuO nung nóng.

(4) Đun nóng hỗn hợp gồm Al và CuO ở nhiệt độ cao.

(5) Cho hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu có tỉ lệ mol 1 : 1 vào dung dịch HCl loãng dư. Sau khi kết thúc thí nghiệm, số thí nghiệm thu được Cu là

5

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án C.

Thí nghiệm thu được Cu sau phản ứng là: (1); (2); (3); (4).

          (1) 2CuSO4 + 2H2O dpdd2Cu + O2 + 2H2SO4.

          (2) Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu.

          (3) CuO + CO Cu + CO2.

          (4) 2Al + 3CuO Al2O3 + 3Cu.

          (5) Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

2FeCl3 + Cu CuCl2 + 2FeCl2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối CuCl2 và Cu(NO3)2 một thời gian, ở anot của bình điện phân thoát ra 448 ml hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 25,75 và có m gam kim loại Cu bám trên catot. Giá trị của m bằng

0,64

1,28

1,92

2,56

Xem đáp án

Đáp án C.

=> m = 1,92 gam

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 17,80 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,40M và H2SO4 0,50M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị m và V là

10,68 và 3,36

10,68 và 2,24

11,20 và 3,36

11,20 và 2,24

Xem đáp án

Đáp án B.

Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại nên Fe dư.

=> V = 2,24

= 10,68

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây không sinh ra hợp chất sắt (III)?

Hòa tan sắt trong dung dịch AgNO3 loãng, dư.

Hòa tan sắt từ oxit trong dung dịch HCl loãng dư.

Hòa tan sắt trong dung dịch H2SO4 loãng, dư.

Hòa tan sắt oxit trong dung dịch HNO3 loãng, dư.

Xem đáp án

Đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Crom kim loại không tác dụng với chất nào dưới đây?

Dung dịch HCl loãng, nóng

Khí Cl2 đun nóng.

Dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Dung dịch NaOH loãng, nóng.

Xem đáp án

Đáp án D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần dùng vừa đủ 2,24 lít H2 (đktc). Nếu cho hỗn hợp kim loại thu được tác dụng hết với HCl dư thì thể tích khí H2 sinh ra (đo ở đktc) là

1,12 lít.

2,24 lít.

3,36 lít.

4,48 lít.

Xem đáp án

Đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung m gam bột sắt trong oxi thu được 3,0 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thấy thoát ra 0,56 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Giá trị của m là 

2,52.

2,10.

4,20.

2,80.

Xem đáp án

Đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung 22,4 gam kim loại M (hoá trị 2) với lưu huỳnh dư thu được chất rắn X. Cho chất rắn X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được khí A và 6,4 gam bã rắn không tan. Làm khô chất bã rắn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được khí B. Khí B phản ứng vừa đủ với khí A thu được 19,2 gam đơn chất rắn. Kim loại M là 

Ca

Mg

Fe

Zn

Xem đáp án

Đáp án C. 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan hết 2,08 gam hỗn hợp Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 672 ml NO (đktc). Thêm từ từ 1,2 gam Mg vào dung dịch X đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 224 ml khí NO, dung dịch Y và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là 

1,71

1,44

1,52

0,84

Xem đáp án

Đáp án C. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Quặng sắt manhetit có thành phần chính là 

FeS2.

Fe2O3.

Fe3O4.

FeCO3.

Xem đáp án

Đáp án C. 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngâm một thanh kim loại M có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 336 ml H2 (đktc) và thấy khối lượng lá kim loại giảm 1,68% so với ban đầu. Kim loại M là 

Mg.

Al.

Zn.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án D. 

=> M = Fe

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

2

4

1

3

Xem đáp án

Đáp án D.

Thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là: (2); (4); (5).

          (1) 2Fe + 3Cl2 t02FeCl3.

          (2) Fe + S t0FeS.

          (3) 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.

          (4) Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4.

          (5) Fe + H2SO4 loãng FeSO4 + H2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, được hỗn hợp khí CO2, NO và dung dịch X. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại, biết rằng chỉ có khí NO bay ra? 

14,4 gam

7,2 gam

16 gam

32 gam

Xem đáp án

Đáp án D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất sắt nào dưới đây chỉ có tính oxi hóa (không có tính khử) trong các phản ứng hóa học? 

FeO

Fe(OH)2

Fe(NO3)3

Fe2O3

Xem đáp án

Đáp án D. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một kim loại M tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là 

Al

Ag

Zn

Fe

Xem đáp án

Đáp án C. 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung một hỗn hợp chất rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (lấy dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được Fe2O3 (chất rắn duy nhất) và hỗn hợp khí. Khi đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì thấy áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng không thay đổi. Mối liên hệ giữa a và b là 

a = 0,5b.

a = b.

a = 4b.

a = 2b.

Xem đáp án

Đáp án B. 

= a + 2b => a = b

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 có số mol bằng nhau vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được dung dịch X. Các chất tan có trong dung dịch X là 

CuSO4, FeSO4, H2SO4

CuSO4, Fe2(SO4)3, FeSO4

CuSO4, Fe2(SO4)3, H2SO4

CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3, H2SO4

Xem đáp án

Đáp án A.

Fe3O4 + 4H2SO4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

Cu + Fe2(SO4)3 CuSO4 + 2FeSO4

X chứa CuSO4; FeSO4; H2SO4.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp chất của sắt: FeCO3, Fe3O4, FeS, FeS2. Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì chất tạo ra số mol khí nhỏ nhất là 

FeCO3.

FeS.

Fe3O4.

FeS2.

Xem đáp án

Đáp án C.

