65 câu Trắc nghiệm Ôn tập Toán 12 Chương 1 có đáp án
35 câu hỏi
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2mx2+2m−4 đi qua điểm N(−2;0)
m=−65
m = 1
m = 2
m = -1
Đáp án C
Đồ thị hàm số đi qua điểm N(−2;0)
Ta có: 0=−24−2m−22+2m−4⇔m=2
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=mx−4 cắt đồ thị của hàm số y=x2−1x2−9 tại bốn điểm phân biệt?
1
5
3
7
Đáp án B
Ta có phương trình hoành độ giao điểm
x2−1x2−9=mx−4⇒x2−1x2−9x−4=m1x≠4
Só nghiệm của (1) bằng số giao điểm của 2 đồ thị hàm số y=x2−1x2−9x−4 và y = m
Ta có:
f'x=2xx2−9x−4+2xx2−1x−4−x2−9x2−1x−42=3x4−16x3−10x2+80x−9x−42f'x=0⇒3x4−16x3−10x2+80x−9=0
Giải phương trình ta được 4 nghiệm: x1≈−2,169x2≈0,114x3≈2,45x4≈4,94
Bảng biến thiên:
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt ⇔ đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y=x2−1x2−9x−4 tại 4 điểm phân biệt ⇔m∈−2,28;2,58
Mà m∈Z⇒m∈−2;−1;0;1;2
Vậy có 5 giá trị của m thỏa mãn bài toán
Hàm số y=x+m3+x+n3−x3 (tham số m, n) đồng biến trên khoảng −∞;+∞. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=4m2+n2−m−n bằng:
-16
4
−116
14
Đáp án C
Ta có:
y'=3x+m2+3x+n2−3x2=3x2+2m+nx+m2+n2
Hàm số đồng biến trên −∞;+∞⇔a>0Δ'≤0⇔mn≤0
TH1: mn=0⇔m=0n=0
Do vai trò của m, n như nhau nên ta chỉ xét trường hợp m = 0
⇒P=4n2−n=2n−142−116≥−1161
TH2: mn<0⇔m>0;n<0 (do vai trò của m, n như nhau)
Ta có: P=2m−142−116+4n2+−n>−1162
Từ (1) và (2) ta có Pmin=−116
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi m=18,n=0 hoặc m=0,n=18
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = f(x)
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=fx−1+m có 5 điểm cực trị. Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng:
12
15
18
9
Đáp án A
Nhận xét: Số giao điểm của C:y=f(x) với Ox bằng số giao điểm của C':y=f(x−1) với Ox (vì đồ thị hàm số C':y=f(x−1) có được chỉ là do ta tịnh tiến đồ thị hàm số C:y=f(x) sang phải 1 đơn vị)
Vì m > 0 nên C'':y=f(x−1)+m có được bằng cách tịnh tiến C':y=f(x−1) lên trên m đơn vị
Ta sẽ biện luận số giao điểm của y=f(x−1)+m với trục Ox (cũng chính là giao điểm của y=f(x−1) với y = - m) để suy ra cực trị của hàm số y=fx−1+m
+ TH1: −m≤−6⇔m≥6
Đồ thị hàm số y=fx−1+m có dạng:
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị. Loại
+ TH2: −6<−m<−3⇔3<m<6
Đồ thị hàm số y=fx−1+m có dạng:
Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị, nhận
+TH3: −m=3⇔m=3
Đồ thị hàm số y=fx−1+m có dạng:
Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị, nhận
+ TH4: −3<−m<0⇔0<m<3
Đồ thị hàm số y=fx−1+m có dạng:
Đồ thị hàm số có 7 điểm cực trị, loại
Vậy 3≤m<6. Do m∈Z+⇒m∈3;4;5
Vậy tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng 12
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=sin3−3cos2x−msinx−1 đồng biến trên đoạn 0;π2
m > -3
m≤0
m≤−3
m > 0
Đáp án B
Đặt sinx=t,x∈0;π2⇒t∈0;1
Xét hàm số ft=t3+3t2−mt−4 trên 0;1
Ta có f't=3t2+6t−m
Để hàm số f(t) đồng biến trên 0;1 cần:
f't≥0,∀t∈0;1⇔3t2+6t−m≥0,∀t∈0;1⇔3t2+6t≥m,∀t∈0;1
Xét hàm số gt=3t2+6t trên 0;1
g't=6t+6g't=0⇔t=−1∉0;1
BBT:
Nhìn bào BBT ta thấy với m≤0 thì gt≥0≥m,∀t∈0;1, suy ra f't≥0,∀t∈0;1 hay f (t) đồng biến trên 0;1
Vậy với thì hàm số đã cho đồng biến trên đoạn 0;π2
Cho hàm số y=x33−ax2−3ax+4. Để hàm số đạt cực trị tại x1,x2 thỏa mãn x12+2ax2+9aa2+a2x22+2ax1+9a=2 thì a thuộc khoảng nào?
