34 Bài tập đồng phân và tính chất vật lý của amin có đáp án
34 câu hỏi
Etylmetylamin và propylamin là hai
đồng đẳng của nhau.
đồng phân của nhau.
amin có cùng công thức cấu tạo.
amin không no.
Etylmetylamin :
Propylamin :
Hai amin này có cùng công thức phân tử → là đồng phân của nhau.
Đáp án cần chọn là: B
Etylmetylamin và metylamin là hai
đồng đẳng của nhau.
đồng phân của nhau.
amin có cùng công thức cấu tạo.
amin không no.
Etylmetylamin :
Metylamin :
Hai amin này khác công thức phân tử, đều là hợp chất của N và có tính bazơ→ là đồng đẳng của nhau.
Đáp án cần chọn là: A
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon.
Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
Tùy thuộc cấu trúc của gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin no, chưa no và thơm.
Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử, bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
A và C đúng (xem lại phần lí thuyết amin)
B sai vì bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử NH3 được thay thế bằng gốc hiđro cacbon.
D đúng vì bắt đầu từ có đồng phân vị trí nhóm chức.
Đáp án cần chọn là: B
Cho các phát biểu sau:
1. Amin có từ 3 nguyên tử cacbon trong phân tử, bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
2. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của bằng một hay nhiều gốc cacbonyl
3. Tùy thuộc cấu trúc của gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin no, chưa no và thơm.
4. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
Số phát biểu nào sau đây không đúng?
1
2
3
4
1. sai vì bắt đầu từ đã có đồng phân vị trí nhóm chức.
2. sai (xem lại phần lí thuyết amin)
3. đúng
4. sai vì bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử được thay thế bằng gốc hiđro cacbon.
Đáp án cần chọn là: C
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử là:
2
5
4
3
C4H11N có a = π +v = 0
Các đồng phân bậc I của phân tử là
Đáp án cần chọn là: C
Số đồng phân amin bậc I ứng với công thức phân tử là:
2
5
3
4
có a = π +v = 0
Các đồng phân bậc I của phân tử là
Đáp án cần chọn là: A
Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng công thức phân tử ?
4
6
7
8
có a = π +v = 0
=> có 8 đồng phân
Đáp án cần chọn là: D
Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng công thức phân tử ?
4
6
7
8
Đáp án cần chọn là: A
Có bao nhiêu amin thơm có cùng CTPT ?
3
4
5
6
có a = π + v = 4
Đồng phân bậc 1 là:
Đồng phân bậc II là:
Không có đồng phân bậc III
→ có 5 đồng phân
Đáp án cần chọn là: C
bao nhiêu amin thơm bậc I có cùng CTPT ?
3
4
5
6
có số pi + số vòng = 4
Amin thơm là những amin có nhóm amino đính trực tiếp vào vòng benzen.
=> Đồng phân amin thơm bậc 1 là:
=> có 3 đồng phân amin thơm bậc 1
Đáp án cần chọn là: A
Có bao nhiêu amin bậc II có cùng CTPT ?
4
5
6
7
có a = π + v = 0
Đồng phân bậc II
→ có 6 đồng phân bậc II
Đáp án cần chọn là: C
Có bao nhiêu amin bậc II có cùng CTPT ?
2
3
4
5
có a = π + v = 0
Đồng phân bậc II
→ có 3 đồng phân bậc II
Đáp án cần chọn là: B
Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử ?
6
5
3
4
Đồng phân bậc III
→ có 3 đồng phân bậc III
Đáp án cần chọn là: C
Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử ?
1
2
3
4
Đáp án cần chọn là: A
Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử là
4
2
3
1
Đồng phân bậc 1 của
Đáp án cần chọn là: B
Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường?
anilin.
isopropylamin.
butylamin.
trimetyl amin.
Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí ở điều kiện thường (4 amin đầu dãy)
Đáp án cần chọn là: D
Amin nào sau đây không tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường?
metyl amin
propylamin
etyl amin
trimetyl amin
Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí ở điều kiện thường (4 amin đầu dãy)
Đáp án cần chọn là: B
Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là:
etanol.
anilin.
glyxin.
metylamin.
Metylamin là chất khí ở đk thường
Đáp án cần chọn là: D
Ở điều kiện thường chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Anilin
metylamin.
đimetylamin.
etylamin.
Ở điều kiện thường, metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí, anilin là chất lỏng
Đáp án cần chọn là: A
Ở điều kiện thường chất nào sau đây không ở trạng thái lỏng?
Anilin.
propylamin.
đietylamin.
etylamin.
Ở điều kiện thường etylamin ở trạng thái khí.
Đáp án cần chọn là: D
Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin không đúng?
Metyl- , etyl- , dimetyl- , trimetyl- là chất khí, dễ tan trong nước.
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.
Các amin khí có mùi tương tự amoniac.
B sai vì anilin là chất lỏng không màu, để lâu trong không khí bị hóa nâu đen.
Đáp án cần chọn là: B
Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin là đúng?