Khi phản ứng với H2SO4, chất nhường electron ít nhất là FeCO3 và Fe3O4 nên số mol SO2 sinh ra là ít nhất, nhưng FeCO3 còn sinh ra CO2 nên chất sinh ra số mol khí ít nhất là Fe3O4.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol FeCl3 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol):

Tỉ lệ x : y trong đồ thị trên là

5 : 6.

4 : 5.

7 : 8.

9 : 10.

Xem đáp án

Đáp án B. 

=> x:y = 4:5

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đem 28,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 cho phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 7,84 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc).

- Phần 2 cho phản ứng vừa đủ với m gam dung dịch gồm HCl 7,3% và H2SO4 9,8%, sau phản ứng thu được 2,688 lít khí H2 (đktc).

Giá trị của m là

160

80

320

200

Xem đáp án

Đáp án A. 

+ Phần 1: 

+ Phần 2: 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 58,75 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và kim loại M với 46,4 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y vào lượng vừa đủ dung dịch KHSO4 thu được dung dịch Z chỉ chứa 4 ion (không kể H+ và OH- của nước) và 16,8 lít hỗn hợp T gồm 3 khí trong đó có 2 khí có cùng KLPT và 1 khí hóa nâu trong không khí. Tỷ khói hơi của T so với H2 là 19,2. Cô cạn dung dịch Z thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với

394.

380.

398.

397.

Xem đáp án

Đáp án A.

Z chứa 4 ion → ion của Fe; ion của M; K+; SO42-.

= 393,85

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 17,92 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe, CuO, Cu, Al và Al2O3 (trong đó Oxi chiếm 25,446% về khối lượng) vào dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,736 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 15,29. Cho dung dịch NaOH tới dư vào Y rồi đun nóng, không có khí thoát ra. Số mol HNO3 đã phản ứng với X có giá trị gần nhất với 

1,2.

1,3.

1,4.

1,5.

Xem đáp án

Đáp án D.

= 1,475

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan 19,5 gam Zn vào 250 ml dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

8,4

11,375

11,2

9,8

Xem đáp án

Đáp án D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung 8,08 gam Fe(NO3)3.9H2O đến khi phản ứng hoàn toàn, sản phẩm khí thu được hấp thụ vừa hết 200 gam dung dịch NaOH 1,2% thu được dung dịch muối có nồng độ % là

2,35%

2,25%

2,47%

3,34%

Xem đáp án

Đáp án C.

= 2,47%

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 dung dịch riêng biệt: (a) HCl, (b) CuCl2, (c) FeCl3, (d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án C.

Xuất hiện ăn mòn điện hóa khi nhúng thánh Fe nguyên chất vào các dung dịch: (b); (d).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.                     (2) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(3) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.            (4) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

(5) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

2

4

1

3

Xem đáp án

Đáp án D.

Thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là: (3); (4); (5).

          (1) 2Fe + 3Cl2 t02FeCl3.

          (2) 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.

          (3) Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4.

          (4) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2.

          (5) Fe + S t0FeS.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về khối lượng) cần  vừa đúng dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

70,33.

76,81.

83,29.

78,97.

Xem đáp án

Đáp án D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X và chất rắn Y. Trong dung dịch X không thể chứa

Fe(NO3)2 và AgNO3

Chỉ có Fe(NO3)2

Fe(NO2)2 và Fe(NO3)3

Fe(NO3)3 và AgNO3

Xem đáp án

Đáp án A.

X không thể chứa đồng thời Fe(NO3)2 và AgNO3 vì Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm a gam Al và a gam các oxit của sắt. Đun nóng hỗn hợp X trong chân không cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất rắn Z; 37,184 lít H2 (đktc) và dung dịch T . Cho chất rắn Z tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 16,128 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A chỉ chứa muối sunfat . Cô cạn A thu được 2,326a gam muối khan. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

45,9.

40,5.

37,8.

43,2.

Xem đáp án

Đáp án D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe vào 420 ml dung dịch HNO3 1M, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm NO, NO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 21 và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan được tối đa m gam bột Cu và sinh ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

6,40

8,32

1,92

5,12

Xem đáp án

Đáp án D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Crom và sắt tác dụng với chất nào sau đây đều tạo ra hợp chất có mức oxi hóa +2? 

O2

HNO3

HCl

Cl2

Xem đáp án

Đáp án C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây không tác dụng với dung dịch FeCl3

AgNO3

Ag

NaOH

Fe

Xem đáp án

Đáp án B 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(OH)2, Cu, Ag trong không khí rồi hòa tan các chất rắn thu được vào dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch Y và chất rắn không tan Z. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Các chất tan trong dung dịch Y là 

FeCl3, FeCl2, CuCl2.

FeCl2 và CuCl2.

FeCl3 và CuCl2.

FeCl3, FeCl2, CuCl2, AgCl.

Xem đáp án

Đáp án C.

FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl

FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl

2FeCl3 + Fe 3FeCl2

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm.

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4.

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4 và H2SO4 loãng.

(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.

Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án C.

Thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là: (2); (5).

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng một thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch X chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhấc thanh Mg ra. Sự biến đổi khối lượng của thanh kim loại theo thời gian được biểu diễn qua đồ thị sau: 

Biết sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong trường hợp này là NO. Tỷ lệ a:b là

1 : 8

1 : 6

1 : 10

1 : 12

Xem đáp án

Đáp án C.

Phân tích đồ thị:

          + Đoạn 1: 3Mg + 8H+ + 2NO3- 3Mg2+ + 2NO + 4H2O.

          + Đoạn 2: Mg + Cu2+ Mg2+ + Cu

          + Đoạn 3: Mg + 2H+  Mg2+ + H2