a∈−3;−52
a∈−5;−72
a∈−2;−1
a∈−72;−3
Đáp án B
Đạo hàm y'=x2−2ax−3a,y'=0⇔x2−2ax−3a=0 (1)
Hàm số có hai cực trị x1,x2 khi y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ'>0⇔a<−3 hoặc a > 0.
Khi đó, x1,x2 là nghiệm của phương trình (1), theo định lí Vi-et: x1+x2=2ax1.x2=−3a
Do đó, thay 2a=x1+x23a=−x1.x2 vào đẳng thức bài cho ta được
x12+2ax2+9a=x12+x1+x2x2−3x1x2=x12−2x1x2+x22=x1+x22−4x1x2=4a2+12ax22+2ax1+9a=x22+x1+x2x1−3x1x2=x12−2x1x2+x22=x1+x22−4x1x2=4a2+12a
Theo đề bài, ta có: 4a+12a+a4a+12=2⇔4a+12a=1⇔a=−4
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số y=f'(x) (y=f'(x) liên tục trên R). Xét hàm số g(x)=fx2−2. Mệnh đề nào dưới đây sai?
Hàm số g (x) nghịch biến trên khoảng −∞;−2
Hàm số g (x) đồng biến trên khoảng 2;+∞
Hàm số g (x) nghịch biến trên khoảng −1;0
Hàm số g (x) nghịch biến trên khoảng 0;2
Đáp án C
Từ đồ thị ta thấy f'(x)=0⇔x=−1x=2 và f'(x)>0⇔x>2
Xét gx=fx2−2 có TXĐ: D = R
g'x=2xf'x2−2=2x.f't với t=x2−2
g'(x)=0⇔x=0t=x2−2=−1t=x2−2=2⇔x=0x=±1x=±2
Có f't>0⇔t=x2−2>2⇔x<−2x>2
f't<0⇔t=x2−2<2⇔−2<x<2
Suy ra:
g'(x)>0⇔x>0f'(t)>0x<0f'(t)<0⇔x>0x<−2;x>2x<0−2<x<2⇔x>2−2<x<0g'(x)<0⇔x>0f'(t)<0x<0f'(t)>0⇔x>0−2<x<2x<0x<−2;x>2⇔0<x<2x<−2
Bẳng biến thiên:
Vậy hàm số y = g(x) đồng biến trên các khoảng −2;0 và 2;+∞
Vậy hàm số y = g(x) nghịch biến trên các khoảng −∞;−2 và 0;2
Vậy C sai
Cho hàm số f (x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số y=3fx+2−x3+3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
1;+∞
−∞;−1
−1;0
0;2
Đáp án C
Ta có: y=3fx+2−x3+3x⇒y'=3f'x+2−3x2+3
Xét −1<x<0 ta có:
1<x+2<2⇒f'x+2>0x2<1⇔x2−1<0⇒3f'x+2−3x2+3>0∀x∈−1;0
Vậy hàm số đã cho đồng biến trên −1;0
Cho hàm số y=x+1x−2. Số các giá trị tham số m để đường thẳng y = x + m luôn cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trọng tâm tam giác OAB nằm trên đường tròn x2+y2−3y=4 là:
1
0
3
2
Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm: x+1x−2=x+m⇔x2+m−3x−2m−1=0(*)
Theo yêu cầu bài toán: (*) phải có 2 nghiệm phân biệt khác 2
Δ>04+m−32−2m−1≠0⇔m2+2m+13>0,∀m
Gọi Ax1;y1,Bx2;y2 suy ra G là trọng tâm của tam giác OAB:
Gx1+x23;y1+y23=Gx1+x23;x1+x2+2m3=G3−m3;3−m+2m3=G3−m3;3+m3
Theo yêu cầu bài toán:
3−m32+3+m32−33+m3=4⇔2m2−9m−45=0⇔m=−3m=152
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=−2x+m cắt đồ thị (H) của hàm số y=2x+3x+2 tại hai điểm A, B phân biệt sao cho P=k12018+k22018 đặt giá trị nhỏ nhất với k1,k2 là hệ số góc của tiếp tuyến tại A, B của đồ thị (H)
m = 3
m = 2
m = -3
m = -2
Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm 2x+3x+2=−2x+m
⇔x≠−2x+22x−m+2x+3=0⇔x≠−22x2−m−6x+3−2m=0(1)
