355 câu Lý thuyết Đại cương về kim loại có lời giải chi tiết (P11)
Đề thi

355 câu Lý thuyết Đại cương về kim loại có lời giải chi tiết (P11)

A
Admin
Hóa họcLớp 1239 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

MgCO3 →t0 MgO + CO2

CO2 + C →t02CO

2CO + O2→t0 2CO2

Na­­2CO3→t0Na2O + CO2

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: NaHCO3, Al, (NH4)2CO3, Al2O3, ZnO, Sn(OH)2, Cr(OH)3, Ala, axit glutamic. Số chất có tính lưỡng tính là:

5

7

8

6

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nung quặng đolomit.

(2) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 đặc.

(3) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc, đun nhẹ.   

(4) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4HCO3, đun nhẹ.

(5) Cho CuS vào dung dịch HCl loãng.                    

(6) Cho Si vào dung dịch KOH.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

5.

4.

6.

3.

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Cr?

Na

Fe

K

Ca

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm xảy ra phản ứng không sinh ra chất khí là

Cho NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nhẹ.

Sục khí HCl (dư) vào dung dịch Na2CO3.

Cho CaC2 vào H2O.

Cho CuO vào dung dịch H2SO4 loãng

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Ca2+.

Ag+.

Cu2+.

Zn2+.

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2, CH3COONH4. Số cht trong dãy có tính chất lưng tính là

5.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây khử được HCl ở nhiệt độ thường ?

Cu

Fe

Pt

Ag

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây khi cho vào dung dịch CuSO4 bị hòa tan hết và phản ứng tạo thành kết tủa gồm 2 chất

Na

Fe

Ba

Zn

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có

các electron lớp ngoài cùng.

các electron hóa trị.

các electron tự do.

cấu trúc tinh thể.

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Thuận Thành số 1 Bắc Ninh năm 2017-2018) Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

(a)AgNO3 + NaCl

(b)NaOH + NH4Cl

(c) KNO3 + Na2SO4

(d)NaOH + Cu(NO3)2

(b)

(c)

(d)

(a)

Xem đáp án

Giải thích: 

a, AgNO3 + NaCl → AgCl↓ + NaNO3

b, NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3↑ + H2O

d, 2NaOH + Cu(OH)­2  →↑ 2NaCl + CuCl2

Đáp án là B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Thuận Thành số 1 Bắc Ninh năm 2017-2018) Cho dung dịch Ba(HCO3)2  lần lượt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4, K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:

8

9

6

7

Xem đáp án

Giải thích: 

Các dung dịch tác dụng vs Ba(HCO3)2  : CuSO4, NaOH,NaHSO­4, K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, HNO3, HCl

Đáp án là A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc - Lần 1 - Năm 2018) Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4

Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl

Xem đáp án

Giải thích: 

Các phản ứng hóa học xảy ra:

• Fe + Fe2(SO4)2 → 3FeSO4 (dãy điện hóa: Fe2+/Fe < (α) Fe3+/Fe2+).

• Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + (N; O) (sản phẩm khử) + H2O.

• Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu (kim loại đẩy muối, Zn đứng trước Cu trong dãy điện hóa), Ag đứng sau H+/axit trong dãy điện hóa nên Ag không phản ứng với HCl

Đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc - Lần 1 - Năm 2018) H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc dãy nào dưới đây?

Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3

Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2

Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3

CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn

Xem đáp án

Giải thích: 

H2SO4 không tác dụng được với CuS, NaCl, Cu → loại A, B, D.

Dãy các chất ở Giải thích: Đáp án C đều phản ứng được với axit H2SO4 loãng:

• H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O

• H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O

• H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2

• H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O

• H2SO4 + NH3 → (NH4)2SO4.

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Phạm Công Bình-Vĩnh-Phúc- Lần 1 - Năm 2018) Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

HCl + KOH

CaCO3 + H2SO4 (loãng)

KCl + NaOH

FeCl2 + NaOH

Xem đáp án

Giải thích: 

• HCl + KOH → KCl + H2O

• CaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2↑ + H2O

• KCl + NaOH → không xảy ra phản ứng.

• FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl.

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Phạm Công Bình-Vĩnh-Phúc- Lần 1 - Năm 2018) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

5

3

6

4

Xem đáp án

Giải thích: 

Các thí nghiệm xảy ra các phản ứng:

• (1). CO2 + Ca(OH)2 (dư) → CaCO3+ H2O

• (2). 3NH3  + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3+ 3NH4Cl

• (3). CO2 + 2NaAlO2 + 3H2O → 2Al(OH)3+ Na2CO3.

