35 câu Trắc nghiệm Ôn tập Toán 12 Chương 1 có đáp án (P1) (Thông hiểu)
Đề thi

35 câu Trắc nghiệm Ôn tập Toán 12 Chương 1 có đáp án (P1) (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 1281 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị m nguyên để hàm số y=mx+2x+m nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó là:

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án A

Tập xác định: D=R\−m

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó ⇔y'=0,∀x∈D

⇔m2−2x+m2<0,∀x∈D⇔m2−2<0⇔m∈−2;2⇒m∈−1;0;1

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2−3xx+1 có giá trị cực đại bằng:

-9

-3

-1

1

Xem đáp án

Đáp án A

Tập xác định: D=R\−1

Ta có: y'=x2+2x−3x+12,y'=0⇔x=1x=−3

Bảng biến thiên:

Từ BBT ta có hàm số đạt cực đại tại điểm x = - 3, giá trị cực đại là yCD=−9

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x−1x trên −∞;−1 là:

1

0

2

-1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=1+1x2>0,∀x∈−∞;−1

Suy ra hàm số y=x−1x đồng biến trên −∞;−1

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là y−1=0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x có giá trị cực đại và cực tiểu lần lượt là: y1;y2. Khi đó:

y1−y2=−4

2y2−y1=6

2y1−y2=−6

y1−y2=4

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=3x2−3=0⇔x=−1x=1

Với x = - 1 thì y=2=y1 là giá trị cực đại của hàm số

Với x = 1 thì y=−2=y2 là giá trị cực tiểu của hàm số

Vậy y1−y2=4

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+5x+7. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn −5;0 bằng bao nhiêu?

80

- 143

5

7

Xem đáp án

Đáp án D

y'=3x2+5>0;∀x∈−5;0⇒max−5;0y=y0=7

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đường cong y=x3−3x2+x−1 và đường thẳng y=1−2x bằng:

1

0

2

3

Xem đáp án

Đáp án A

Xét phương trình hoành độ:

x3−3x2+x−1=1−2x⇔x3−3x2+3x−2=0⇔x−2x2−x+1=0⇔x=2

Vậy số giao điểm là: 1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R, có đồ thị (C) như hình vẽ bên

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị (C) có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác cân

Giá trị lớn nhất của hàm số là 4

Giá trị lớn nhất của hàm số là 4

Đồ thị (C) không có điểm cực đại nhưng có hai điểm cực tiểu là (1-; 3) và (1;3)

Xem đáp án

Đáp án A

Quan sát đồ thị ta có: limx→±∞y=+∞ nên ta loại đáp án B. Đồ thị hàm số có ba cực trị A0;4,B1;3,C−1;3 trong đó có 1 cực đại và 2 cực tiểu nên ta loại câu D

Ngoài ra, giá trị cực đại của hàm số là 4 nên loại C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x)=x−12x−3. Phát biểu nào sau đây đúng?

Hàm số không có điểm cực trị

Hàm số có hai điểm cực trị

Hàm số có 1 điểm cực trị

Hàm số có đúng 1 điểm cực trị

Xem đáp án

Đáp án D

f'(x)=x−12x−3=0⇔x=1x=3

Từ đó ta có bảng biến thiên như sau:

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số có 1 điểm cực trị duy nhất

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm I(-4; 2) và đường cong C:Y=fX trong hệ tọa độ (IXY). Phương trình của (C) trong hệ tọa độ (Oxy) là:

y=fx−4+2

y=fx+4−2

y=fx−4−2

y=fx+4+2

Xem đáp án

Đáp án D

Điểm I−4;2 nên công thức chuyển hệ tọa độ x=X−4y=Y+2⇒X=x+4Y=y−2

Do đó y−2=fx+4⇒y=fx+4+2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm I0;4 và đường cong C:y=−x2+3x. Phương trình (C) đối với hệ tọa độ (IXY) là:

Y=−X2+3X+4

Y=−X2+3X−4

Y=X2−3X+4

Y=X2−3X−4

Xem đáp án

Đáp án B

Áp dụng công thức chuyển hệ tọa độ trong phép tịnh tiến theo vec tơ OI→:x=X+0y=Y+4

Ta có phương trình của (C) trong hệ tọa độ (IXY) là:

Y+4=−X+02+3X+0⇔Y=−X2+3X−4

Vậy Y=−X2+3X−4

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x−2. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2

Hàm số có cực trị

Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 3)

Hàm số nghịch biến trên −∞;2∪2;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số : y=2x+1x−2