Đường thẳng d:y=−2x+m cắt (H) tại hai điểm phân biệt
⇔1 có hai nghiệm phân biệt khác – 2
⇔Δ=m−62−83−2m>02.−22−m−6.−2+3−2m≠0*
Khi đó xA,xB là 2 nghiệm phân biệt của (1) ⇒xA+xB=m−62xAxB=3−2m2(2)
Ta có: y'=1x+22⇒k1=1xA+22,k2=1xB+22
⇒k1k2=12xA+xB+xAxB+42=1m−6+3−2m2+42=4⇒P=k12018+k22018≥2k12018k22018=242018
Dầu bằng xảy ra
⇔k1=k2>0⇒1xA+22=1xB+22⇔xA+2=xB+2xA+2=−xB+23
Do A≠BA,B∈H⇒xA≠xB nên 3⇔xA+xB=−4
Kết hợp với (2) ta được m−62=−4⇔m=−2 (thỏa mãn)
Cho hàm số f(x)=x3+6x2+9x+3C. Tồn tại hai tiếp tuyến của (C) phân biệt và có cùng hệ só góc k, đồng thời đường thẳng đi qua các tiếp điểm của hai tiếp tuyến đó cắt các trục Ox, Oy tương ứng tại A và B sao cho OA = 2017.OB. Hỏi có bao nhiêu giá trị của k thỏa mãn yêu cầu bài toán?
0
1
3
2
Đáp án D
Gọi M1x1;f(x1);M2x2;f(x2) là hai tiếp điểm mà tại đó tiếp tuyến có cùng hệ số góc
Ta có: y'=3x2+12x+9
Khi đó:
k=3x12+12x1+9=3x22+12x2+9⇔x1−x2x1+x2+4⇔x1+x2=−4=S1
Hệ số góc của đường thẳng M1M2 là:
k'=±OAOB=±12017=fx2−fx1x2−x1⇔±12017=x1+x22−x1x2+6x1+x2+9⇔x1x2=20162017=Px1x2=20182017=P2
Với x1+x2=−4=Sx1x2=20162017=P, do S2>4P nên ∃ hai cặp x1,x2⇒∃1 giá trị k
Với x1+x2=−4=Sx1x2=20182017=P, do S2>4P nên ∃ hai cặp x1,x2⇒∃1 giá trị k
Kết luận: có 2 giá trị k
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m2x4−1+mx2−1−6x−1≥0 đúng với mọi x∈R. Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng:
−32
1
−12
12
Đáp án C
m2x4−1+mx2−1−6x−1≥0,∀x⇔m2x2−1x2+1+mx−1x+1−6x−1≥0,∀x⇔x−1m2x3+m2x2+m2+mx+m2+m−6≥0,∀x
Để bất phương trình luôn đúng với mọi x thì suy ra:
+TH1: phương trình m2x3+m2x2+m2+mx+m2+m−6=0 có nghiệm đúng với mọi x
⇔m2=0m2=0m2+m=0m2+m−6=0⇔m=0m=0m=−1(vn)m=2m=−3
+ TH2: Đa thức m2x3+m2x2+m2+mx+m2+m−6 có nghiệm x = 1
Khi đó:
m2+m2+m2+m+m2+m−6=0⇔4m2+2m−6=0⇔m=1m=−32
Thử lại:
+ Với m = 1 thì x−1x3+x2+2x−4≥0⇔x−12x2+2x+4≥0 (luôn đúng)
+ với m=−32 thì
x−194x3+94x2+34x−214≥0⇔x−13x3+3x2+x−7≥0
⇔x−123x2+6x+7≥0 (luôn đúng)
Do đó: m=1;m=−32 là các giá trị cần tìm
Tổng S=1−32=−12
Cho hàm số fx=mx4+nx3+px2+qx+rm,n,p,q,r∈R. Hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ bên. Tập nghiệm của phương trình fx=r có số phần tử là:
4
3
1
2
Đáp án B
fx=mx4+nx3+px2+qx+r
Từ đồ thị hàm số y=f'(x) dễ thấy m≠0
Phương trình
fx=r⇔mx4+nx3+px2+qx=0⇔x=0mx3+nx2+px+q=0*
Xét f'(x)=4mx3+3nx2+2px+q=0 có 3 nghiệm x1=−1;x2=54;x3=3
Theo hệ thức Vi-et: x1+x2+x3=−bax1x2+x2x3+x3x1=cax1x2x3=−da ta có: 134=−3n4m−12=2p4m−154=−q4m⇔n=−133mp=−mq=15m
Thay vào (*) được
mx3−133mx2−mx+15m=0⇔x3−133x2−x+15=0⇔x=−53x=3
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt: 0;3;−52
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=12
