
30 câu hỏi
MgCO3 MgO + CO2
CO2 + C 2CO
2CO + O2 2CO2
Na2CO3 Na2O + CO2
Giải thích: Đáp án D
5
7
8
6
Giải thích: Đáp án C.
5.
4.
6.
3.
Giải thích: Đáp án A.
Na
Fe
K
Ca
Giải thích: Đáp án B.
Cho NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nhẹ.
Sục khí HCl (dư) vào dung dịch Na2CO3.
Cho CaC2 vào H2O.
Cho CuO vào dung dịch H2SO4 loãng
Giải thích: Đáp án D.
Ca2+.
Ag+.
Cu2+.
Zn2+.
Giải thích: Đáp án B.
5.
3.
4.
2.
Giải thích: Đáp án A.
Cu
Fe
Pt
Ag
Giải thích: Đáp án B.
Na
Fe
Ba
Zn
Giải thích: Đáp án C.
các electron lớp ngoài cùng.
các electron hóa trị.
các electron tự do.
cấu trúc tinh thể.
Giải thích: Đáp án C.
(b)
(c)
(d)
(a)
Giải thích:
a, AgNO3 + NaCl → AgCl↓ + NaNO3
b, NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3↑ + H2O
d, 2NaOH + Cu(OH)2 →↑ 2NaCl + CuCl2
Đáp án là B
8
9
6
7
Giải thích:
Các dung dịch tác dụng vs Ba(HCO3)2 : CuSO4, NaOH,NaHSO4, K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, HNO3, HCl
Đáp án là A
Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3
Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
Giải thích:
Các phản ứng hóa học xảy ra:
• Fe + Fe2(SO4)2 → 3FeSO4 (dãy điện hóa: Fe2+/Fe < (α) Fe3+/Fe2+).
• Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + (N; O) (sản phẩm khử) + H2O.
• Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu (kim loại đẩy muối, Zn đứng trước Cu trong dãy điện hóa), Ag đứng sau H+/axit trong dãy điện hóa nên Ag không phản ứng với HCl
Đáp án D
Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3
Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2
Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3
CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn
Giải thích:
H2SO4 không tác dụng được với CuS, NaCl, Cu → loại A, B, D.
Dãy các chất ở Giải thích: Đáp án C đều phản ứng được với axit H2SO4 loãng:
• H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O
• H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O
• H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2↑
• H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O
• H2SO4 + NH3 → (NH4)2SO4.
Đáp án C
HCl + KOH
CaCO3 + H2SO4 (loãng)
KCl + NaOH
FeCl2 + NaOH
Giải thích:
• HCl + KOH → KCl + H2O
• CaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2↑ + H2O
• KCl + NaOH → không xảy ra phản ứng.
• FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl.
Đáp án C
5
3
6
4
Giải thích:
Các thí nghiệm xảy ra các phản ứng:
• (1). CO2 + Ca(OH)2 (dư) → CaCO3↓ + H2O
• (2). 3NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl
• (3). CO2 + 2NaAlO2 + 3H2O → 2Al(OH)3↓ + Na2CO3.
• (4). 3AgNO3 + FeCl3 → 3AgCl↓ + Fe(NO3)3.
• (5). 2HCl + K2SiO3 → H2SiO3↓ + 2KCl
• (6). (NH2)2CO + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + 2NH3.
⇒ cả 6 thí nghiệm đều thu được kết tủa
Đáp án C
Hg, Ca, Fe
Au, Pt, Al
Na, Zn, Mg
Cu, Zn, K
Giải thích:
Nhớ lại dãy điện hóa.!
Các kim loại Hg, Au, Pt, Cu đứng sau Haxit trong dãy điện hóa
⇒ không phản ứng được với HCl → loại các Giải thích: Đáp án A, B, D.
Các kim loại Na, Zn, Mg đều đứng trước (Haxit) → thỏa mãn
Đáp án C
6
5
3
4
Giải thích: Đáp án A
2NaNO3 2NaNO2 + O2
2Cu(NO3)2 2CuO + 2NO2 + O2
2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
2Fe(NO3)2 2FeO + 2NO2 + O2
Giải thích: Đáp án D
4
3
5
6
Giải thích:
Các phản ứng hóa học xảy ra:
• (a) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. (→ thỏa mãn).
• (b) 2CO2 + 3NaOH → 1Na2CO3 + 1NaHCO3 + 1H2O. (→ thỏa mãn).
• (c) 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O. (→ thỏa mãn).
• (d) Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O. (→ thỏa mãn)
• (e) CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O (→ không thỏa mãn.!).
• (g) 2KHS + 2NaOH → Na2S + K2S + 2H2O.
⇒ có 5 thí nghiệm thỏa mãn thu được 2 muối
Đáp án C
KNO3
NH4Cl
KCl
K2CO3
Giải thích:
• các muối KNO3, KCl có môi trường trung tính, pH = 7.
• muối K2CO3 có môi trường bazo, pH > 7.
• muối NH4Cl có môi trường axit, pH < 7.
⇒ Giải thích: Đáp án cần chọn theo yêu cầu là B.
Đáp án B
Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
Giải thích: Đáp án C
Fe, Ni, Sn.
An, Cu, Mg.
Hg, Na, Ca.
Al, Fe, CuO.
Giải thích: Đáp án A
2.
1.
4
3
Giải thích: Đáp án B
3.
2
1
4
Giải thích: Đáp án A
Cu, Fe, Al.
Al, Pb, Ag.
Fe, Mg, Cu.
Fe, Al, Mg.
Giải thích: Đáp án D
trung tính.
bazơ.
axit.
không xác định được.
Giải thích:
pH = 4,82 < 7 ⇒ mẫu nước mưa có môi trường axit
Đáp án C
Au.
Ag.
Al.
Cu.
Giải thích: Đáp án B
NaHCO3
Fe2(SO4)3
NaH2PO4
KHSO4
Giải thích: Đáp án B
Al.
Ag.
Au.
Cu.
Giải thích:
+ Kim loại dẫn điện dẫn nhiệt tốt nhất là bạc (Ag)
Đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