+ limx→2+2x+1x−2=+∞,limx→2−2x+1x−2=−∞

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2. Phương án A đúng

+ y'=−5x−22<0,∀x≠2⇒ hàm số y=2x+1x−2 không có cực trị và hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;2;2;+∞. Phương án B và D sai

+ Ta có 3=2.1+11−2 vô lí ⇒ đồ thị hàm số không đi qua điểm A (1; 3). Phương án C sai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

y=x−2x+1

y=x+2x+1

y=x−2x−1

y=x+2x−2

Xem đáp án

Đáp án A

Nhận xét: đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 1 và tiệm cận đứng là x = - 1.

Đồ thị hàm số đi qua 2 điểm (2; 0) và (0; - 2)

Đáp án C và D không có tiệm cận đứng là x = - 1

⇒ loại đáp án C và D.

Xét đáp án A và B đều có tiệm cận đứng là x = - 1 và tiệm cận ngang là y = 1.

Vì đồ thị hàm số đi qua điểm (2; 0)

⇒ thay x = 2, y = 0 vào hàm số thì chỉ có đáp án A thỏa mãn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số nào dưới đây nằm trên đường thẳng d: y = x?

y=2x−1x+3

y=x+4x−1

y=2x+1x+2

y=1x+3

Xem đáp án

Đáp án B

Đáp án A có giao hai đường tiệm cận là −3;2∉d

Đáp án B có giao hai đường tiệm cận là 1;1∈d

Đáp án C có giao hai đường tiệm cận là −2;2∉d

Đáp án D có giao hai đường tiệm cận là −3;0∉d

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=4x+1x+3C. Khoảng cách từ giao điểm 2 đường tiệm cận của (C) đến gốc tọa độ bằng:

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị hàm số y=4x+1x+3C có:

- Tiệm cận đứng x = - 3

- Tiệm cận ngang y = 4

- Giao 2 tiệm cận I−3;4

OI→−3;4⇒OI=−32+42=5

Vậy khoảng cách từ giao điểm 2 đường tiệm cận của (C) đến gốc tọa độ bằng 5

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ giao điểm của đường thẳng d: y=3x và parabol (P): y=2x2+1 là:

1;3

12;32

1;3 và 12;32

−1;−3

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình hoành độ: 2x2+1=3x

⇔2x2−3x+1=0⇔x=1⇒y=3x=12⇒y=32

Vậy có hai giao điểm là: 1;3 và 12;32

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số giao điểm của đồ thị hai hàm số y=x3−3x2+2 và y=−x2+7x−11

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án D

Xét phương trình:

x3−3x2+2=−x2+7x−11⇔x3−3x2+2−−x2+7x−11=0⇔x3−2x2−7x+13=0

Xét hàm số y=x3−2x2−7x+13 trên tập số thực R có:

f'x=3x2−4x−7=0⇔x=−1x=73

BBT:

Quan sát BBT ta thấy hàm số có yCD.yCT<0 nên phương trình y = 0 có 3 nghiệm phân biệt

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có bảng biến thiên trong hình dưới:

Số nghiệm của phương trình f(x) = -0,5 là:

2

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án B

Số nghiệm của phương trình fx=−0,5 là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng y=−0,5

Ta có BBT:

Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng y = - 0,5 cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại 3 điểm phân biệt

⇒ Phương trình f(x)=−0,5 có 3 nghiệm phân biệt

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm I−2;0 và đường cong C:Y=3X trong hệ tọa độ IXY. Phương trình đường cong (C) trong hệ tọa độ (Oxy) là:

y=3x

y=3x+2

y=3x−2

y=3x+2

Xem đáp án

Đáp án B

Công thức chuyển hệ tọa độ x=X+x0y=Y+x0⇒X=x−x0=x+2Y=y−y0=y

Do đó, phương trình của (C) trong hệ tọa độ (Oxy) là: y=3x+2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=mx+5x+1 đi qua A1;−3

m = -11

m = 1

m = 11

m = -1

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ: D=R\−1

Hàm số y=f(x)=mx+5x+1 đi qua A1;−3 nên ta có f1=−3⇔m+51+1=−3⇔m=−11

Vậy m = - 11 thì hàm số đã cho đi qua A1;−3

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+bcx+d có bảng biến thiên:

Giá trị của 2c2−5d2 bằng:

-3

0

2

4

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số y=2x+bcx+d có c=1d=1⇒2c2−5d2=2.12−5.12=−3