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y=−32
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=12
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x=12
Đáp án C
Nhận xét:
x=−32 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
y=12 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Hàm số nghịch biến trên −∞;−32 và −32;+∞
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên:
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cắt nhau tại điểm có tọa độ là:
1;−2
−1;2
1;2
−1;1
Đáp án B
Từ BBT ta có:
- Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x = - 1
- Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y = 2.
Vậy tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cắt nhau tại điểm có tọa độ là −1;2
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây là sai?
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1
Hàm số không có cực trị
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 2
Hàm số đồng biến trên R
Đáp án D
A đúng vì đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x = 1
B đúng vì hàm số luôn đồng biến nên không có cực trị
C đúng và đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y = 2.
D sai vì hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞ chứ không đồng biến trên toàn bộ tập số thức R
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Hàm số có tiệm cận đứng là y = 1
Hàm số không có cực trị
Hàm số không có cực trị
Hàm số không có cực trị
Đáp án B
A sai vì đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x = 1
C sai vì đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang chứ không phải là hàm số có tiệm cận ngang
D sai vì hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞
Cho hàm số y=5x−2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên R\2
Hàm số nghịch biến trên −2;+∞
Hàm số nghịch biến trên −∞;2 và 2;+∞
Hàm số nghịch biến trên R
Đáp án C
Ta có: y'=−5x−22<0∀x∈D
Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;2 và 2;+∞
Cho hàm số y=x+2x−3 có đồ thị (C). Có bao nhiêu tiêu điểm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận ngang bằng 5 lần khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận đứng
1
2
3
4
Đáp án B
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y=1⇔y−1=0
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=3⇔x−3=0
Giả sử Mx0;x0+2x0−3 thuộc đồ thị hàm số
Từ để bài ta có phương trình
5x0−3=x0+2x0−3−1⇔5x0−3=5x0−3⇔x0−32=1⇔x−3=−1x−3=1⇔x0=2x0=4
Vậy ta có hai điểm thỏa mãn đề bài là: 2;−4 và 4;6
