3.4 Nhận biết
Đề thi

3.4 Nhận biết

A
Admin
Hóa họcLớp 1234 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala - Ala - Gly với Gly - Ala là: 

dung dịch NaOH.

dung dịch HCl.

dung dịch NaCl.

Cu(OH)2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Peptit chứa từ 3 mắt xích trở lên có phản ứng màu biure với Cu(OH)2/OH tạo phức chất màu tím.

Dùng Cu(OH)2 phân biệt được tripeptit Ala-Ala-Gly và đipeptit Gly-Ala

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân biệt được hai dung dịch chứa riêng biệt các đipeptit mạch hở là Ala–Val và Val–Lys bằng thuốc thử là 

phenolphtalein.

axit clohiđric.

natri hiđroxit.

đồng(II) hiđroxit.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Nhận xét: Ala–Val có số nhóm NH2 bằng số nhóm COOH

dung dịch có môi trường trung tính → không làm phenolphtalein đổi màu.

Val–Lys có số nhóm NH2 hơn số nhóm COOH → dung dịch Val–Lys có

mối trường bazơ, làm phenolphtalein đổi màu hồng.

phenolphtalein giúp ta phân biệt được 2 dung dịch trên

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân biệt được ba dung dịch chứa riêng biệt các đipeptit mạch hở: Gly–Ala, Ala–Glu và Val-Lys bằng thuốc thử là 

natri hiđroxit.

đồng(II) hiđroxit.

phenolphtalein.

quỳ tím.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Quan sát về cấu tạo các chất: Gly–Ala có cùng số nhóm COOH và NH2.

Ala–Glu có số nhóm COOH hơn NH2 còn Val–Lys có số nhóm NH2 lớn hơn.

cách phân biệt 3 đipeptit trên tương tự như phân biệt Gly; Glu; Lys

ta có thể dùng thuốc thử là quỳ tím:

• Gly–Ala không làm quỳ tím đổi màu (trung tính)

• Ala–Glu làm quỳ tím đổi màu đỏ (axit)

• Val–Lys làm quỳ tím đổi màu xanh (bazơ).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là: 

Dung dịch NaOH

Dung dịch NaCl

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Dung dịch HCl

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Gly–Ala–Gly là tripeptit có khả năng tham gia phản ứng màu biure Cu(OH)2/NaOH tạo phức màu xanh tím

Gly–Ala là đipeptit không có khả năng phản ứng với màu biure Cu(OH)2/NaOH ( không hiện tượng )

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử cần dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn : glucozơ, glixerol, alanylglyxylvalin, anđehit axetic, ancol etylic là 

Cu(OH)2/dung dịch NaOH.

nước brom.

AgNO3/dung dịch NH3.

Na.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta dùng Cu(OH)2/dung dịch NaOH

• Ở nhiệt độ thường khi cho Cu(OH)2/dung dịch NaOH vào từng dung dịch thì

+ Glucozơ và glixerol xuất hiện phức màu xanh

2C3H8O3 + Cu(OH)2 → (C3H7O3)2Cu + 2H2O

2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O

+ Ananylglyxylvalin có màu tím đặc trưng

• Khi đun nóng thì glucozơ và anđehit axetic có màu đỏ Cu2O xuất hiện

CH2OH-CHOH4-CHO+2CuOH2+NaOHt0CH2OH-CHOH4-COONa+Cu2O+3H2OCH3CHO+2CuOH2+NaOHt0CH3-COONa+Cu2O+3H2O

• Ancol etylic không có hiện tượng gì.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể nhận biết được các dung dịch đựng riêng biệt từng chất trong nhóm nào sau đây? 

Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ

Sobitol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol

Glucozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol

Glucozơ, sobitol, axit axetic, etanal, anbumin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A sai vì không nhận biết đc 2 axit

B sai vì phản ửng của sobitol và glixerol có pu giống nhau.nên k nhận biết đc

C sai vì glu và pru k nhận biết đc,vì có PU giống nhau

D đúng vì glu,sobitol có phải ứng giữa 2 nhóm chức gần nhau,khi nung nóng thì glu và etanal đều có phản ứng của andehit,abumin là phản ứng biore,axit axetic thì chỉ tác dụng với Cu(OH)2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba dung dịch riêng biệt: Ala -Ala-Gly, Gly-Ala và hồ tinh bột. Có thể nhận biết được dung dịch Ala-Ala-Gly bằng thuốc thử Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH nhờ hiện tượng 

xuất hiện kết tủa xanh.

tạo phức màu tím.

tạo phức màu xanh đậm.

hỗn hợp tách lớp.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Các peptit có ≥ 3 mắt xích xảy ra phản ứng màu biure với Cu(OH)2/OH tạo phức màu tím

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau:

Mẫu thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X hoặc T

Tác dụng với quỳ tím

Chuyển màu xanh

Y

Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

Có kết tủa Ag

Z

Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

Không hiện tượng

Y hoặc Z

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Dung dịch xanh lam

T

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

 

Biết T là chất hữu cơ mạch hở. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là 

Etylamin, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala.

Anilin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Gly-Ala.

Etylamin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val.

Etylamin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Tác dụng với Cu(OH)2

Hợp chất màu tím

Y

Quỳ tím ẩm

Quỳ đổi xanh

Z

Tác dụng với dung dịch Br2

Dung dịch mất màu và có kết tủa trắng

T

Tác dụng với dung dịch Br2

Dung dịch mất màu

 Các chất X, Y, Z, T lần lượt là: 

Gly-Ala-Ala, metylamin, anilin, acrilonitrin.

acrilonitrin, Gly-Ala-Ala, anilin, metylamin.

metylamin, anilin, Gly-Ala-Ala, acrilonitrin.

Aly-Ala-Ala, Metylamin, acrilonitrin, anilin.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

– X + Cu(OH)2 → hợp chất màu tím loại B và C.

– Z + Br2 → ↓

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả thu được ghi lại trong bảng sau

Chất

Nước brom

Cu(OH)2

Dd AgNO3/NH3

Quỳ tím

X

Mất màu

Dd xanh lam

Kết tủa Ag

 

Y

 

 

 

Màu xanh

Z

 

Màu tím

 

 

T

Mất màu

 

Kết tủa Ag

 

 

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

Glucozơ, metyl amin, anbumin, axit acrylic.

Glucozơ; lysin, anbumin, vinyl fomat.

Fructozơ, lysin, Gly-Ala, metyl fomat.

Fructozơ, axit glutamic, gly-ala-ala, vinyl fomat.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau:

Mẫu thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Dung dịch xanh lam

Y

Nước Brom

Mất màu dung dịch Brom

Z

Quỳ tím

Hóa xanh

Các chất X, Y, Z lần lượt là 

Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin.

Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin.

saccarozơ, glucozơ, anilin.

saccarozơ, glucozơ, metyl amin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Cu(OH)2 trong môi trường NaOH

Hợp chất màu tím

Z

Nước Brom

Kết tủa trắng

X, Y, Z lần lượt là: 

lysin, lòng trắng trứng, anilin.

lysin, lòng trắng trứng, alanin.

alanin, lòng trắng trứng, anilin.

anilin, lysin, lòng trắng trứng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dd X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu hồng

Y

Cu(OH)2 trong môi trường NaOH

Hợp chất màu tím

Z

Nước Brom

Kết tủa trắng

X, Y, Z lần lượt là

axit glutamic, lòng trắng trứng, anilin.

anilin, axit glutamic, lòng trắng trứng.

axit glutamic, lòng trắng trứng, alanin.

alanin, lòng trắng trứng, anilin.

Xem đáp án

Chọn đáp án A