3.4 Nhận biết
13 câu hỏi
Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala - Ala - Gly với Gly - Ala là:
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl.
dung dịch NaCl.
Cu(OH)2.
Chọn đáp án D
Peptit chứa từ 3 mắt xích trở lên có phản ứng màu biure với Cu(OH)2/OH– tạo phức chất màu tím.
⇒ Dùng Cu(OH)2 phân biệt được tripeptit Ala-Ala-Gly và đipeptit Gly-Ala
Phân biệt được hai dung dịch chứa riêng biệt các đipeptit mạch hở là Ala–Val và Val–Lys bằng thuốc thử là
phenolphtalein.
axit clohiđric.
natri hiđroxit.
đồng(II) hiđroxit.
Chọn đáp án A
Nhận xét: Ala–Val có số nhóm NH2 bằng số nhóm COOH
⇒ dung dịch có môi trường trung tính → không làm phenolphtalein đổi màu.
Val–Lys có số nhóm NH2 hơn số nhóm COOH → dung dịch Val–Lys có
mối trường bazơ, làm phenolphtalein đổi màu hồng.
⇒ phenolphtalein giúp ta phân biệt được 2 dung dịch trên
Phân biệt được ba dung dịch chứa riêng biệt các đipeptit mạch hở: Gly–Ala, Ala–Glu và Val-Lys bằng thuốc thử là
natri hiđroxit.
đồng(II) hiđroxit.
phenolphtalein.
quỳ tím.
Chọn đáp án D
Quan sát về cấu tạo các chất: Gly–Ala có cùng số nhóm COOH và NH2.
Ala–Glu có số nhóm COOH hơn NH2 còn Val–Lys có số nhóm NH2 lớn hơn.
⇒ cách phân biệt 3 đipeptit trên tương tự như phân biệt Gly; Glu; Lys
ta có thể dùng thuốc thử là quỳ tím:
• Gly–Ala không làm quỳ tím đổi màu (trung tính)
• Ala–Glu làm quỳ tím đổi màu đỏ (axit)
• Val–Lys làm quỳ tím đổi màu xanh (bazơ).
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là:
Dung dịch NaOH
Dung dịch NaCl
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Dung dịch HCl
Chọn đáp án C
Gly–Ala–Gly là tripeptit có khả năng tham gia phản ứng màu biure Cu(OH)2/NaOH tạo phức màu xanh tím
Gly–Ala là đipeptit không có khả năng phản ứng với màu biure Cu(OH)2/NaOH ( không hiện tượng )
Thuốc thử cần dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn : glucozơ, glixerol, alanylglyxylvalin, anđehit axetic, ancol etylic là
Cu(OH)2/dung dịch NaOH.
nước brom.
AgNO3/dung dịch NH3.
Na.
Chọn đáp án A
Ta dùng Cu(OH)2/dung dịch NaOH
• Ở nhiệt độ thường khi cho Cu(OH)2/dung dịch NaOH vào từng dung dịch thì
+ Glucozơ và glixerol xuất hiện phức màu xanh
2C3H8O3 + Cu(OH)2 → (C3H7O3)2Cu + 2H2O
2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O
+ Ananylglyxylvalin có màu tím đặc trưng
• Khi đun nóng thì glucozơ và anđehit axetic có màu đỏ Cu2O xuất hiện
• Ancol etylic không có hiện tượng gì.
Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể nhận biết được các dung dịch đựng riêng biệt từng chất trong nhóm nào sau đây?
Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ
Sobitol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol
Glucozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol
Glucozơ, sobitol, axit axetic, etanal, anbumin
Chọn đáp án D
A sai vì không nhận biết đc 2 axit
B sai vì phản ửng của sobitol và glixerol có pu giống nhau.nên k nhận biết đc
C sai vì glu và pru k nhận biết đc,vì có PU giống nhau
D đúng vì glu,sobitol có phải ứng giữa 2 nhóm chức gần nhau,khi nung nóng thì glu và etanal đều có phản ứng của andehit,abumin là phản ứng biore,axit axetic thì chỉ tác dụng với Cu(OH)2
Cho ba dung dịch riêng biệt: Ala -Ala-Gly, Gly-Ala và hồ tinh bột. Có thể nhận biết được dung dịch Ala-Ala-Gly bằng thuốc thử Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH nhờ hiện tượng
xuất hiện kết tủa xanh.
tạo phức màu tím.
tạo phức màu xanh đậm.
hỗn hợp tách lớp.
