4 bài tập Đơn vị đo độ dài (có lời giải)
Đề thi

4 bài tập Đơn vị đo độ dài (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 430 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5 hm 3 dam = ……….. m                          12 345 m = ..… km ….. m

5 m 3 cm = ………. cm                             5 km 6 m = ………. m

7 hm 89 m = ……….. m                            567 890 mm = ….. m …… mm

4 m 9 dm = ……. dm                                 5 km 79 m = ……… m

Xem đáp án

5 hm 3 dam = 530 m                                 12 345 m = 12 km 345 m

5 m 3 cm = 503 cm                                    5 km 6 m = 5 006 m

7 hm 89 m = 789 m                                    567 890 mm = 567 m 890 mm

4 m 9 dm = 49 dm                                     5 km 79 m = 5 079 m

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5 000 m + 4 990 m = ………. m         6 hm 5 m + 6 dam 5 dm = ……… dm

16 km – 5 320 m = ………. m             2 km 3 m – 3 hm 3 dam = ………… m

100 km : 10 = ………. km                  1 m 48 cm : 4 = ……….. cm

3 203 m ´ 2 = ………. m                     2 km 5 m ´ 9 = ……….m

Xem đáp án

5 000 m + 4 990 m = 9 990 m                    6 hm 5 m + 6 dam 5 dm = 6 655 dm

16 km – 5 320 m = 10 680 m                     2 km 3 m – 3 hm 3 dam = 1 673 m

100 km : 10 = 10 km                                  1 m 48 cm : 4 = 37 cm

3 203 m ´ 2 = 6 406 m                               2 km 5 m ´ 9 = 18 045 m

3. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các đơn vị đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) 5 m 34 cm; 846 cm; 19 dm; 9 301 cm; 12 m 20 cm

b) 6 km 5 m; 7 568 m; 51 hm 9 m; 1 125 m; 9 km 276 m

Xem đáp án

a)

Đổi: 5 m 34 cm = 534 cm; 19 dm = 190 cm; 12 m 20 cm = 1 220 cm

So sánh: 190 < 534 < 846 < 1 220 < 9 301

Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo theo thứ tự từ bé đến lớn:

19 dm; 5 m 34 cm; 846 cm; 12 m 20 cm; 9 301 cm

b)

Đổi: 6 km 5 m = 6 005 m; 51 hm 9 m = 5 109 m; 9 km 276 m = 9 276 m

So sánh: 1 125 < 5 109 < 6 005 < 7 568 < 9 276

Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo theo thứ tự từ bé đến lớn:

1 125 m; 51 hm 9 m; 6 km 5 m; 7 568 m; 9 km 276 m

4. Tự luận
• 1 điểm

a) Đường từ nhà Loan đến trường phải đi qua trạm y tế. Biết quãng đường từ nhà Loan đến trạm y tế dài 85 dam, đoạn đường từ trạm y tế đến trường dài 500 m. Hỏi mỗi ngày đi học (Cả đi và về) Loan phải đi tất cả bao nhiêu héc – tô – mét?

b) Một người đi xe máy trong 15  giờ đi được 7 km 80 m. Hỏi trong 1 phút người đó

đi được bao nhiêu mét?

c) Cắt sợi dây dài 10 m thành các đoạn. Nếu mỗi đoạn dài 50 cm thì cắt được bao nhiêu đoạn?

Xem đáp án

a)

Đổi: 500 m = 50 dam

Đoạn đường từ nhà Loan đến trường dài là:

85 + 50 = 135 (dam)

Mỗi ngày đi học Loan phải đi là:

135 ´ 2 = 270 (dam) = 27 hm

Đáp số: 27 hm

b)

Đổi: 15 giờ = 12 phút; 7 km 80 m = 7 080 m

1 phút người đó đi được số mét là:

7 080 : 12 = 590 (m)

Đáp số: 590m

c)

Đổi: 10 m = 1 000 cm

Số đoạn cắt được là:

1000 : 50 = 20 (đoạn)

Đáp số: 20 đoạn

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả