39 câu Trắc nghiệm Địa lí 11 Cánh diều Bài 1 có đáp án
39 câu hỏi
GNI bình quân đầu người cao.
tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.
chỉ số phát triển con người còn thấp.
tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
Chọn A
thu nhập bình quân đầu người rất cao.
tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.
chỉ số phát triển con người không quá cao.
tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé
Chọn C
GNI bình quân đầu người cao.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều.
Chỉ số phát triển con người cao.
Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu.
GNI bình quân đầu người rất cao.
đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.
chỉ số phát triển con người rất cao.
cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.
Chọn D
Đông Á.
Trung Đông.
Bắc Mỹ.
Đông Âu.
Chọn C
Tây Âu.
Bắc Mỹ.
Trung Phi.
Bắc Á.
Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người.
Thu nhập bình quân, đầu tư ra nước ngoài, chỉ số phát triển con người.
Cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người, đầu tư ra nước ngoài.
Chỉ số phát triển con người, cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự.
Chọn A
khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.
khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.
khu vực I và III cao, Khu vực II thấp.
khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.
Chọn D
Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.
Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.
Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
Chọn A
GNI bình quân đầu người chưa cao.
Chỉ số phát triển con người đều thấp.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ.
Quy mô GDP mức trung bình và thấp.
Chọn B
GNI bình quân đầu người thấp.
Chỉ số phát triển con người thấp.
đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ.
đang chuyển sang nền kinh tế tri thức.
Chọn D
đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.
có nền công nghiệp phát triển rất sớm.
GNI bình quân đầu người rất cao.
tuổi thọ trung bình của người dân cao.
Chọn A
cao, trung bình cao và trung bình thấp.
thấp, trung bình thất và rất cao.
trung bình cao, trung bình thấp và thấp.
trung bình thấp, cao và rất cao.
Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.
Tỉ trọng dịch vụ có biến động lớn.
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
đô thị hóa, công nghiệp hóa.
xuất khẩu và công nghiệp hóa.
dịch vụ và hiện đại hóa.
Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.
Hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột.
Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.
Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.
Chọn C
GNI/người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, tỉ lệ dân đô thị rất cao.
GNI/người chưa thật cao, chỉ số HDI chưa cao, cơ cấu dân số trẻ.
GNI/người rất cao, chỉ số HDI rất thấp, tỉ lệ gia tăng dân số cao.
GNI/người chưa cao, chỉ số HDI ở mức cao, tỉ lệ dân đô thị thấp.
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Dịch vụ.
Lâm nghiệp.
Sức khỏe, học vấn và thu nhập.
Sự hài lòng với thực tế cuộc sống.
Tuổi thọ trung bình, sự bình đẳng.
Tỉ lệ giới tính, cơ cấu của dân số.
môi trường sống thích hợp.
chất lượng cuộc sống cao.
nguồn gốc gen di truyền.
làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.
Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là
quy mô GDP lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI cao.
quy mô GDP lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI cao.
quy mô GDP nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI cao.
quy mô GDP lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI thấp.
dịch vụ.
công nghiệp.
nông nghiệp.
thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
tỉ trọng khu vực III rất cao.
tỉ trọng khu vực II rất thấp.
tỉ trọng khu vực I còn cao.
tỉ trọng khu vực III thấp.
GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.
đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao.
chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.
dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.
gia tăng tự nhiên dân số rất thấp.
cơ cấu dân số trẻ, lao động đông.
tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao.
tốc độ tăng dân số hàng năm lớn.
tăng cường lực lượng lao động.
thu hút đầu tư nước ngoài.
hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
tập trung khai thác tài nguyên.
chỉ số HDI vào loại rất cao.
tỉ lệ người biết chữ rất cao.
tỉ lệ gia tăng dân số còn cao.
tuổi thọ trung bình rất thấp.
tỉ lệ người biết chữ rất thấp.
chỉ số HDI vào loại rất cao.
tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn.
tuổi thọ trung bình khá thấp.
Tăng trưởng kinh tế chưa ổn định.
GNI bình quân đầu người thấp.
tập trung chủ yếu ở châu Phi.
chủ yếu có chỉ số HDI chưa cao.
thành phần dân tộc và tôn giáo.
quy mô và cơ cấu dân số.
trình độ khoa học - kĩ thuật.
nguồn tài nguyên thiên nhiên.
trình độ phát triển kinh tế.
phong phú về tài nguyên.
sự đa dạng về chủng tộc.
phong phú nguồn lao động.
Sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
Sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
Sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP rất nhỏ.
Sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ đóng góp vào GDP nhỏ.
Châu Âu.
Châu Á.
Châu Mĩ.
Châu Phi.
Chiếm tỉ trọng lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.
Tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.
Công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh.
Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế ở mức rất cao.
tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp.
tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.
tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.
cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển.
áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất.
sản xuất khối lượng sản phẩm công nghiệp rất lớn.
sản xuất sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao.
đẩy mạnh các ngành mũi nhọn hướng ra xuất khẩu.
dân số đông và còn tăng nhanh.
truyền thống sản xuất lâu đời.
trình độ phát triển kinh tế thấp.
kĩ thuật canh tác còn lạc hậu.
phát triển các ngành sử dụng nhiều nguyên liệu và lao động.
sản xuất công nghiệp chủ yếu để đáp ứng nhu cầu trong nước.
phát triển mạnh các ngành có hàm lượng khoa học - công nghệ.
chỉ tập trung vào việc phát triển ngành công nghiệp mũi nhọn.
Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.
Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.
Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.
Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.