Chọn đáp án B
Các peptit có ≥ 3 mắt xích xảy ra phản ứng màu biure với Cu(OH)2/OH– ⇒ tạo phức màu tím
Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau:
Mẫu thử | Thí nghiệm | Hiện tượng |
X hoặc T | Tác dụng với quỳ tím | Chuyển màu xanh |
Y | Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng | Có kết tủa Ag |
Z | Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng | Không hiện tượng |
Y hoặc Z | Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm | Dung dịch xanh lam |
T | Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm | Có màu tím |
Biết T là chất hữu cơ mạch hở. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
Etylamin, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala.
Anilin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Gly-Ala.
Etylamin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val.
Etylamin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala.
Chọn đáp án D
Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử | Thí nghiệm | Hiện tượng |
X | Tác dụng với Cu(OH)2 | Hợp chất màu tím |
Y | Quỳ tím ẩm | Quỳ đổi xanh |
Z | Tác dụng với dung dịch Br2 | Dung dịch mất màu và có kết tủa trắng |
T | Tác dụng với dung dịch Br2 | Dung dịch mất màu |
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
Gly-Ala-Ala, metylamin, anilin, acrilonitrin.
acrilonitrin, Gly-Ala-Ala, anilin, metylamin.
metylamin, anilin, Gly-Ala-Ala, acrilonitrin.
Aly-Ala-Ala, Metylamin, acrilonitrin, anilin.
Chọn đáp án A
– X + Cu(OH)2 → hợp chất màu tím ⇒ loại B và C.
– Z + Br2 → ↓
Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả thu được ghi lại trong bảng sau
Chất | Nước brom | Cu(OH)2 | Dd AgNO3/NH3 | Quỳ tím |
X | Mất màu | Dd xanh lam | Kết tủa Ag |
|
Y |
|
|
| Màu xanh |
Z |
| Màu tím |
|
|
T | Mất màu |
| Kết tủa Ag |
|
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
Glucozơ, metyl amin, anbumin, axit acrylic.
Glucozơ; lysin, anbumin, vinyl fomat.
Fructozơ, lysin, Gly-Ala, metyl fomat.
Fructozơ, axit glutamic, gly-ala-ala, vinyl fomat.
Chọn đáp án B
Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau:
Mẫu thử | Thí nghiệm | Hiện tượng |
X | Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường | Dung dịch xanh lam |
Y | Nước Brom | Mất màu dung dịch Brom |
Z | Quỳ tím | Hóa xanh |
Các chất X, Y, Z lần lượt là
Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin.
Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin.
saccarozơ, glucozơ, anilin.
saccarozơ, glucozơ, metyl amin
Chọn đáp án D
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử | Thí nghiệm | Hiện tượng |
X | Quỳ tím | Quỳ tím chuyển màu xanh |
Y | Cu(OH)2 trong môi trường NaOH | Hợp chất màu tím |
Z | Nước Brom | Kết tủa trắng |
X, Y, Z lần lượt là:
lysin, lòng trắng trứng, anilin.
lysin, lòng trắng trứng, alanin.
alanin, lòng trắng trứng, anilin.
anilin, lysin, lòng trắng trứng.
Chọn đáp án A
Kết quả thí nghiệm của các dd X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử | Thí nghiệm | Hiện tượng |
X | Quỳ tím | Quỳ tím chuyển màu hồng |
Y | Cu(OH)2 trong môi trường NaOH | Hợp chất màu tím |
Z | Nước Brom | Kết tủa trắng |
X, Y, Z lần lượt là
axit glutamic, lòng trắng trứng, anilin.
anilin, axit glutamic, lòng trắng trứng.
axit glutamic, lòng trắng trứng, alanin.
alanin, lòng trắng trứng, anilin.
Chọn đáp án A