Cho hàm số y=1−3x3−x có đồ thị (C). Điểm M nằm trên (C) sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng gấp hai lần khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang của (C). Khoảng cách từ M đến tâm đối xứng của (C) bằng:
32
25
4
5
Đáp án B
Đồ thị hàm số (C) có TCĐ x=3d1 và TCN: y=3d2
⇒ tâm đối xứng của đồ thị (C) là I(3;3)
Gọi Mm;1−3m3−m∈C ta có dM;d1=m−3;dM;d2=1−3m3−m−3=83−m
Vì dM;d1=2dM;d2⇒m−3=163−m
⇔m−32=16⇔m=7m=−1
Khi m=7⇒M7;5⇒IM=7−32+5−32=25
Khi m=−1⇒M−1;1⇒IM=−1−32+1−32=25
Cho hàm số y=3x+1x+2C. Các đường tiệm cận của (C) cùng với 2 trục tọa độ tạo thành hình chữ nhật có diện tích bằng:
8 đvdt
6 đvdt
4 đvdt
10 đvdt
Đáp án B
Đồ thị hàm số có:
- Tiệm cận đứng là: x = - 2
- Tiệm cận ngang là y = 3
Diện tích hình chữ nhật được tạo bởi 2 tiệm cận là: S=−2.3=6 đvdt
Cho hàm số y=x+1−1+x có đồ thị (C). Tiếp tuyến tại điểm M bất kì thuộc (C) cắt 2 đường tiệm cận của (C) tạo thành một tam giác. Tính diện tích tam giác đó.
2
1
4
8
Đáp án C
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y = 1 d1 và tiệm cận đứng x = 1 d2
Gọi A=d1∩d2⇒A1;1
y'=1.−1−1.1−1+x2=−2x−12
Gọi Mx0;x0+1x0−1∈C ta có tiếp tuyến tại M của đồ thị hàm số là
y=−2x0−12x−x0+x0+1x0−1d
Cho y=−2x0−121−x0+x0+1x0−1
=2x0−1+x0+1x0−1=x0+3x0−1
Gọi B=d∩d2⇒B1;x0+3x0−1
Cho y = 1
1=−2x0−12x−x0+x0+1x0−1⇔1=−2xx0−12+2x0x0−12+x0+1x0−1⇔2xx0−12=2x0x0−12+x0+1x0−1−1⇔2xx0−12=2x0+x02−1−x02+2x0−1x0−12=4x0−2x0−12⇔x=2x0−1
Gọi C=d∩d1⇒C2x0−1;1
Tam giác ABC là tam giác vuông tại A có:
AB=x0+3x0−1−12=4x0−1AC=2x0−1−12=2x0−2=2x0−1⇒SΔABC=12AB.AC=124x0−1.2x0−1=4
Một nhà máy cần thiết kế một chiếc bể đựng nước hình trụ bằng tôn có nắp, có thể tích là 64πm3. Tìm bán kính đáy r của hình trụ sao cho hình trụ được làm ra tốn ít nhiên liệu nhất?
r=3(m)
r=163m
r=323m
r=4m
Đáp án C
Gọi hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy r.
Ta có: V=πr2h⇒h=64ππr2=64r2
Để tốn ít nhiên liệu nhất thì diện tích toàn phần nhỏ nhất
Ta có: Stp=2Sday+Sxq=2πr2+2πrh=2πr2+128πr
Xét hàm số fr=2πr2+128πr với r > 0
Ta có: f'r=4πr−128πr2;f'r=0⇔r=323
Lập BBT ta có fr đạt GTNN khi r=323m
Cho các số thực dương x, y. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=4xy2x+x2+4y23
maxP=1
maxP=110
maxP=18
maxP=12
Đáp án C
P=4xy2x+x2+4y23=4yx21+1+4yx23∀x>0,y>0
Đặt t=1+4yx2,t>1. Khi đó biểu thức trở thành P(t)=t2−1t+13=t−1t+12 với t > 1
P'(t)=−t2+2t+3t+14=0⇔t=3
Bảng biến thiên:
Vậy maxP=P(3)=18
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị y=f'(x) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a<b<c như hình vẽ:
Khẳng định nào dưới đây có thể xảy ra?
fa>fb>fc
fb>fa>fc
fc>fa>fb
fc>fb>fa
Đáp án C
Dùng BBT kết hợp các phương án để loại trừ.