Các amin khí không có mùi tương tự amoniac
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen..
Metyl- , etyl- , đietyl- , trimetyl- là chất khí, dễ tan trong nước..
A sai vì Các amin khí có mùi tương tự amoniac
B đúng
C sai vì anilin là chất lỏng không màu, để lâu trong không khí bị hóa nâu đen.
D sai vì đietylamin là chất lỏng
Đáp án cần chọn là: B
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về amin?
Anilin là chất rắn ở nhiệt độ thường.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
Metylamin là chất khí ở nhiệt độ thường.
Isopropylamin là amin bậc hai.
A sai vì anilin là chất lỏng ở nhiệt độ thường
B sai vì chỉ có các amin bậc thấp có số C nhỏ:
là tan được trong nước
C đúng vì metylamin là 1 trong 4 amin đầu dãy là chất khí ở nhiệt độ thường.
D sai vì isopropylamin có công thức là amin bậc 1.
Đáp án cần chọn là: C
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về amin?
Isopropylamin là amin bậc một.
Metylamin là chất khí ở nhiệt độ thường.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
Anilin không làm đổi màu quỳ
C sai vì chỉ có các amin bậc thấp có số C nhỏ:
là tan được trong nước
Đáp án cần chọn là: C
Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ là 23,73%. Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là
2
3
4
1
%mN = .100% = 23,73%
→ 12x + y + 14 = 59 → 12x + y = 45
Thử các giá trị: x = 1 → y = 33 (loại)
x = 2 → y = 21
x = 3 → y = 9 (thỏa mãn)
x = 4 → y = -3 (loại)
→ amin cần tìm là C3H9N
Đồng phân amin bậc I của
→ có 2 đồng phân amin bậc I
Đáp án cần chọn là: A
Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ là 31,11%. Số đồng phân amin thỏa mãn các dữ kiện trên là
2
3
4
1
%mN = .100% = 31,11%
→ 12x + y + 14 = 45 → 12x + y = 31
Thử các giá trị: x = 1 → y = 19 (loại)
x = 2 → y = 7
x = 3 → y = -5 (loại)
→ amin cần tìm là
→ có 2 đồng phân amin
Đáp án cần chọn là: A
Amin đơn chức X có % khối lượng của N là 23,73%. Số CTCT của X là
3
2
5
4
X là amin đơn chức nên X có 1 nguyên tử N
Mà
Giả sử X có CTPT là (x, y ∈ N*)
⟹ 12x + y + 14 = 59 ⟹ 12x + y = 45
⟹ x = 3 và y = 9 thỏa mãn
⟹ X là
Các CTCT amin X thỏa mãn là
⟹ X có 4 CTCT thỏa mãn
Đáp án cần chọn là: D
Cho các phát biểu sau:
(1) Trong các phân tử amin, nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ.
(2) Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường.
(3) Trong phân tử trimetylamin có chứa nguyên tử C bậc III.
(4) Đimetylamin và etylmetylamin là hai amin bậc II.
(5) Dung dịch anilin là dung dịch không màu, chuyển màu nâu khi để lâu trong không khí.
Những phát biểu đúng là
(1), (3), (5).
(1), (2), (3).
(2), (4), (5).
(1), (4), (5).
(2) Sai vì chỉ có: metylamin, etylamin, đimetylamin, trimetylamin ở thể khí ở nhiệt độ thường.
(3) Sai vì trimetylamin chỉ chứa nguyên tử C bậc I.
Đáp án cần chọn là: D
Cho các phát biểu sau:
(1) Trong các phân tử amin, không nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ.
(2) Đimetylamin và etylmetylamin là hai amin bậc II
(3) Trong phân tử trimetylamin là amin bậc III.
(4) Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường.
(5) Dung dịch anilin là dung dịch không màu, chuyển màu nâu khi để lâu trong không khí chuyển thành màu đen.
Những phát biểu sai là
(1), (4)
(1), (2)
(1), (5)
(2), (4)
(1) Sai vì trimetylamin chỉ chứa nguyên tử C bậc I.
(4) Sai vì chỉ có: metylamin, etylamin, đimetylamin, trimetylamin ở thể khí ở nhiệt độ thường.
Đáp án cần chọn là: A
Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử ?
3
8
4
1
Các amin bậc 2 có cùng công thức phân tử là:
CH3NHCH2CH2CH3,
Chú ý: Bậc của amin khác với bậc của ancol.
Đáp án cần chọn là: A
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử là
3
4
5
2
có 4 đồng phân amin bậc 1 là:
Đáp án cần chọn là: B
Số đồng phân cấu tạo là amin bậc III có cùng công thức phân tử là
4
3
2
1
Có 1 đồng phân amin bậc 3 là
Đáp án cần chọn là: D
Amin nào dưới đây có bốn đồng phân cấu tạo
Đáp án cần chọn là: C
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử các bon trong phân tử tăng
Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen
Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước
Anilin khó tan trong nước và không màu
Đáp án cần chọn là: B