• (4). 3AgNO3 + FeCl33AgCl↓ + Fe(NO3)3.

• (5). 2HCl + K2SiO3H2SiO3+ 2KCl

• (6). (NH2)2CO + Ca(OH)2CaCO3+ 2NH3.

   cả 6 thí nghiệm đều thu được kết tủa 

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Việt Yên - Bắc Giang - Lần 1 - Năm 2018) Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là:

Hg, Ca, Fe

Au, Pt, Al

Na, Zn, Mg

Cu, Zn, K

Xem đáp án

Giải thích: 

Nhớ lại dãy điện hóa.!

Các kim loại Hg, Au, Pt, Cu đứng sau Haxit trong dãy điện hóa

không phản ứng được với HCl → loại các Giải thích: Đáp án A, B, D.

Các kim loại Na, Zn, Mg đều đứng trước (Haxit) → thỏa mãn 

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc - Lần 1 - Năm 2018) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(3) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

(4) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(5) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(6) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch chứa CaCl2 và MgSO4

Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là:

6

5

3

4

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT TTLTĐH Diệu Hiền - Cần Thơ - tháng 10 - Năm 2018) Phản ứng nào sau đây không đúng?

2NaNO3 →t0 2NaNO2 + O2

2Cu(NO3)2 →t0 2CuO + 2NO2 + O2

2AgNO3 →t0 2Ag + 2NO2 + O2

2Fe(NO3)2 →t0 2FeO + 2NO2 + O2

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Xuân Hòa - Vĩnh Phúc - Lần 1 - Năm 2018) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH.

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl dư.

(d) Cho hỗn hợp Fe3O4 vào dung dịch HCl dư.

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3

(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ.

Số thí nghiệm thu được hai muối là

4

3

5

6

Xem đáp án

Giải thích: 

Các phản ứng hóa học xảy ra:

• (a) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. (→ thỏa mãn).

• (b) 2CO2 + 3NaOH → 1Na2CO3 + 1NaHCO3 + 1H2O. (→ thỏa mãn).

• (c) 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O. (→ thỏa mãn).

• (d) Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O. (→ thỏa mãn)

• (e) CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O (→ không thỏa mãn.!).

• (g) 2KHS + 2NaOH → Na2S + K2S + 2H2O.

có 5 thí nghiệm thỏa mãn thu được 2 muối 

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Yên lạc - Vĩnh Phúc - Lần 1 - Năm 2018) Chất nào dưới đây có pH < 7?

KNO3

NH4Cl

KCl

K2CO3

Xem đáp án

Giải thích: 

• các muối KNO3, KCl có môi trường trung tính, pH = 7.

• muối K2CO3 có môi trường bazo, pH > 7.

• muối NH4Cl có môi trường axit, pH < 7.

Giải thích: Đáp án cần chọn theo yêu cầu là B.

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc - Lần 1 - Năm 2018) Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Bỉm Sơn - Thanh Hóa - Lần 1 - Năm 2018) Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

Fe, Ni, Sn.

An, Cu, Mg.

Hg, Na, Ca.

Al, Fe, CuO.

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Bỉm Sơn - Thanh Hóa - Lần 1 - Năm 2018) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.

Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chứa 1 muối tan là:

2.

1.

4

3

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Tứ Kì - Hải Dương - Lần 1 - Năm 2018) Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số chất tác dụng với dung dịch HCl là:

3.

2

1

4

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Tứ Kì - Hải Dương - Lần 1 - Năm 2018) Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là:

Cu, Fe, Al.

Al, Pb, Ag.

Fe, Mg, Cu.

Fe, Al, Mg.

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Khoái Châu - Hưng Yên - Lần 1 - Năm 2018) Một mẫu nước mưa có pH = 4,82. Môi trường của mẫu nước đó là:

trung tính.

bazơ.

axit.

không xác định được.

Xem đáp án

Giải thích: 

pH = 4,82 < 7 mẫu nước mưa có môi trường axit

Đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa - Lần 1 - Năm 2018) Cho các kim loại sau: Cu, Al, Ag, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại trên là

Au.

Ag.

Al.

Cu.

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Triệu Sơn - Thanh Hóa - Lần 2 - Năm 2018) Chất nào sau đây là muối trung hòa?

NaHCO3

Fe2(SO4)3

NaH2PO4

KHSO4

Xem đáp án

Giải thích: Đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

(THPT Tân Châu - Tây Ninh - Lần 1 năm 2018) Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Al.

Ag.

Au.

Cu.

Xem đáp án

Giải thích:

+ Kim loại dẫn điện dẫn nhiệt tốt nhất là bạc (Ag)

Đáp án B