Từ đồ thị của y=f'(x) ta có BBT như sau:
Từ BBT ta có fa>fb;fc>fb nên phương án C có thể xảy ra
Một sợi dây có chiều dài là 6m, được chia thành hai phần. Phần thứ nhất được uốn thành hình tam giác đều, phần thứ hai được uốn thành hình vuông. Hỏi độ dài của cạnh hình tam giác đều bằng bao nhiêu để diện tích hai hình thu được là nhỏ nhất?
1834+3m
124+3m
189+43m
3634+3m
Đáp án C
Gọi cạnh tam giác đều là x khi đó chu vi tam giác đều là 3x và chu vi hình vuông là 6 - 3x
Cạnh hình vuông có độ dài là 6−3x4,0<x<2
Tổng diện tích hình tam giác đều và hình vuông là:
S=x234+6−3x42=43+9x2−36x+3616=fx
Khảo sát hàm số f(x) trên 0<x<2 ta thấy Smin⇔x=1843+9
Cho x, y là các số thực thỏa mãn x+y=x−1+2y+2. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của P=x2+y2+2x+1y+1+84−x−y. Tìm giá trị M + m
41
44
42
43
Đáp án D
Đk: x≥1;y≥−1. Đặt t=x+y;t≥0
Có x−1+2y+2=x−1+2.y+1≤3x+y
⇒x+y≤3x+y
Vậy t≤3t⇔t2−3t≤0⇔0≤t≤3
P=x+y2+2x+y+2+84−x+y nên P=t2+2t+2+84−t
P'=2t+2−44−tP'=0⇔2t+24−t=4⇔t=0t=1±22∉0;3P(0)=18;P(3)=25
Suy ra M=25,m=18⇒M+m=43
Tìm m để hàm số y=2cotx+1cotx+m đồng biến trên khoảng π4;π2?
m∈−∞;−2
m∈−∞;−1∪0;12
m∈−2;+∞
m∈12;+∞
Đáp án B
Đặt t=cotx,x∈π4;π2⇒t∈0;1
Xét hàm số ft=2t+1t+m trên khoảng 0;1,t≠−m
Ta có: f't=2m−1t+m2,∀t∈0;1,t≠−m
Khi đó để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng π4;π2 thì f (t) nghịch biến trên khoảng 0;1 (vì t'=−1sin2x<0,∀x∈π4;π2⇔f't<0,∀t∈0;1,t≠−m)
Điều kiện:
2m−1<0−m∉0;1⇔m<12−m≤0−m≥1⇔m<12m≥0m≤−1⇔m≤−10≤m<12
Hàm số fx=8x4−8x2+1 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn −1;1 tại bao nhiêu giá trị của x?
3
2
5
4
Đáp án C
Xét hàm số fx=8x4−8x2+1=8x4−8x2+12 trên đoạn −1;1
Ta có: f'x=32x3−16x8x4−8x2+18x4−8x2+12
f'(x)=0⇔32x3−16x=0⇔x=0;x=±128x4−8x2+1≠0⇔x≠±2+22;x≠±2−22
Mà
f(0)=1;f(±12)=1;f±2+22=0;f±2−22=0,f±1=1
Vậy max−1;1fx=f0=f±12=f±1=1
Cho x, y là những số thực thỏa mãn x2−xy+y2=1. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P=x4+y4+1x2+y2+1. Giá trị của A = M + 15m là:
A=17−26
A=17+6
A=17+26
A=17−6
Đáp án A
Ta có:
+ 1+xy=x2+y2≥2xy⇔xy≤1 vì x−y2=x2+y2−2xy≥0
+ x2−xy+y2=1⇔x+y2−3xy=1⇔x+y2=1+3xy≥0⇔xy≥−13
Khi đó
P=x4+y4+1x2+y2+1=x2+y22−2x2y2+1x2+y2+1=1+xy2−2xy2+1xy+2
Đặt t=xy,t∈−13;1, xét hàm số P=−t2+2t+2t+2
P'=−t2−4t+22;P'=0⇔t=−2+6
Mà P−13=1115;P(1)=1;P−2+6=6−26
Khi đó m=P−13=1115;M=P−2+6=6−26
Vậy A=M+15m=17−26
Tìm tất cả những giá trị thực của m để bất phương trình sau có nghiệm với mọi x thuộc tập xác định 2x4+2x+26−x4+26−x>m
m>124+23
m<6+32
m<124+23
m>264+26
Đáp án C
Xét hàm số f(x)=2x4+2x+26−x4+26−x trên đoạn 0;6
Ta có: f'x=1212x34−16−x34+12x−16−x
⇔f'x=12x4−16−x41212x24+16−x24+12x6−x4+12x4+16−x4
Vì 1212x24+16−x24+12x6−x4+12x4+16−x4>0,∀x∈0;6 nên f'x=0⇔12x4−16−x4=0⇔x=2
Mà f0=26+264;f2=32+6;f6=23+124
Nên max0;6fx=f2=32+6 và min0;6fx=f6=124+23
Khi đó, để phương trình có nghiệm với mọi x∈0;6 thì m<min0;6fx⇔m<124+23
Nhà xe khoán cho hai tài xế tacxi A và Bình mỗi người lần lượt nhận 32 lít và 72 lít xăng. Hỏi tổng số ngày ít nhất là bao nhiêu để tài xế chạy tiêu thụ hết số xăng của mình được khoán, biết rằng chỉ tiêu cho hai người một ngày tổng cộng chỉ chạy đủ hết 10 lít xăng?
20 ngày
15 ngày
10 ngày
25 ngày
Đáp án A
Gọi x là số lít xăng mà An đã dùng trong một ngày, với 0<x<10
⇒10−x là số lít xăng mà Bình đã dùng trong một ngày.
Khi đó:
+ Để An tiêu thụ hết 32 lít xăng cần 32x ngày.
+ Để Bình tiêu thụ hết 72 lít xăng cần 7210−x ngày
Vậy tổng số ngày chạy xe của hai tài xế là:
y=32x+7210−x⇒y'=−32x2+7210−x2⇒y'=0⇔x=4
BBT:
Nhìn BBT ta thấy tổng số ngày chạy xe ít nhất của hai tài xế là 20 ngày.
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên
Phương trình fx−2−2=π có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
4
2
6
3
Đáp án B
Tịnh tiến đồ thị y = f(x) sang phải 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số y=f(x−2)
Tịnh tiến đồ thị y=f(x−2) xuống dưới 2 đơn vị ta được đồ thị hàm số y=f(x−2)−2
Vẽ đồ thị hàm số y=fx−2−2
Dựa vào đồ thị hàm số y=fx−2−2 suy ra phương trình fx−2−2=π có hai nghiệm thực phân biệt
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fsinx=m có nghiệm thuộc khoảng 0;π là:
−1;3
−1;1
−1;3
−1;1
Đáp án D
Đặt sinx=t với x∈0;π⇒t∈0;1
Khi đó phương trình trở thành ft=m có nghiệm t∈0;1
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(t) và y = m
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy, để phương trình ft=m có nghiệm t∈0;1⇒m∈−1;1
Cho hàm số y=f(x). Đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ
Đặt gx=3fx−x3+3x−m, với m là tham số thực. Điều kiện cần và đủ để bất phương trình gx≥0 đúng với ∀x∈−3;3 là:
m≤3f3
m≤3f0
m≥3f1
m≥3f−3
Đáp án A
gx≥0⇔3fx−x3+3x−m≥0⇔3fx−x3+3x≥m
Đặt hx=3fx−x3+3x. Ta có: h'x=3f'x−3x2+3
Suy ra:
h'−3=3f'−3−6=0h'3=3f'3−6=0h'0=3f'0+3=0h'±1=3f'±1<0
Từ đó ta có BBT:
Vậy hx≥m⇔m≤h3=3f3








